Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hòa An năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hòa An |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hòa An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873320 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:34:00 đến ngày 2021-09-15 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,197,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.197.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, số điện thoại chủ đầu tư, … để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.638.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.228.914.750 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Lĩnh vực Kinh tế/Tài chính/Luật: Giảng viên có chuyên ngành Kinh tế/Quản lý kinh tế/Kinh tế khoa học/Luật hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lĩnh vực Đấu thầu: Giảng viên có chuyên ngành Kinh tế/Kinh tế khoa học hoặc tương đương; là chuyên viên cao cấp (có tài liệu chứng minh).- Giảng viên có tên trong danh sách “Giảng viên đấu thầu” thuộc Cơ sở dữ liệu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giẩng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lĩnh vực Tài nguyên/Đất đai/Môi trường: Giảng viên là giảng viên chính trở lên, là tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Đất/Khoa học Địa lý/Đất đai/Môi trường hoặc tương đương, (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý lớp trình độ Cử nhân trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hòa An |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hòa An năm 2021 Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ công chức, viên chức trên địa bàn huyện Hòa An năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hòa An
Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, Tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa An Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, Tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí khảo sát tiền trạm, phối hợp xây dựng chương trình tập huấn | Chương V E-HSMT | Gói | 1 | Khảo sát trong 03 ngày |
| 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng quản lý, sử dụng tài sản công | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 3 | Lớp 2: Tập huấn về quản lý ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 4 | Lớp 3: Tập huấn về quy định giao nhiệm vụ, mua sắm hàng hóa và đấu thầu qua mạng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 5 | Lớp 4: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn cho công chức Văn phòng - Thống kê | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 6 | Lớp 5: Bồi dưỡng kiến thức QLNN về môi trường | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 7 | Lớp 6: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, khoáng sản, kế hoạch và đầu tư | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 8 | Chi phí quản lý trực tiếp | Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.851975E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.197.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, số điện thoại chủ đầu tư, … để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.638.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.228.914.750 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 3 | Lĩnh vực Kinh tế/Tài chính/Luật: Giảng viên có chuyên ngành Kinh tế/Quản lý kinh tế/Kinh tế khoa học/Luật hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh). | 10 | 4 |
| 2 | Giảng viên | 1 | Lĩnh vực Đấu thầu: Giảng viên có chuyên ngành Kinh tế/Kinh tế khoa học hoặc tương đương; là chuyên viên cao cấp (có tài liệu chứng minh).- Giảng viên có tên trong danh sách “Giảng viên đấu thầu” thuộc Cơ sở dữ liệu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 10 | 4 |
| 3 | Giẩng viên | 1 | Lĩnh vực Tài nguyên/Đất đai/Môi trường: Giảng viên là giảng viên chính trở lên, là tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Đất/Khoa học Địa lý/Đất đai/Môi trường hoặc tương đương, (có tài liệu chứng minh). | 10 | 4 |
| 4 | Quản lý lớp | 6 | Quản lý lớp trình độ Cử nhân trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi