Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875613-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210791096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hổ trợ xã-phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 11:49:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,405,872,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108808048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021761609E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, sơn đường, biển báo giao thông và hệ thống thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.384.110.423 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.110.423 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất (hoặc Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến đường HN 3/1, HN 11/1, HN 14/1 và xây dựng mương thoát nước khu phố 1, phường Hội Nghĩa
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hổ trợ xã-phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3 648 464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Phước Lập. Địa chỉ: Số 49 Đỗ Thành Nhân, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, TX Thuận An, Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đô Thị Mới. Địa chỉ: Số 44 Đường N25, Khu phố 1, Phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát. Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. Địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11, Phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3 648 464


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3 648 464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đoàn Hồng Tươi – Chủ tịch - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3656 241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3656 241
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HN 3/1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,421m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4542100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3149100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,17m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6032100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,1351100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,9162100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,9162100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,605100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,1674100tấn
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41 cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,3503tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0015tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,821m2
16Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
17Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Cung cấp biển báo loại tam giácTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
19Cung cấp biển báo loại trònTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Cung cấp biển báo vuông 60x60 (biển báo đường cụt)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22Cung cấp bu lông M20x500Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8321m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,904100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,624m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,905m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn gờ giảm tốc)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,054m3
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4478100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0352tấn
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,7244m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6427tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3046100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,883m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật771cấu kiện
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B ĐƯỜNG HN 11/1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6136100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,3652m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3522100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2123100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,6372100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,6372100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1282100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,0575100tấn
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41 cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
11Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,3772tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0015tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật113,2721m2
14Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
15Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Cung cấp biển báo loại tam giácTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
17Cung cấp biển báo loại trònTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Cung cấp bu lông M20x500Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0191m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,5645100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,9782m3
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,23m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,95m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,361m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2048tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6732tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3426100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật811cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C ĐƯỜNG HN 14/1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7523100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,9568m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2804100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,9175100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,0807100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,0807100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4835100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,0818100tấn
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
11Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2066tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0012tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật108,871m2
14Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
15Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Cung cấp biển báo loại tam giácTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
17Cung cấp biển báo loại trònTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Cung cấp bu lông M20x500Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8531m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,0987100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,215m3
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,525m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,345m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1849tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6483tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3299100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật781cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHU PHỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5465m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4042100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4042100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3197100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,1m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1800mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật101 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1800mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4152100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2763tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5196tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3007tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,946m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9498100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9785100m3
18Cung cấp đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật425,3227m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1399tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
21Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2878tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6911m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0301100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,577m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
26Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,715100m
27Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần cừ không ngập trong đấtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m
28Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,715100m
29Thuê cung cấp cừ LarsenTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.958kg
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3819m3
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
32Tháo dỡ ống bi cốngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật151cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108808048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021761609E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, sơn đường, biển báo giao thông và hệ thống thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.384.110.423 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.110.423 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7 Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 5T Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3) Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
10 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
11 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
12 Máy trộn ≥ 250l Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
13 Máy đầm đất (hoặc Máy đầm cóc) Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
14 Máy thuỷ bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
15 Máy kinh vĩ Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->