Gói thầu: Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Tĩnh, Hải Dương, Tuyên Quang, Lạng Sơn,
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Tĩnh, Hải Dương, Tuyên Quang, Lạng Sơn, |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873766 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:17:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,278,072,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.190.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Tĩnh, Hải Dương, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các tỉnh Bắc Kạn, Hà Tĩnh, Hải Dương, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Yên Bái, Bắc Giang, Phú Thọ, Hải Phòng, Thanh Hóa,Quảng Ninh, Thái Bình, Lào Cai,Nghệ An, Ninh Bình, Sơn La, Thái Nguyên, Hà Nam, Lai Châu, PX. Cơ điện- Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc
- 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội
- Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC KẠNBàn kiểm 1 pha 30 vị tríModel: TB1E3002Hãng sản xuất: ADT - Việt namSố chế tạo: 070619 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 2 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ TĨNH'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC-1891DHãng sản xuất: GENY - Trung QuốcSố chế tạo: 0109023 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 3 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ TĨNH'Bàn kiểm 3 pha 10 vị tríModel: ADT-TB310E01Hãng sản xuất: ADT - Việt NamSố chế tạo: 93531562 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 4 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ TĨNH'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: ADT-TB124E01Hãng sản xuất: ADT - Việt NamSố chế tạo: 91521176 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 5 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ TĨNH'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: ADT-TB124E01Hãng sản xuất: ADT - Việt NamSố chế tạo: 91521177 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 6 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ TĨNH'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríModel: ADT-TB112E01Hãng sản xuất: ADT - Việt NamSố chế tạo: 90709 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 7 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 3 pha 12 vị tríModel: TF9312Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 0610361 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 8 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 3 pha 24 vị tríModel: TF9300Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 1005193 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 9 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: TF9100-1Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 0905313 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 10 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: TF9100-2Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 1005190 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 11 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: TF9100-3Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 0805196 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 12 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: TF9100-4Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 1005191 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 13 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: TF9100-5Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 0905310 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 14 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: TF9100-6Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 0901017 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 15 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI DƯƠNG'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: TF9100-7Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 1501007 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 16 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TUYÊN QUANG'Bàn 3 pha 12 vị tríModel: YC 1891DSố chế tạo: 0310056.Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 17 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TUYÊN QUANG'Bàn 1 pha 12 vị tríModel: YC 1891DSố chế tạo: 0110046Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 18 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TUYÊN QUANG'Bàn 1 pha 12 vị tríModel: YC 1891DSố chế tạo: 0110047Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 19 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TUYÊN QUANG'Bàn 1 pha 12 vị tríModel: YC 1891DSố chế tạo:0108066Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 20 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LẠNG SƠN'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríMã hiệu: XDB35SSố chế tạo: 20021333Hãng sản xuất: Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 21 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LẠNG SƠN'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríMã hiệu: ADT-TB112E01Số chế tạo: 050709Hãng sản xuất: ADT - Việt Nam | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 22 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LẠNG SƠN'Bàn kiểm 3 pha 24 vị trí Mã hiệu: KP-S3000-24Số chế tạo: 1511262Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 23 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LẠNG SƠN'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: KP-S1000-24Số chế tạo: 1511247Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 24 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN YÊN BÁI'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: SYD12C-24Số chế tạo: D2053Hãng sản xuất: Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 25 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN YÊN BÁI'Bàn 1 pha 30 vị tríModel: ADT TB1-30Số chế tạo: 010605Hãng sản xuất: ADT - Việt Nam | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 26 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN YÊN BÁI'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríMã hiệu: ADT-TB112E01Số chế tạo: 040709Hãng sản xuất: ADT - Việt Nam | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 27 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN YÊN BÁI'Bàn 3 pha 12 vị tríModel: TF9300Số chế tạo: 1501006Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 28 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC GIANG'Bàn kiểm 3 pha 12 vị tríMã hiệu: YC1893DSố chế tạo: 0309041Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 29 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC GIANG'Bàn kiểm 3 pha 20 vị tríMã hiệu: YC1893DSố chế tạo: 0309045Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 30 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC GIANG'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0109058Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 31 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN PHÚ THỌ'Bàn kiểm 3 pha 12 vị tríMã hiệu: YC1893DSố chế tạo: 0309051Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 32 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN PHÚ THỌ'Bàn kiểm 3 pha 12 vị tríMã hiệu: YC1893DSố chế tạo: 0309035Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 33 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN PHÚ THỌ'Bàn kiểm 3 pha 12 vị tríMã hiệu: YC1893DSố chế tạo: 0309036Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 34 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN PHÚ THỌ'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0108068Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 35 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN PHÚ THỌ'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0109033Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 36 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI PHÒNG'Bàn kiểm 3 pha 20 vị tríMã hiệu: TF9300Số chế tạo: 1311454Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 37 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI PHÒNG'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: TF9100Số chế tạo: 1311452Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 38 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẢI PHÒNG'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: TF9100Số chế tạo: 1311457Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 39 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THANH HÓA'Bàn kiểm 3 pha 12 vị tríMã hiệu: TF9300Số chế tạo: 1301018Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 40 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THANH HÓA'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0109028Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 41 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THANH HÓA'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: TF9100Số chế tạo: 0901018Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 42 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THANH HÓA'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: TF9100Số chế tạo: 0901074Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 43 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN QUẢNG NINH'Bàn kiểm 3 pha 20 vị tríMã hiệu: YC1893DSố chế tạo: 0309049Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 44 | Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0107034Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 45 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN QUẢNG NINH'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0109040Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 46 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THÁI BÌNH'Bàn kiểm 3 pha 20 vị tríMã hiệu: YC1893DSố chế tạo: 0309048Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 47 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THÁI BÌNH'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0109027Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 48 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THÁI BÌNH'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: SYD12C-24Số chế tạo: D2008Hãng sản xuất: Haiyanxinyu Electrical | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 49 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THÁI BÌNH'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: SYD12C-24Số chế tạo: D2076Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 50 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LÀO CAI'Bàn kiểm 3 pha 20 vị tríModel: YC-1893DSố chế tạo: 0309046Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 51 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LÀO CAI'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC-1891DSố chế tạo: 0109031Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 52 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LÀO CAI'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: TF9100Số chế tạo: 1301003Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 53 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LÀO CAI'Bàn 3 pha 12 vị tríModel: YC 1893DSố chế tạo: 0307082Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 54 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NGHỆ AN'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0109022Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 55 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NGHỆ AN'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0109021Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 56 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NGHỆ AN'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: TF9100Số chế tạo: 0905311Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 57 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NGHỆ AN'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríMã hiệu: ADT-TB112E01Số chế tạo: 080709Hãng sản xuất: ADT - Việt Nam | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 58 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NINH BÌNH'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríMã hiệu: TF9100Số chế tạo: 1108500Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 59 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NINH BÌNH'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríMã hiệu: TF9100Số chế tạo: 1108497Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 60 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NINH BÌNH'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0109025Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 61 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NINH BÌNH'Bàn kiểm 3 pha 12 vị tríMã hiệu: TF9300Số chế tạo: 1301042Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 62 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN SƠN LA'Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha 48 vị tríModel: PITE-9153-48Hãng sản xuất: ADT - Việt NamSố chế tạo: 91531612 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 63 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN THÁI NGUYÊN'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: YC 1891DSố chế tạo: 0109037Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 64 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ NAM'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0109029Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 65 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ NAM'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0109024Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 66 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ NAM'Bàn kiểm 1 pha 12 vị tríMã hiệu: YC1891DSố chế tạo: 0108065Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 67 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN LAI CHÂU'Bàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC-1891DSố chế tạo: 0109032Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 68 | PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DHãng sản xuất: GENY - Trung QuốcSố chế tạo: 0108033 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 69 | PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN'Bàn 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DHãng sản xuất: GENY - Trung QuốcSố: 0108062 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 70 | PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN'Bàn 3 pha 12 vị tríModel: YC1893DHãng sản xuất: GENY - Trung QuốcSố chế tạo: 0309101 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 | |
| 71 | PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN'Bàn 1 pha 20 vị tríModel: TF9100Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung QuốcSố chế tạo: 0911589 | Như mô tả trong Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bàn | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.190.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi