Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910519-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210876958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:54:00 đến ngày 2021-09-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,608,314,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bò bánh lốp để chở cột
- Đặc điểm thiết bị Xe bò bánh lốp để chở cột
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác:
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Đ/c: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau trạm 110kV E17.2, TBA TG2.9 Sơn La theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
B Phần B cung cấp và lắp đặt
C Đường dây trung áp
1Cột bê tông ly tâm (LT-14B)NPC.I-14-190-9,238Cột
2Cột bê tông ly tâm (LT-14C)NPC.I-14-190-1110Cột
3Cột bê tông ly tâm (LT-18B)NPC.I-18-190-9,28Cột
4Cột bê tông ly tâm (LT-18C)NPC.I-18-190-111Cột
5Cột bê tông ly tâm (LT-18B)NPC.I-18-190-9,2 (M)9Cột
6Cột bê tông ly tâm (LT-18C)NPC.I-18-190-11 (M)4Cột
7Móng cộtMT-432Móng
8Móng cộtMT-68Móng
9Móng cột képMTK-148Móng
10Móng cột képMTK-187Móng
11Móng néo MN15-5MN15-550Móng
12Gông cột 18mGC-187Bộ
13Gông cột 14mGC-148Bộ
14Xà néo lệch 3 pha cột đơnXNL-225Bộ
15Xà néo lệch 3 pha cột đúp ghép ngangXNLĐN-224Bộ
16Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép NgangXNGN-2210Bộ
17Xà néo ghép 3 pha cột đúp ghép DọcXNGD-221Bộ
18Xà đỡ vượt 3 pha cột đơnXĐV-2210Bộ
19Xà néo 3 pha cột đơnXN-227Bộ
20Xà néo cột cổngXNII-229Bộ
21Xà rẽ 3 phaXR-61Bộ
22Xà rẽ 1 phaXR-21Bộ
23Xà néo ghép lệch 2 pha sứ chuỗiXNGL-21Bộ
24Xà néo lệch 2 pha sứ chuỗiXNL-21Bộ
25Xà đỡ trung gianXĐ-TG1Bộ
26Xà đỡ trung gianXĐ-TG.12Bộ
27Xà đỡ trung gianXĐ-TG.21Bộ
28Xà phụXP-16Bộ
29Xà phụXP-25Bộ
30Chụp thépCH-2,62Bộ
31Xà đỡ vượt trên chụp thépXĐVCT-222Bộ
32Tấm bắt sứTB-S1Bộ
33Giá đỡ đầu cáp + CSVGĐ - ĐC+ CSV2Bộ
34Giá đỡ cáp lên cộtG-ĐC2Bộ
35Tiếp địaRC-642Bộ
36Tiếp địaRC-122Bộ
37Cờ tiếp địaC-TĐ.SV1Bộ
38Cờ tiếp địaC-TĐ.CD1Bộ
39Chống sét van cho ĐZ (chưa gồm đếm sét) 22kVZnO-242Bộ
40Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-(3x95)mm2.12,7/22(24)kV-(3x95)mm266m
41Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-50/8 XLPE2.5/HDPEAC50-XLPE2.5-HDPE6m
42Dây đồng mền nối đất Cu/PVC(1x50)Cu/PVC(1x50)12m
43Dây néoTK-50-1444Bộ
44Dây néoTK-50-186Bộ
45Đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV22kV (3x95)mm22Bộ
46Hào cáp ngầm chôn trong đấtH-CN30m
47Mốc báo hiệu cáp ngầmM-CN3cái
48Thi công đấu nối HotlineTC-Hotline2vị trí
49Đầu cốt nhôm nối lèoAl-9512Cái
50Đầu cốt đồng mạĐC-12012Cái
51Đầu cốt nhôm nối lèoAl-12012Cái
52Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 24kV-150/19MV IPC 50-1856Cái
53Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95CC-9520Cái
54Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120CC-1206Cái
55Đai thép không gỉĐT2Kg
56Khóa đai thép6Cái
57Đầu cốt đồng mạĐC-5028Cái
58Ống gân xoắn chịu lựcTFP-Ф10556m
D Trạm dao cắt tải LBS-22kV
1Tiếp địaRC-61bộ
2Tiếp địaRC-122bộ
3Cờ tiếp địa cột 12mC-TĐ.121bộ
4Cờ tiếp địa cột 16mC-TĐ.161bộ
5Cờ tiếp địa cột 18mC-TĐ.184bộ
6Cờ tiếp địa cột 20mC-TĐ.201bộ
7Cờ tiếp địaC-TĐ.CD+SV1bộ
8Cờ tiếp địaC-TĐ.CD1bộ
9Thang trèo cột 18mT-S.184bộ
10Ghế thao tác cột 18mG-TT.185bộ
11Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn cột 12mGĐ-BU.121bộ
12Giá đỡ máy biến áp cấp nguồn cột 18m.20mGĐ-BU.16.18.208bộ
13Xà đỡ CSV cột 18mXĐ - SV.181bộ
14Xà đỡ trung gian + CSV cột 12mXĐ - SV+ TG.121bộ
15Xà đỡ trung gian + CSV cột 18mXĐ - SV+ TG.18.13bộ
16Xà đỡ trung gian + CSV cột 18mXĐ - SV+ TG.18.22bộ
17Xà đỡ trung gian cột 12mXĐ-TG.121bộ
18Xà phụXP-12bộ
19Xà phụXP-22bộ
20Ống thép truyền động cầu daoF40-3545m
21Giá đỡ tay thao tác CD, giá đỡ cần dẫn độngGĐ-TT, GĐ-C4bộ
22Giá đỡ cầu dao cách ly cột 12GĐ-CD.121bộ
23Giá đỡ cầu dao cách lyGĐ-CD.184bộ
24Giá đỡ cầu dao phụ tải cột 16; 20GĐ-CDPT.16; 201bộ
25Chống sét van ZnO-24kVZnO-2413bộ
26Dây cáp nguồnCu/XLPE/PVC(2x4)63m
27Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC150/24 XLPE2.5-HDPE162m
28Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC120/19 XLPE2.5-HDPE135m
29Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE2.5-HDPE72m
30Dây đồng nhiều sợi Cu/PVCCu/PVC(1x50)42m
31Dây néoTK50-122bộ
32Đầu cốt đồng mạĐC-50167cái
33Đầu cốt đồng nhôm (thẻ bài)AM-956cái
34Đầu cốt đồng nhôm (thẻ bài)AM-12030cái
35Đầu cốt đồng mạĐC-12012cái
36Đầu cốt đồng nhôm (thẻ bài)AM-15039cái
37Đầu cốt đồng mạĐC-15030cái
38Ghíp đấu rẽ nhánh bọc cách điện 24kVMV IPC 50-18527cái
39Bu lông êcuM12-50120m
40Lạt nhựaLN 84cái
41Biển báo Tên trạm BTT7cái
42Biển báo An toàn BAT7cái
E Phần B vận chuyển và lắp đặt
F Đường dây trung áp
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC120/19 XLPE2.5-HDPE5.769m
2Dây nhôm lõi thépAC95/167.158m
3Cách điện đứng (cả ty)VHĐ-24123Cái
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV, 120kN (chưa gồm phụ kiện)Polyme 24kV215Chuỗi
5Phụ kiện chuỗi néo dây bọc cách điệnPK-Bo105Bộ
6Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-tr110Bộ
7Dây khóa định hình cáp bọc 1 sứKD 50-120-136Bộ
8Dây khóa định hình cáp bọc 2 sứKD 50-120-233Bộ
G Trạm dao cắt tải LBS-22kV
1Cầu dao cắt có tải LBS-24kV-630A (kèm Tủ, cáp điều khiển, giá đỡ, phụ kiện,..)24kV-630A-12,5kA7bộ
2Máy biến áp cấp nguồn 23kV23/0,22kV-100VA9cái
3Cầu dao cách ly 24kV-630ADCL 24-630A4bộ
4Cách điện đứng + TyVHD-24kV69quả
5Bộ chuyển đổi nguồn tự động 1 pha220V-63A2bộ
6Dây khóa định hình cáp bọc 1 sứKD 50-120-147cái
H Cài đặt, kết nối SCADA
1Thiết bị Modem 3G:Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone…Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PINTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NATTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
6Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,…Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Giao thức truyền thông: Hỗ trợ chuyển đổi IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
8Điện áp làm việc: 12÷48VDCTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9SIM 3G(4G) (SIM data)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
10Hộp 1 công tơ CompozitTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
11Cài đặt thiết bị mạng RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Thiết bị
12Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị (85 tín hiệu/thiết bị)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Thiết bị
13Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị và tại TTĐKX (85 tín hiệu/thiết bị)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Thiết bị
14Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Thiết bị
15Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
16Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
17Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
18Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
I Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại (Trạm dao cắt tải LBS-22kV)
1Tháo + Lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 24kVDPN 24-630A2bộ
2Tháo + Lắp đặt lại Cầu dao cách ly 24kVDCL 24-630A1bộ
3Tháo + Lắp đặt lại Giá đỡ tay thao tác CD, giá đỡ cần dẫn độngGĐ-TT, GĐ-C1bộ
4Tháo + Lắp đặt lại Giá đỡ cầu dao phụ tải cột 18GĐ-CDPT.181bộ
5Giá đỡ tay thao tác cầu dao phụ tải cột 16GĐ-TTPT.161bộ
J Phần B thu hồi nhập kho
1Cần dẫn động cầu daoF40-359m
2Giá đỡ cầu dao cách ly cột 12 (Dài 6m)GĐ-CD.121bộ
3Dây néo DNC16-12DNC16-122bộ
K Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 35kV sau trạm 110kV E17.2 Sơn La theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
L Phần B cung cấp và lắp đặt
M Đường dây trung áp
1Cột bê tông ly tâm (LT-18C)NPC-I-18-190-11 (M)3Cột
2Cột bê tông ly tâm (LT-18B)NPC-I-18-190-9,24Cột
3Cột bê tông ly tâm (LT-18B)NPC-I-18-190-9,2 (M)7Cột
4Cột bê tông ly tâm (LT-16B)NPC-I-16-190-9,24Cột
5Cột bê tông ly tâm (LT-14B)NPC-I-14-190-9,29Cột
6Cột bê tông ly tâm (LT-14B)NPC-I-14-190-9,2 (M)2Cột
7Cột bê tông ly tâm (LT-12C)NPC-I-12-190-9,04Cột
8Cột bê tông ly tâm (LT-12B)NPC-I-12-190-7,241Cột
9Cột bê tông ly tâm (LT-12B)NPC-I-12-190-7,2 (M)4Cột
10Móng cột kép 18mMTK-182móng
11Móng cột kép 14mMTK-141móng
12Móng cột đơnMT-610móng
13Móng cột đơnMT-54móng
14Móng cột đơnMT-49móng
15Móng cột đơnMT-349móng
16Móng néoMN15-5104móng
17Xà néo cột Π -35XNII-6.15bộ
18Xà néo cột Π -35XNII-5.19bộ
19Xà néo cột CDXNCD-6.11bộ
20Xà rẽ 1 phaXR1-353bộ
21Xà rẽ 3 phaXR3-354bộ
22Xà néo bằng cột đôiXNB.CĐ-351bộ
23Xà néo bằng cột đơnXNB-351bộ
24Xà néo đơnXN-35-1L25bộ
25Xà đỡ vượtXĐV-356bộ
26Xà néo ghép ngang 2 tầngXNG1-2T-352bộ
27Xà néo cột đơn 2 tầngXNĐ-2T-357cái
28Xà đỡ vượt 2 tầng xàXĐV-2T-353bộ
29Xà néo đầu trạm biến ápXNĐ-TBA2bộ
30Chụp thép 2,5mCT-2,5M2cái
31Cổ dề bắt sứCD-BS3bộ
32Công xôn đỡ lèo 1 phaCX-1P3bộ
33Cổ dề néo gócCDG-1052bộ
34Tấm bắt sứTBS3bộ
35Đai ghép cột 18mĐGC-182bộ
36Đai ghép cột 14mĐGC-141bộ
37Tiếp địa cộtRC-656bộ
38Tiếp địa cộtRC-123bộ
39Dây néoTK50-168bộ
40Dây néoTK50-1412bộ
41Dây néoTK50-1288bộ
42Ghíp nhôm 3 bulongCC50-95184cái
N Trạm dao cắt tải LBS, DCL 35kV
1Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 14, 20GĐ-BU.14-206bộ
2Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 12GĐ-BU.125bộ
3Giá đỡ cầu dao cột đơnGĐ-CD.CĐ8bộ
4Xà đỡ tay thao tác cột ΠXGĐ.TT Π1bộ
5Xà néo bằng cột đơnXNB-CĐ1bộ
6Xà đỡ TG + CSVXĐ.TG + CSV9bộ
7Xà đỡ TG + CSV cột ΠXĐ.TG + CSV.Π2bộ
8Xà đỡ trung gianXĐ-TG2bộ
9Công xôn đỡ lèo 1 phaCX-1P6bộ
10Công xôn đỡ lèo 2 pha cột ΠCX-2P-II3bộ
11Công xôn đỡ lèo 2 phaCX-2P2bộ
12Công xôn đỡ lèo 3 phaCX-3P2bộ
13Thang trèo 5,2mT-S.5,23bộ
14Thang trèo 2,5mT-S.2,56bộ
15Ghế thao tác cột 20mG-TT.202bộ
16Ghế thao tác cột 18mGTT.182bộ
17Ghế thao tác cột 14mG-TT.142bộ
18Ghế thao tác cột 12mG-TT.124bộ
19Ghế thao tác cột Π 3mGTT.Π-3M1bộ
20Tấm bắt sứ chuỗiTBS6cái
21Tiếp địaRC-68bộ
22Dây nối tiếp địa cột 20mC-TĐ.202bộ
23Dây nối tiếp địa cột 18mC-TĐ.181bộ
24Dây nối tiếp địa cột 16mC-TĐ.161bộ
25Dây nối tiếp địa cột 14mC-TĐ.141bộ
26Dây nối tiếp địa cột 12mC-TĐ.127bộ
27Chống sét vanZnO-35kV57quả
28Dây cáp nguồnCu/XLPE/PVC(2x4)71m
29Cần dẫn động cầu daoF40-3569m
30Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC185-XLPE2.5-HDPE79m
31Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC120-XLPE2.5-HDPE205,6m
32Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50-XLPE2.5-HDPE120,6m
33Dây đồng mền nhiều sợiM5076m
34Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulongĐC-1856cái
35Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulongĐC-12057cái
36Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulongĐC-9512cái
37Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulongĐC-7012cái
38Đầu cốt đồng mạĐC-18512cái
39Đầu cốt đồng mạĐC-120108cái
40Đầu cốt đồng mạĐC-9512cái
41Đầu cốt đồng mạĐC-50254cái
42Ghíp bọc cách điện 24kVMV IPC50-18548cái
43Ghíp nhôm 3 bu lôngCC50-9578cái
44Bu lông, ê cuM12-50172cái
45Lạt nhựa LN110cái
46Biển báo an toànBAT12cái
47Biển báo tên trạmBTT12cái
O Trạm cắt Recloser 35kV
1Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 14, 20GĐ-BU.14-201bộ
2Giá đỡ máy biến áp nguồn cột 12GĐ-BU.123bộ
3Xà néo bằng cột đơnXNB-CĐ1bộ
4Xà đỡ TG + CSVXĐ.TG + CSV4bộ
5Xà đỡ trung gianXĐ-TG1bộ
6Xà đỡ lèo 3 pha cho RECXĐL.3P-REC4bộ
7Thang trèo 2,5mT-S.2,54bộ
8Ghế thao tác cột 16mG-TT.161bộ
9Ghế thao tác cột 12mG-TT.123bộ
10Dây nối tiếp địa dọc cột 16mC-TĐ.161bộ
11Dây nối tiếp địa dọc cột 12mC-TĐ.123bộ
12Chống sét vanZnO-35kV24quả
13Dây cáp nguồnCu/XLPE/PVC(2x4)32m
14Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC120-XLPE2.5-HDPE96m
15Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50-XLPE2.5-HDPE48m
16Dây đồng mền nhiều sợiM5032m
17Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulongĐC-12024cái
18Đầu cốt đồng mạĐC-12024cái
19Đầu cốt đồng mạĐC-50120cái
20Ghíp bọc cách điệnMV IPC50-1858cái
21Bu lông, ê cuM12-5096cái
22Lạt nhựaLN 40cái
23Biển báo an toànBAT4cái
24Biển báo tên trạmBTT4cái
P Phần B vận chuyển và lắp đặt
Q Đường dây trung áp
1Dây dẫn nhôm lõi thépACSR-95/1621.411m
2Chuỗi cách điện 100kNPolymer-35309Chuỗi
3Phụ kiện néo dây trầnPK-Tr309bộ
4Cách điện đứng + Ty sứVHD-35132Quả
R Trạm dao cắt tải LBS, DCL 35kV
1Máy biến áp cấp nguồn35/0,22kV-100VA11máy
2Cầu dao cắt có tải LBS trọn bộ gồm (Dao cắt tải LBS; Tủ điều khiển, cáp điều khiển kèm giá đỡ )35kV-630A-16kA8bộ
3Dao cách ly 3 pha chém ngang kèm khớp nối, giá đỡ Tay thao tác, giá đỡ cần truyền độngDCL 35-630A10bộ
4Cách điện đứng + ty sứVHD-35kV117quả
5Cách điện treoPolyme-35kV18chuỗi
6Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-CN18bộ
7Dây buộc sứ định hình 1 sứCompozit91cái
8Bộ chuyển đổi nguồn tự động 1 pha220V-63A3bộ
S Trạm cắt Recloser 35kV
1Máy cắt Recloser trọn bộ gồm (Recloser; Tủ điều khiển, cáp điều khiển kèm giá đỡ)35kV-630A-16kA4bộ
2Máy biến áp cấp nguồn kèm giá đỡ35/0,22kV-100VA4máy
3Cách điện đứng + ty sứVHD-35kV58quả
4Cách điện treoPolyme-35kV6chuỗi
5Phụ kiện chuỗi néo dây trầnPK-CN6bộ
6Dây buộc sứ định hình 1 sứCompozit42cái
T Cài đặt, kết nối SCADA
1Thiết bị Modem 3G:Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone…Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PINTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NATTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,…Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Giao thức truyền thông: Hỗ trợ chuyển đổi IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Điện áp làm việc: 12÷48VDCTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9SIM 3G(4G) (SIM data)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
10Hộp 1 công tơ CompozitTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
11Cài đặt thiết bị mạng RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Thiết bị
12Khai báo cấu hình REC tại TTĐKX (144 tín hiệu/thiết bị rec)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Thiết bị
13Khai báo cấu hình REC tại thiết bị (144 tín hiệu/thiết bị rec)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Thiết bị
14Khai báo cấu hình LBS tại TTĐKX (83 tín hiệu/thiết bị LBS)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Thiết bị
15Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị (83 tín hiệu/thiết bị LBS)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Thiết bị
16Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Thiết bị
17Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
18Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
19Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
20Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
U Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
1Thang trèo 2,5mT-S.2,53bộ
2Ghế thao tác cột 12mG-TT.123bộ
3Tủ điều khiển, cáp điều khiểnT-ĐK3cái
4Giá đỡ tủ điều khiển cột 12mGĐ-TĐK.123bộ
5Máy biến áp cấp nguồn35/0,22kV-100VA3máy
6Giá đỡ máy biến áp cấp nguồnGĐ-BU3bộ
7Dây cáp nguồnCu/XLPE/PVC(2x4)24m
8Cầu dao cắt có tải LBS35kV-630A-16kA3bộ
9Giá đỡ cầu dao LBSGĐ-LBS3bộ
10Cách điện đứng + ty sứVHD-35kV36quả
11Chống sét vanZnO-35kV9quả
12Cáp nhôm lõi thép bọc bọc cách điện 24kVAC185-XLPE2.5-HDPE54m
13Cáp nhôm lõi thép bọc bọc cách điện 24kVAC70-XLPE2.5-HDPE30m
14Dây đồng mềm nhiều sợiM5015m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngCC50-9548cái
16Dây buộc sứ định hình 1 sứCompozit24cái
V Phần B thu hồi nhập kho
1Dây nối tiếp địa dọc cột 12mC-TĐ.123bộ
2Xà đỡ TG + CSVXĐ.TG + CSV3bộ
3Xà đỡ trung gianXĐ-TG1bộ
4Xà đỡ thẳngXĐT-351bộ
5Xà đỡ vượtXĐV-351bộ
6Dây néoTK50-124bộ
7Bu lông, ê cuM12-5042cái
8Biển báo an toànBAT3cái
9Biển báo tên trạmBTT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.52
2 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
5 Tổ trưởng thi công 2 Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Xe ô tô ben ≥5 tấn2
2 Máy xúc đào Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Đầm dùi Đầm dùi2
5 Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử2
6 Thước cặp Thước cặp2
7 Máy đo điện trở suất của tiếp địa Máy đo điện trở suất của tiếp địa1
8 Xe bò bánh lốp để chở cột Xe bò bánh lốp để chở cột2
9 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác:2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->