Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hổ trợ xã-phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:49:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,872,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108808048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021761609E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, sơn đường, biển báo giao thông và hệ thống thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.384.110.423 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.110.423 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất (hoặc Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến đường HN 3/1, HN 11/1, HN 14/1 và xây dựng mương thoát nước khu phố 1, phường Hội Nghĩa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hổ trợ xã-phường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hội Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3 648 464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đoàn Hồng Tươi – Chủ tịch - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3656 241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0274 3656 241 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG HN 3/1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,421 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4542 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3149 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6032 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1351 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9162 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9162 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,605 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1674 | 100tấn |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3503 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,82 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo loại tam giác | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp biển báo loại tròn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp biển báo vuông 60x60 (biển báo đường cụt) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp bu lông M20x500 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,624 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,905 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn gờ giảm tốc) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,054 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4478 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7244 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6427 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3046 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | ĐƯỜNG HN 11/1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3652 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3522 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2123 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6372 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6372 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1282 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0575 | 100tấn |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 11 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3772 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,272 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp biển báo loại tam giác | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp biển báo loại tròn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp bu lông M20x500 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5645 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9782 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,23 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,95 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6732 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3426 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | ĐƯỜNG HN 14/1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2804 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9175 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0807 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0807 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4835 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0818 | 100tấn |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 11 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,87 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp biển báo loại tam giác | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp biển báo loại tròn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp bu lông M20x500 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0987 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,215 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,525 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,345 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1849 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6483 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3299 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHU PHỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5465 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4042 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3197 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1800mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1800mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4152 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5196 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3007 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,946 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9498 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9785 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 425,3227 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2878 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 1m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | 100m |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần cừ không ngập trong đất | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | 100m |
| 29 | Thuê cung cấp cừ Larsen | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.958 | kg |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ ống bi cống | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108808048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021761609E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, sơn đường, biển báo giao thông và hệ thống thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.384.110.423 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.110.423 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hoặc (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công)). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình, Quyết định phân công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (rải nhựa đường) ≥ 5T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc xe tải chở thùng nước ≥ 5m3) | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 11 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 12 | Máy trộn ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 2 |
| 13 | Máy đầm đất (hoặc Máy đầm cóc) | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi