Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:19:00 đến ngày 2021-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,939,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.409718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.457.868.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát, ( chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ được phô tô công chứng và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình). Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng , có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng minh kèm theo hợp đồng lao động; bằng cấp, chứng chỉ được phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bành thép - trọng lượng tỉnh >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa vỉa hè các tuyến đường Khu tái định cư A đồi Đắk Nur, phường Nghĩa Đức 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại 02613544125; fax: 02613544125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa; đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại 02613544125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại 02613544125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại 02613544125 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Cắt nền bê tông lối vào nhà dân, dày trung bình 12cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 81,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 355 | m3 |
| 3 | Xúc kết cấu bê tông vừa phá dỡ đổ lên ô tô vận chuyển | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu bê tông đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,55 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp kết cấu bê tông đổ thải bằng ô tô, cự ly 4Km tiếp theo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,55 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng vỉa hè, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,021 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,021 | 100m3/1km |
| 9 | Lu tăng cường móng vỉa hè, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100,698 | 100m2 |
| 10 | Móng vỉa hè, đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100,698 | 100m2 |
| 11 | Láng nền vỉa hè bằng vữa xi măng M75, dày 3cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10.069,84 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo màu đỏ, KT 400x400x30mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10.069,84 | m2 |
| B | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng bó nền, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 232,124 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,321 | 100m3/1km |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bó nền | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,409 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm + cát đệm đáy móng bó nền, dày 10cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,031 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 174,093 | m3 |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng để làm hố trồng cây, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 121,888 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,218 | 100m3/1km |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép hố trồng cây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,141 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng hố trồng cây, dày 10cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,472 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,416 | m3 |
| D | LƯỚI CHẮN RÁC- NẮP ĐAN ĐẬY HỐ THU | |||
| 1 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite, KT950x530x70mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thép góc bọc quang tấm đan đậy hố thu, thép L70x70x5mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | khung |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấn đan đậy hố thu nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy hố thu nước, ĐK >10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đậy hố thu nước | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 2 | Làm lớp đá dăm + cát đệm đáy móng hố trồng cây, dày 10cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 200 bó vỉa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,525 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.409718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.457.868.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát, ( chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ được phô tô công chứng và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình). Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng , có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng minh kèm theo hợp đồng lao động; bằng cấp, chứng chỉ được phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | >=1,5kw | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,7m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 4 | Máy lu bành thép - trọng lượng tỉnh >=10 tấn | >=10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | >=1,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | >=23kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi