Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910519-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:54:00 đến ngày 2021-09-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,608,314,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô ben ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở suất của tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bò bánh lốp để chở cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bò bánh lốp để chở cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La
Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Điện thoại: (0212) 2210 100
Fax: (0212) 3852 913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm 110kV E17.2, TBA TG2.9 Sơn La theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | |||
| B | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (LT-14B) | NPC.I-14-190-9,2 | 38 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (LT-14C) | NPC.I-14-190-11 | 10 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC.I-18-190-9,2 | 8 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC.I-18-190-11 | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 9 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC.I-18-190-11 (M) | 4 | Cột |
| 7 | Móng cột | MT-4 | 32 | Móng |
| 8 | Móng cột | MT-6 | 8 | Móng |
| 9 | Móng cột kép | MTK-14 | 8 | Móng |
| 10 | Móng cột kép | MTK-18 | 7 | Móng |
| 11 | Móng néo MN15-5 | MN15-5 | 50 | Móng |
| 12 | Gông cột 18m | GC-18 | 7 | Bộ |
| 13 | Gông cột 14m | GC-14 | 8 | Bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn | XNL-22 | 5 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 pha cột đúp ghép ngang | XNLĐN-22 | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép Ngang | XNGN-22 | 10 | Bộ |
| 17 | Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép Dọc | XNGD-22 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt 3 pha cột đơn | XĐV-22 | 10 | Bộ |
| 19 | Xà néo 3 pha cột đơn | XN-22 | 7 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột cổng | XNII-22 | 9 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha | XR-6 | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 1 pha | XR-2 | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo ghép lệch 2 pha sứ chuỗi | XNGL-2 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo lệch 2 pha sứ chuỗi | XNL-2 | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG.1 | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG.2 | 1 | Bộ |
| 28 | Xà phụ | XP-1 | 6 | Bộ |
| 29 | Xà phụ | XP-2 | 5 | Bộ |
| 30 | Chụp thép | CH-2,6 | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ vượt trên chụp thép | XĐVCT-22 | 2 | Bộ |
| 32 | Tấm bắt sứ | TB-S | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ đầu cáp + CSV | GĐ - ĐC+ CSV | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp lên cột | G-ĐC | 2 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa | RC-6 | 42 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa | RC-12 | 2 | Bộ |
| 37 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.SV | 1 | Bộ |
| 38 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.CD | 1 | Bộ |
| 39 | Chống sét van cho ĐZ (chưa gồm đếm sét) 22kV | ZnO-24 | 2 | Bộ |
| 40 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-(3x95)mm2. | 12,7/22(24)kV-(3x95)mm2 | 66 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-50/8 XLPE2.5/HDPE | AC50-XLPE2.5-HDPE | 6 | m |
| 42 | Dây đồng mền nối đất Cu/PVC(1x50) | Cu/PVC(1x50) | 12 | m |
| 43 | Dây néo | TK-50-14 | 44 | Bộ |
| 44 | Dây néo | TK-50-18 | 6 | Bộ |
| 45 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV | 22kV (3x95)mm2 | 2 | Bộ |
| 46 | Hào cáp ngầm chôn trong đất | H-CN | 30 | m |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | M-CN | 3 | cái |
| 48 | Thi công đấu nối Hotline | TC-Hotline | 2 | vị trí |
| 49 | Đầu cốt nhôm nối lèo | Al-95 | 12 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 12 | Cái |
| 51 | Đầu cốt nhôm nối lèo | Al-120 | 12 | Cái |
| 52 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 24kV-150/19 | MV IPC 50-185 | 6 | Cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95 | CC-95 | 20 | Cái |
| 54 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120 | CC-120 | 6 | Cái |
| 55 | Đai thép không gỉ | ĐT | 2 | Kg |
| 56 | Khóa đai thép | KĐ | 6 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 28 | Cái |
| 58 | Ống gân xoắn chịu lực | TFP-Ф105 | 56 | m |
| D | Trạm dao cắt tải LBS-22kV | |||
| 1 | Tiếp địa | RC-6 | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa | RC-12 | 2 | bộ |
| 3 | Cờ tiếp địa cột 12m | C-TĐ.12 | 1 | bộ |
| 4 | Cờ tiếp địa cột 16m | C-TĐ.16 | 1 | bộ |
| 5 | Cờ tiếp địa cột 18m | C-TĐ.18 | 4 | bộ |
| 6 | Cờ tiếp địa cột 20m | C-TĐ.20 | 1 | bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.CD+SV | 1 | bộ |
| 8 | Cờ tiếp địa | C-TĐ.CD | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo cột 18m | T-S.18 | 4 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cột 18m | G-TT.18 | 5 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn cột 12m | GĐ-BU.12 | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn cột 18m.20m | GĐ-BU.16.18.20 | 8 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV cột 18m | XĐ - SV.18 | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian + CSV cột 12m | XĐ - SV+ TG.12 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ trung gian + CSV cột 18m | XĐ - SV+ TG.18.1 | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian + CSV cột 18m | XĐ - SV+ TG.18.2 | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian cột 12m | XĐ-TG.12 | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ | XP-1 | 2 | bộ |
| 19 | Xà phụ | XP-2 | 2 | bộ |
| 20 | Ống thép truyền động cầu dao | F40-35 | 45 | m |
| 21 | Giá đỡ tay thao tác CD, giá đỡ cần dẫn động | GĐ-TT, GĐ-C | 4 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cầu dao cách ly cột 12 | GĐ-CD.12 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cầu dao cách ly | GĐ-CD.18 | 4 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cầu dao phụ tải cột 16; 20 | GĐ-CDPT.16; 20 | 1 | bộ |
| 25 | Chống sét van ZnO-24kV | ZnO-24 | 13 | bộ |
| 26 | Dây cáp nguồn | Cu/XLPE/PVC(2x4) | 63 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC150/24 XLPE2.5-HDPE | 162 | m |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC120/19 XLPE2.5-HDPE | 135 | m |
| 29 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC50/8-XLPE2.5-HDPE | 72 | m |
| 30 | Dây đồng nhiều sợi Cu/PVC | Cu/PVC(1x50) | 42 | m |
| 31 | Dây néo | TK50-12 | 2 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 167 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm (thẻ bài) | AM-95 | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm (thẻ bài) | AM-120 | 30 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm (thẻ bài) | AM-150 | 39 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 30 | cái |
| 38 | Ghíp đấu rẽ nhánh bọc cách điện 24kV | MV IPC 50-185 | 27 | cái |
| 39 | Bu lông êcu | M12-50 | 120 | m |
| 40 | Lạt nhựa | LN | 84 | cái |
| 41 | Biển báo Tên trạm | BTT | 7 | cái |
| 42 | Biển báo An toàn | BAT | 7 | cái |
| E | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| F | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | AC120/19 XLPE2.5-HDPE | 5.769 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép | AC95/16 | 7.158 | m |
| 3 | Cách điện đứng (cả ty) | VHĐ-24 | 123 | Cái |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV, 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Polyme 24kV | 215 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điện | PK-Bo | 105 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-tr | 110 | Bộ |
| 7 | Dây khóa định hình cáp bọc 1 sứ | KD 50-120-1 | 36 | Bộ |
| 8 | Dây khóa định hình cáp bọc 2 sứ | KD 50-120-2 | 33 | Bộ |
| G | Trạm dao cắt tải LBS-22kV | |||
| 1 | Cầu dao cắt có tải LBS-24kV-630A (kèm Tủ, cáp điều khiển, giá đỡ, phụ kiện,..) | 24kV-630A-12,5kA | 7 | bộ |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn 23kV | 23/0,22kV-100VA | 9 | cái |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV-630A | DCL 24-630A | 4 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng + Ty | VHD-24kV | 69 | quả |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động 1 pha | 220V-63A | 2 | bộ |
| 6 | Dây khóa định hình cáp bọc 1 sứ | KD 50-120-1 | 47 | cái |
| H | Cài đặt, kết nối SCADA | |||
| 1 | Thiết bị Modem 3G: | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone… | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,… | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Giao thức truyền thông: Hỗ trợ chuyển đổi IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Điện áp làm việc: 12÷48VDC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 10 | Hộp 1 công tơ Compozit | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 11 | Cài đặt thiết bị mạng Router | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Thiết bị |
| 12 | Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị (85 tín hiệu/thiết bị) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Thiết bị |
| 13 | Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị và tại TTĐKX (85 tín hiệu/thiết bị) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Thiết bị |
| 14 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Thiết bị |
| 15 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 16 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 17 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| I | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại (Trạm dao cắt tải LBS-22kV) | |||
| 1 | Tháo + Lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 24kV | DPN 24-630A | 2 | bộ |
| 2 | Tháo + Lắp đặt lại Cầu dao cách ly 24kV | DCL 24-630A | 1 | bộ |
| 3 | Tháo + Lắp đặt lại Giá đỡ tay thao tác CD, giá đỡ cần dẫn động | GĐ-TT, GĐ-C | 1 | bộ |
| 4 | Tháo + Lắp đặt lại Giá đỡ cầu dao phụ tải cột 18 | GĐ-CDPT.18 | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải cột 16 | GĐ-TTPT.16 | 1 | bộ |
| J | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Cần dẫn động cầu dao | F40-35 | 9 | m |
| 2 | Giá đỡ cầu dao cách ly cột 12 (Dài 6m) | GĐ-CD.12 | 1 | bộ |
| 3 | Dây néo DNC16-12 | DNC16-12 | 2 | bộ |
| K | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV sau trạm 110kV E17.2 Sơn La theo phương án đa chia đa nối (MDMC) | |||
| L | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| M | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC-I-18-190-11 (M) | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC-I-18-190-9,2 | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC-I-18-190-9,2 (M) | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm (LT-16B) | NPC-I-16-190-9,2 | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm (LT-14B) | NPC-I-14-190-9,2 | 9 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm (LT-14B) | NPC-I-14-190-9,2 (M) | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm (LT-12C) | NPC-I-12-190-9,0 | 4 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm (LT-12B) | NPC-I-12-190-7,2 | 41 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm (LT-12B) | NPC-I-12-190-7,2 (M) | 4 | Cột |
| 10 | Móng cột kép 18m | MTK-18 | 2 | móng |
| 11 | Móng cột kép 14m | MTK-14 | 1 | móng |
| 12 | Móng cột đơn | MT-6 | 10 | móng |
| 13 | Móng cột đơn | MT-5 | 4 | móng |
| 14 | Móng cột đơn | MT-4 | 9 | móng |
| 15 | Móng cột đơn | MT-3 | 49 | móng |
| 16 | Móng néo | MN15-5 | 104 | móng |
| 17 | Xà néo cột Π -35 | XNII-6.1 | 5 | bộ |
| 18 | Xà néo cột Π -35 | XNII-5.1 | 9 | bộ |
| 19 | Xà néo cột CD | XNCD-6.1 | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ 1 pha | XR1-35 | 3 | bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha | XR3-35 | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo bằng cột đôi | XNB.CĐ-35 | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo bằng cột đơn | XNB-35 | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo đơn | XN-35-1L | 25 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt | XĐV-35 | 6 | bộ |
| 26 | Xà néo ghép ngang 2 tầng | XNG1-2T-35 | 2 | bộ |
| 27 | Xà néo cột đơn 2 tầng | XNĐ-2T-35 | 7 | cái |
| 28 | Xà đỡ vượt 2 tầng xà | XĐV-2T-35 | 3 | bộ |
| 29 | Xà néo đầu trạm biến áp | XNĐ-TBA | 2 | bộ |
| 30 | Chụp thép 2,5m | CT-2,5M | 2 | cái |
| 31 | Cổ dề bắt sứ | CD-BS | 3 | bộ |
| 32 | Công xôn đỡ lèo 1 pha | CX-1P | 3 | bộ |
| 33 | Cổ dề néo góc | CDG-105 | 2 | bộ |
| 34 | Tấm bắt sứ | TBS | 3 | bộ |
| 35 | Đai ghép cột 18m | ĐGC-18 | 2 | bộ |
| 36 | Đai ghép cột 14m | ĐGC-14 | 1 | bộ |
| 37 | Tiếp địa cột | RC-6 | 56 | bộ |
| 38 | Tiếp địa cột | RC-12 | 3 | bộ |
| 39 | Dây néo | TK50-16 | 8 | bộ |
| 40 | Dây néo | TK50-14 | 12 | bộ |
| 41 | Dây néo | TK50-12 | 88 | bộ |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC50-95 | 184 | cái |
| N | Trạm dao cắt tải LBS, DCL 35kV | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 14, 20 | GĐ-BU.14-20 | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 12 | GĐ-BU.12 | 5 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cầu dao cột đơn | GĐ-CD.CĐ | 8 | bộ |
| 4 | Xà đỡ tay thao tác cột Π | XGĐ.TT Π | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng cột đơn | XNB-CĐ | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ TG + CSV | XĐ.TG + CSV | 9 | bộ |
| 7 | Xà đỡ TG + CSV cột Π | XĐ.TG + CSV.Π | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG | 2 | bộ |
| 9 | Công xôn đỡ lèo 1 pha | CX-1P | 6 | bộ |
| 10 | Công xôn đỡ lèo 2 pha cột Π | CX-2P-II | 3 | bộ |
| 11 | Công xôn đỡ lèo 2 pha | CX-2P | 2 | bộ |
| 12 | Công xôn đỡ lèo 3 pha | CX-3P | 2 | bộ |
| 13 | Thang trèo 5,2m | T-S.5,2 | 3 | bộ |
| 14 | Thang trèo 2,5m | T-S.2,5 | 6 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cột 20m | G-TT.20 | 2 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cột 18m | GTT.18 | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cột 14m | G-TT.14 | 2 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột 12m | G-TT.12 | 4 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cột Π 3m | GTT.Π-3M | 1 | bộ |
| 20 | Tấm bắt sứ chuỗi | TBS | 6 | cái |
| 21 | Tiếp địa | RC-6 | 8 | bộ |
| 22 | Dây nối tiếp địa cột 20m | C-TĐ.20 | 2 | bộ |
| 23 | Dây nối tiếp địa cột 18m | C-TĐ.18 | 1 | bộ |
| 24 | Dây nối tiếp địa cột 16m | C-TĐ.16 | 1 | bộ |
| 25 | Dây nối tiếp địa cột 14m | C-TĐ.14 | 1 | bộ |
| 26 | Dây nối tiếp địa cột 12m | C-TĐ.12 | 7 | bộ |
| 27 | Chống sét van | ZnO-35kV | 57 | quả |
| 28 | Dây cáp nguồn | Cu/XLPE/PVC(2x4) | 71 | m |
| 29 | Cần dẫn động cầu dao | F40-35 | 69 | m |
| 30 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | AC185-XLPE2.5-HDPE | 79 | m |
| 31 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | AC120-XLPE2.5-HDPE | 205,6 | m |
| 32 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | AC50-XLPE2.5-HDPE | 120,6 | m |
| 33 | Dây đồng mền nhiều sợi | M50 | 76 | m |
| 34 | Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulong | ĐC-185 | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulong | ĐC-120 | 57 | cái |
| 36 | Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulong | ĐC-95 | 12 | cái |
| 37 | Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulong | ĐC-70 | 12 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-185 | 12 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 108 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 12 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 254 | cái |
| 42 | Ghíp bọc cách điện 24kV | MV IPC50-185 | 48 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC50-95 | 78 | cái |
| 44 | Bu lông, ê cu | M12-50 | 172 | cái |
| 45 | Lạt nhựa | LN | 110 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn | BAT | 12 | cái |
| 47 | Biển báo tên trạm | BTT | 12 | cái |
| O | Trạm cắt Recloser 35kV | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 14, 20 | GĐ-BU.14-20 | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 12 | GĐ-BU.12 | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng cột đơn | XNB-CĐ | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ TG + CSV | XĐ.TG + CSV | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo 3 pha cho REC | XĐL.3P-REC | 4 | bộ |
| 7 | Thang trèo 2,5m | T-S.2,5 | 4 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cột 16m | G-TT.16 | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cột 12m | G-TT.12 | 3 | bộ |
| 10 | Dây nối tiếp địa dọc cột 16m | C-TĐ.16 | 1 | bộ |
| 11 | Dây nối tiếp địa dọc cột 12m | C-TĐ.12 | 3 | bộ |
| 12 | Chống sét van | ZnO-35kV | 24 | quả |
| 13 | Dây cáp nguồn | Cu/XLPE/PVC(2x4) | 32 | m |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | AC120-XLPE2.5-HDPE | 96 | m |
| 15 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | AC50-XLPE2.5-HDPE | 48 | m |
| 16 | Dây đồng mền nhiều sợi | M50 | 32 | m |
| 17 | Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulong | ĐC-120 | 24 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-120 | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 120 | cái |
| 20 | Ghíp bọc cách điện | MV IPC50-185 | 8 | cái |
| 21 | Bu lông, ê cu | M12-50 | 96 | cái |
| 22 | Lạt nhựa | LN | 40 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | BAT | 4 | cái |
| 24 | Biển báo tên trạm | BTT | 4 | cái |
| P | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| Q | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép | ACSR-95/16 | 21.411 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện 100kN | Polymer-35 | 309 | Chuỗi |
| 3 | Phụ kiện néo dây trần | PK-Tr | 309 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng + Ty sứ | VHD-35 | 132 | Quả |
| R | Trạm dao cắt tải LBS, DCL 35kV | |||
| 1 | Máy biến áp cấp nguồn | 35/0,22kV-100VA | 11 | máy |
| 2 | Cầu dao cắt có tải LBS trọn bộ gồm (Dao cắt tải LBS; Tủ điều khiển, cáp điều khiển kèm giá đỡ ) | 35kV-630A-16kA | 8 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha chém ngang kèm khớp nối, giá đỡ Tay thao tác, giá đỡ cần truyền động | DCL 35-630A | 10 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng + ty sứ | VHD-35kV | 117 | quả |
| 5 | Cách điện treo | Polyme-35kV | 18 | chuỗi |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-CN | 18 | bộ |
| 7 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Compozit | 91 | cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động 1 pha | 220V-63A | 3 | bộ |
| S | Trạm cắt Recloser 35kV | |||
| 1 | Máy cắt Recloser trọn bộ gồm (Recloser; Tủ điều khiển, cáp điều khiển kèm giá đỡ) | 35kV-630A-16kA | 4 | bộ |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ | 35/0,22kV-100VA | 4 | máy |
| 3 | Cách điện đứng + ty sứ | VHD-35kV | 58 | quả |
| 4 | Cách điện treo | Polyme-35kV | 6 | chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-CN | 6 | bộ |
| 6 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Compozit | 42 | cái |
| T | Cài đặt, kết nối SCADA | |||
| 1 | Thiết bị Modem 3G: | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone… | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,… | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Giao thức truyền thông: Hỗ trợ chuyển đổi IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Điện áp làm việc: 12÷48VDC | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Hộp 1 công tơ Compozit | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 11 | Cài đặt thiết bị mạng Router | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Thiết bị |
| 12 | Khai báo cấu hình REC tại TTĐKX (144 tín hiệu/thiết bị rec) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thiết bị |
| 13 | Khai báo cấu hình REC tại thiết bị (144 tín hiệu/thiết bị rec) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thiết bị |
| 14 | Khai báo cấu hình LBS tại TTĐKX (83 tín hiệu/thiết bị LBS) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 15 | Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị (83 tín hiệu/thiết bị LBS) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 16 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Thiết bị |
| 17 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 18 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 19 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| U | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Thang trèo 2,5m | T-S.2,5 | 3 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác cột 12m | G-TT.12 | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển, cáp điều khiển | T-ĐK | 3 | cái |
| 4 | Giá đỡ tủ điều khiển cột 12m | GĐ-TĐK.12 | 3 | bộ |
| 5 | Máy biến áp cấp nguồn | 35/0,22kV-100VA | 3 | máy |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn | GĐ-BU | 3 | bộ |
| 7 | Dây cáp nguồn | Cu/XLPE/PVC(2x4) | 24 | m |
| 8 | Cầu dao cắt có tải LBS | 35kV-630A-16kA | 3 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cầu dao LBS | GĐ-LBS | 3 | bộ |
| 10 | Cách điện đứng + ty sứ | VHD-35kV | 36 | quả |
| 11 | Chống sét van | ZnO-35kV | 9 | quả |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc bọc cách điện 24kV | AC185-XLPE2.5-HDPE | 54 | m |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép bọc bọc cách điện 24kV | AC70-XLPE2.5-HDPE | 30 | m |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi | M50 | 15 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC50-95 | 48 | cái |
| 16 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Compozit | 24 | cái |
| V | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Dây nối tiếp địa dọc cột 12m | C-TĐ.12 | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ TG + CSV | XĐ.TG + CSV | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng | XĐT-35 | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt | XĐV-35 | 1 | bộ |
| 6 | Dây néo | TK50-12 | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông, ê cu | M12-50 | 42 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | BAT | 3 | cái |
| 9 | Biển báo tên trạm | BTT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng thi công | 2 | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Xe ô tô ben ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 5 | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | 2 |
| 6 | Thước cặp | Thước cặp | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | 1 |
| 8 | Xe bò bánh lốp để chở cột | Xe bò bánh lốp để chở cột | 2 |
| 9 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác: | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi