Gói thầu: Gói thầu số 15 SCL2021 TTĐĐN: Cung cấp vật tư phục vụ thi công sửa chữa trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 SCL2021 TTĐĐN: Cung cấp vật tư phục vụ thi công sửa chữa trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:03:00 đến ngày 2021-09-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,380,418 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15 SCL2021 TTĐĐN: Cung cấp vật tư phục vụ thi công sửa chữa trạm biến áp Gói thầu số 15/SCL2021/TTĐĐN: Cung cấp vật tư phục vụ thi công sửa chữa trạm biến áp 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ biến đổi nguồn 220Vdc-125Vdc | 1 | Bộ | - Input: 180-270Vdc.- Output: 125Vdc, 4.0A.- Số lượng tiếp điểm phụ: 01NC và 01NO | ||
| 2 | Chống sét van trung thế | 3 | Cái | - Điện áp định mức: 22kV- Tần số: 50Hz- Dòng điện phóng định mức: 10kA- Dòng điện xả định mức: 20kA. | ||
| 3 | Máy biến dòng hạ thế, kiểu đúc Epoxy | 3 | Cái | - Điện áp định mức: 600VAC- Dòng điện sơ cấp: 400/ 5 (A)- Cấp chính xác: 0,5- Công suất: 15 VA. | ||
| 4 | Tủ tụ bù cosφ | 1 | Tủ | - Vỏ tủ tụ bù kích thước 600x600x800: 1 cái.- Bình tụ loại 440V, 30kVAr: 4 cái.- Bình tụ loại 440V, 20kVAr: 2 cái.- Đồng hồ đo lường đa chức năng 3 pha, có màn hình hiển thị: đo điện áp (dải đo 0-500V), dòng điện, tần số, công suất tác dụng, công suất phản kháng; truyền thông Modbus: 1 cái.- Bộ điều khiển đóng cắt tụ bù: 1 cái.- Contactor 3 cực, 85A, 2NO/NC: 3 cái.- Aptomat 3 pha 690V-400A: 1 cái. | ||
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | 5 | m | Tiêu chuẩn áp dụng:TCVN 5935-1/IEC 60502-1Tổng quan:+ Quy cách: Cu/XLPE/PVC+ Ruột dẫn: Đồng 99,99%+ Số lõi: 4+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.+ Mặt cắt danh định: Từ 0,75 mm2 đến 800 mm2+ Điện áp danh định: 0,6/1 kV+ Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C+ Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250 oC+ Dạng mẫu mã: Hình tròn | ||
| 6 | Gu jông dài 64mm | 10 | Cái | - Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 7 | Ti ren 20x400mm | 12 | Cái | - Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 8 | Ti ren 20x50mm | 8 | Cái | - Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф50/40 | 28 | m | + Thông số kỹ thuật Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 40/50+ Đường kính trong (mm) : 40 ± 2.0+ Đường Kính ngoài (mm) : 50 ±2.2+ Độ dày thành ống (mm) : 1,5 ± 0,3+ Bước ren (mm): 13 ± 0.8+ Đường kính và chiều cao mỗi cuộn (m): 0,65 x 1,40. | ||
| 10 | Cáp mạng CAT6 | 100 | m | + Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG.+ Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.+ Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC.+ Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.+ Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C. | ||
| 11 | Đầu cosse 1.5mm2 | 1 | Bịch (50 cái) | Ống tròn dây 1.5 mm2. Đầu nối hình ống tròn, có đầu bọc cách điện. | ||
| 12 | Đầu cosse 10mm2 | 1 | Bịch (50 cái) | Ống tròn dây 10 mm2. Đầu nối hình ống tròn, có đầu bọc cách điện. | ||
| 13 | Đầu cosse đồng 185mm2 | 8 | Cái | Ống tròn dây 185 mm2. Đầu nối hình ống tròn, có đầu bọc cách điện. | ||
| 14 | Dây cáp đơn 10mm2 | 30 | m | + Đáp ứng TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227)+ Tiết diện lõi: 10mm2+ Điện áp định mức: 450/750V | ||
| 15 | Dây cáp đơn 1,5mm2 | 30 | m | + Đáp ứng TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227)+ Tiết diện lõi: 1,5mm2+ Điện áp định mức: 450/750V | ||
| 16 | Cổ cáp Inox PG48 | 4 | Cái | + Cấp độ chống thấm: IP68+ Quy cách hệ ren: PG48 dùng vặn vào phi lổ Ø59 (Đường kính cáp siết: 34-44mm)+ Chất liệu: Inox | ||
| 17 | RP7 | 1 | Bình | Dung tích 150g | ||
| 18 | Silicone | 2 | Bình | + Khả năng chống nhiệt: -10ºCđến 80ºC+ Nhiệt độ ứng dụng: 5ºC đến 50ºC+ Dung tích: 300ml. | ||
| 19 | Dây rút inox 200mm | 70 | Sợi | + Chất liệu: Inox 304+ Kích thước: Rộng 4.6mm; Dài 200mm; Dày 0.25mm | ||
| 20 | Dây rút nhựa 100mm | 1 | Bịch (50 sợi) | + Dây rút nhựa 3x100 (dây rút nhựa 1Tấc) + Kích Thước ; dài 100mm x rộng 1.8 mm.+ Đường kính sử dụng : 2-22 mm.+ Chất Liệu : Nylon PA66. | ||
| 21 | Mũi khoan Ф20 | 2 | Cái | + Chiều dài: 110mm+ Đường kính 20mm | ||
| 22 | Dịch vụ cấu hình tín hiệu dòng điện, điện áp lên hệ thống máy tính, HMI hiện hữu | 1 | Hệ thống | + Thi công đấu nối mạch nhị thứ để lấy tín hiệu điện áp, dòng điện cấp cho đồng hồ đo lường;+ Thi công đấu nối mạch giám sát tình trạng của hệ thống tự dùng địa phương (theo bản vẽ đã thiết kế); kết nối, cấu hình, sử dụng tín hiệu từ các đồng hồ đo đòng điện, điện áp để giám sát trên hệ thống máy tính hiện hữu; kiểm tra tín hiệu, trạng thái sau khi hoàn thành thi công. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi