Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho Trường PTDTBT TH và THCS Sá Tổng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDTBT THCS Sá Tổng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho Trường PTDTBT TH và THCS Sá Tổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 12:03:00 đến ngày 2021-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.853.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 409.707.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTDTBT THCS Sá Tổng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho Trường PTDTBT TH và THCS Sá Tổng Mua sắm thiết bị cho Trường PTDTBT TH và THCS Sá Tổng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục đã giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan trong HSDT (Đăng ký kinh doanh, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, các chứng nhận ISO liên quan…) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDTBT TH và THCS Sá Tổng ; Địa chỉ: Xã Sá Tổng, huyện Mường Chà; ĐT" 0215.............. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTBT TH và THCS Sá Tổng, Xã Sá Tổng, huyện Mường Chà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: (0215) 3842248. Fax: (0215) 3842 078; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: (0215) 3842248. Fax: (0215) 3842 078; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | MSP: DCSS01 hoặc tương đương | 44 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50) mm.Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | MSP:DPT01 hoặc tương đương | 44 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm.10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm.10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mmVật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | MSP: HPHK01 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x810 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm:Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 4 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành: Bộ mẫu chữ quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. | MSP: HVTH2060 hoặc tương đương | 44 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư (mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ).12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảng nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | MSP: MT-01SB hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương Gồm: 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. Mô hình một số phương tiện giao thông (Ôtô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 6 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | MSP: CTN-GQ07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Trong đó:1 tranh hình vẽ cơ thể bé trai.1 tranh hình vẽ cơ thể bé gái.Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái).1 tranh hình vẽ mắt (thị giác).1 tranh hình vẽ tai (thính giác). 1 tranh hình vẽ mũi (khứu giác).1 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác).1 tranh vẽ hình bàn tay (cảm giác) | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 7 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | MSP: CTHĐ-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để tránh cận thị học đường, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Trong đó:1 tranh minh họa: ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng.1 tranh minh họa: khám mắt định kỳ.1 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời.1 tranh minh họa 2 tư thế: ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng.1 tranh minh họa 2 tư thế: nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng.1 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 8 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | MSP: VSCN-18 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2. Phủ OPP. Trong đó:6 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế).4 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/rửa mặt/ phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời).8 tranh minh họa đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ Y tế). | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | MSP: PTXH-02 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Trong đó:1 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ “Hãy nhớ, không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh được bác sĩ khám bệnh”.1 tranh minh họa 3 bước phòng tránh bị xâm hại:Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết.Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm.Hình học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 10 | Thanh phách gồm hai thanh bằng gỗ được vót tròn đầu. | MSP: TP18 hoặc tương đương | 5 | Đôi | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamKích thước: Dài 15cm - Rộng 2cmÂm thanh phát ra của thanh phách giòn vang và trong trẻo.Khi nghe 2 tiếng phách dễ dàng nhận thấy rằng có một tiếng trong, một tiếng đục, một tiếng mạnh, một tiếng nhẹ, một tiếng cao, một tiếng thấp, một tiếng dương, một tiếng âm.Sản phẩm được vót dũa kĩ lưỡng, nhẹ nhàng và có độ bền cao, đảm bảo không bị tướt , thân thiện và cực kỳ an toàn với sức khỏe của các bé. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 11 | Song loan | MSP: SL02 hoặc tương đương | 5 | Cái | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamKT : Φ60mm x 30mmBằng gỗ cứng hình tròn dẹt, Có một cần gõ bằng thép uốn mỏng, độ đàn hồi cao,Trên đầu cần có gắn miếng gỗ nhỏ để gõ xuống thân của nó, tạo ra âm thanh đều đặn nghe đanh gọn, có cao độ lớn nhất và âm vực rộng vang rất xa mà không cần phải qua hệ thống khuếch đại âm thanh | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 12 | Trống nhỏ | MSP: TN20 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamĐường kính trống 20cm cao 10cmChiều dài đai trống 110cm (chiều dài có thể điều chỉnh)Chiều dài thanh gõ trống 18cm Chất liệu:Mặt trống bằng chất liệu da polyeste,vòng trống bằng gỗ, thanh màu bên ngoài là dải ruy băng. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 13 | Tam giác chuông | MSP: TGC15 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Thương hiệu: Phú Diễn hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamGồm Triangle và thanh gõ .Tam giác chuông gồm: 1 thanh kim loại uốn thành hình tam giác trong đó có 1 góc không liền kề, chiều dài mỗi cạnh là 15cm được treo bởi 1 sợi dây.Âm thanh được phát ra bằng cách dùng một thanh kim loại khác thẳng gõ vào các thành tam giác.Âm thanh trong trẻo, tạo cảm giác tươi mát, dịu dàng, có lúc ngời sángKhung bằng gỗ kết nối với thanh tam giác bằng 1 sợi dây | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 14 | Bảng vẽ cá nhân | MSP: BV01CN hoặc tương đương | 5 | Cái | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương; Chất liệu: Bằng ván công nghiệp dày 9mm, cán Melamine 2 mặt trắng, chịu ẩm, không cong vênh. KT: 300 x 420mm. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 15 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | MSP: GV-03DV hoặc tương đương | 5 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamChất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện mầu đen. Có 3 nấc điều chỉnh cao chân từ 400mm đến 1100mm có chốt khóa đốt. Phần trên giá đỡ có thể điều chỉnh cao 400mmCó thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 16 | Bảng vẽ học nhóm | MSP: BVN10MM hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Minh Thành hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamChất liệu: Bằng ván công nghiệp dày 6mm, cán Melamine 2 mặt trắng, chịu ẩm, không cong vênh. KT: 600 x 420mm | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 17 | Bục đặt mẫu | 1 | Cái | Model: BDĐ - MDFThương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Chất liệu: Mặt bằng gỗ, khung thép được sơn tĩnh điện, màu sắc tươu sáng, chân có bánh xe bằng nhựa cứng di động, có chốt hãm bánh xe chống xe dịch.Mặt bàn được làm bằng gỗ MDF sơn phủ bóng PU có kích thước 55 x 35cm, có gờ chống trượt cho thiết bị để lên trên. Dưới gầm mặt bàn có 02 chốt hãm để khóa mặt phẳng hoặc tháo chốt nghiêng xoay 90 độ để dễ dàng gấp gọn ( theo ý người sử dụng)Mặt bàn và chân đế được kết nối thông qua hệ thống khung cột trụ bằng sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng chữ L. Cột trụ được chia làm 2 khớp lồng vào nhau, có thể điều chỉnh các khớp thông qua chốt hãm bằng nhựa cứng có tác dụng nâng lên hoặc hạ xuống phù hợp mọi kích thước.Kích thước: Max 95 x 55cm. Có thể điều chỉnh chiều cao theo ý muốn qua chốt hãm có núm xoay bằng nhựa cứng, thuận tiện cho việc điều chỉnh.Bàn có thể tháo lắp dễ dàng thuận tiện cho việc sử dụng và di chuyển. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH | |
| 18 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | MSP: ĐHĐN-03 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamGồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 19 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | MSP: VĐCB-03 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamGồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 20 | Bài tập thể dục lớp 1 (vươn thở, tay, chân, vặn mình, lưng bụng, phối hợp, điều hòa). | MSP: BTTD-07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamGồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 21 | Đồng hồ bấm giây | Model: YS-528L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: YS STOP WATCH hoặc tương đương Bộ nhớ: 50 LAPChất liệu: bằng hợp kim mạ crom sáng bóng, màu sắc sáng đẹp, mặt kính chống chầy sước va đậpMàn hình hiển thị: Ngày giờ; bấm giây dừng xem; đếm ngược; hẹn giờThời gian hiển thị tùy chọn 12/24hKhả năng đếm chính xác 1/100sChức năng: đếm giây, đếm ngược, hẹn giờLịch đồng hồ: Hệ thống 24 giờ, 2000-2099 nămChức năng báo thức: báo thức hàng ngày, thời lượng âm thanh báo thức: 30 giây.Chức năng đồng hồ bấm giờ: thời gian dài nhất: 39 giờ 59 phút 59 giâyĐèn nền: bật trong 4 giây cho mỗi lần nhấnCó khả năng chống nước | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 22 | Còi: Được làm bằng kim loại. | MSP: C01 hoặc tương đương | 2 | Cái | Kích thước: 4.8x1.6x1.8 cmDây đeo dài khoảng 42cm, làm bằng sợi dù, đảm bảo chắc chắn, chịu được nước, không bai, không xù.Còi được đựng trong hộp nhựa trong, không màu.Tiếng còi lớn, vang và đanh, có thể bao phủ hoàn toàn âm thanh của đám đông và tiếng ồn của môi trường tự nhiên | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 23 | Cờ đuôi nheo | MSP: CDN-1421 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chất liệu: Vải Polyester màu đỏKích thước: 14x21 cmCán bằng nhựa hoặc tre dài 30 cm | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 24 | Thước dây: Dây không dãn, dài 30m có tay quay đựng trong hộp nhựa theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | 2 | Cái | Thước dây: Dây không dãn, dài 30m có tay quay đựng trong hộp nhựa theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH | |
| 25 | Đệm nhảy | MSP: DN28 hoặc tương đương | 1 | Tấm | Thương hiệu: DVC Hà Nội hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Bằng cao su tổng hợp, dày 2,8 cm, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước.Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 26 | Dây nhảy tập thể | MSP: 5M hoặc tương đương | 5 | Cái | Dài 5m tay cầm bằng gỗ theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT; Sản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 27 | Bộ tranh: Yêu gia đình (HS) | MSP: YGĐ-05 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và chưa đúng.- Gia đình sum họp gồm: ông, bàchơi cho em.- Nhường đồ chơi cho em.- Tranh giành đồ chơi với em nhỏ.- Chăm sóc ông bà, cha mẹ.- Lễ phép với anh, chị. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 28 | Bộ tranh: Thật thà( HS) | MSP: TT-05 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 5 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Nhật được của rơi trả lại người đánh mất.- Nhặt được của rơi giữ lại làm của riêng.- Không tự ý lấy đồ dùng của ban.- Tự ý lấy đồ dùng của bạn.- Biết nhận lỗi khi mắc lỗi. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 29 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình(HS) | MSP: TG-07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:- Tự gấp quần áo.- Tự giác học bài ở nhà.- Tự giác học bài ở nhà.- Tự chuẩn bị sách vở, đồ dung học tập đi học.- Hăng hái phát biểu.- Nói chuyện riêng trong giờ học.- Vệ sinh lớp học. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 30 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp(HS) | MSP: SHNN-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp:- Đặt báo thức đi học đúng giờ.- Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ.- Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp.- Sách vở, bàn học không ngăn nắp.- Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dung học tập. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 31 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (GV) | MSP: NQTL-06 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp:- Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng.- Lễ phép với thày cô.- Không vẽ bẩn lên tường.- Không nói chuyện riêng trong giờ học.- Trật tự khi xếp hang.- Xô đẩy khi xếp hàng.: | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 32 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (HS) | MSP: NQTL-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp:- Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng.- Lễ phép với thày cô.- Không vẽ bẩn lên tường.- Không nói chuyện riêng trong giờ học.- Trật tự khi xếp hang.- Xô đẩy khi xếp hàng.: | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 33 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (GV) | MSP: CSBT-07 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân:Tự vệ sinh răng miệng.Tự mặc quần áo.Ngồi học đúng tư thế.Ngồi học không đúng tư thế.Tự rửa tay trước và sau khi ăn.Tập thể dục rèn luyện sức khỏe.Tự tắm gội. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 34 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (HS) | MSP: CSBT-07 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 7 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân:Tự vệ sinh răng miệng.Tự mặc quần áo.Ngồi học đúng tư thế.Ngồi học không đúng tư thế.Tự rửa tay trước và sau khi ăn.Tập thể dục rèn luyện sức khỏe.Tự tắm gội. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 35 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (GV) | MSP: TNTT-06 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích:- Đuối nước – Phòng tránh đuối nước.- Bỏng – Phòng tránh bỏng.- Ngã – Phòng tránh ngã.- Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm.- Điện giật – Phòng tránh điện giật.- Phòng tránh tai nạn giao thong (đi bộ sang đường đúng quy định) | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 36 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (HS) | MSP: TNTT-06 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamBộ tranh thực hành gồm 6 tờ, kích thước 148mm x 210mm, in 4 màu trên giấy Couches định lượng 200g/m2. Phủ OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích:- Đuối nước – Phòng tránh đuối nước.- Bỏng – Phòng tránh bỏng.- Ngã – Phòng tránh ngã.- Ngộ độc thực phẩm – Phòng tránh ngộ độc thực phẩm.- Điện giật – Phòng tránh điện giật.- Phòng tránh tai nạn giao thong (đi bộ sang đường đúng quy định) | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 37 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | MSP: CXCB-05 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Trường Việt hoặc tương đương ; 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu, giận, sợ hãi, kích thước 148mm x 210mm, in 4màu trên nhựa Forbes dày 2mm. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 38 | Bảng nhóm | MSP : BN04 hoặc tương đương | 2 | Cái | Thương hiệu: Hoa Minh hoặc tương đương Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục.Bảng nhóm: Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | TB Toi thieu, thiết bị giảng dạy TH |
| 39 | Cây nước 2 vòi nóng lạnh (có ngăn lạnh để bảo quản) | KG40 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hãng: Kangaroo hoặc tương đương Model: KG40 hoặc tương đương Công suất làm lạnh : 100W Công suất làm nóng : 500W Thời gian làm lạnh :2.0L/h Thời gian làm nóng : 5.0L/h Điện áp/tần số sử dụng :AV220V/50Hz Bình chứa nước nóng lạnh bằng Inox 304, Đun nóng trực tiếp | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 40 | Tủ bảo quản thực phẩm (tủ cấp đông) | VH - 365W2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Sanaky hoặc tương đương Model: VH - 365W2 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamLoại tủ: 1 ngăn đông, 1 ngăn mátĐiện áp: 220V/50HzĐiện năng tiêu thụ: 150WDung tích tổng thể/ dung tích sử dụng: 360L/260LChất liệu dàn lạnh: NhômNhiệt độ ngăn mát: 0°C ~ 10°CNhiệt độ ngăn đông tối đa: -18°C | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 41 | Tủ úp bát, đĩa inox | Mã SP: TUB-006 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu:Long Liên hoặc tương đương khung bằng nhôm bao quanh bằng Inox, bên trong gồm có 6 tầng để úp bát, 02 cánh mở bằng kính.KT: (1200 x 1500 x 450)mm | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 42 | Nồi cơm điện Sato | P12 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Sato hoặc tương đương Model: P12 hoặc tương đương Công suất: 3000WĐiện áp: 220V/50HzChức năng: Nấu chín và giữ ấmLoại nồi: Nắp rờiBảng điều khiển: Nút gạtChất liệu thân nổi: Thép không gỉ phủ sơn tĩnh điệnChất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm phủ chống dínhCông nghệ ủ ấm đa chiều, giúp cơm ngon hơn và giữ ấm được lâu hơn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 43 | Xoong nấu canh | MSP: 60L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 44 | Xoong nấu canh | MSP: 20L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 45 | Xoong nấu canh | MSP: 30L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 46 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 8L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 47 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 5L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 48 | Xoong chia cơm ,canh | MSP: 3L hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương ; Chất liệu bằng nhôm trắng, 2 quai chắc chắn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 49 | Chảo xào, rán | MSP: F60 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương; Chất liệu bằng nhôm gò, 2 quai chắc chắn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 50 | Dao chặt cỡ to | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi hoặc tương đương Size: 850Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 51 | Dao Thái cỡ nhỏ | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi hoặc tương đương Size: 478Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 52 | Dao Thái cỡ nhỡ | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi hoặc tương đương Size: 22Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 53 | Thớt gỗ nghiến | MSP: 40CM hoặc tương đương | 1 | Cái | Kích thước: 40 x 6,3cm; Thớt gỗ nghiến không tâm lâu năm dùng đảm bảo không có mùn. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 54 | Rổ inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đương Size: 52cm Chất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 55 | Rá inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đương Size: 52cm Chất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 56 | Xô xách nước | MSP: 15L hoặc tương đương | 1 | Cái | Chất liệu: bằng tôn Dung tích: 15 lítVật liệu được xử lý thân thiện , đảm bảo an toàn khi sử dụng Chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 57 | Chậu rửa | MSP: F65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương Chật liệu: bằng nhôm Đường kính :65cm Sản phẩm bền vững với thời gian , chịu nhiệt, chịu được hóa chất. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 58 | Bộ Kèn Trumpet | 1 | Bộ | Bộ Kèn Trumpet; Chất liệu đồng thau. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 59 | Cờ tổ quốc, cờ đoàn, cờ đội | 1 | Bộ | Chất liệu: Bằng vải phi bóng; Kích thước: 0,8m x 1,2m | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 60 | Ga giường y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng; Kích thước: 1,5 x 2m | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 61 | Đệm giường y tế | MSP: DG-01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương ; Chất liệu: bằng mút bọc giả da; Kích thước: (900 x1900)mm. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 62 | Rèm y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + phụ kiện; Kích thước: 2,8 x 4m | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 63 | Chăn y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 1,6 x 2m. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 64 | Gối y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 45 x 60cm | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 65 | Máy đo huyết áp bắp tay | 1 | Cái | Thương hiệu: Omron hoặc tương đương Model: JPN600Xuất xứ: NhậtMàn hình hiển thị: LCDBộ nhớ 60 kết quả đoChức năng:Báo cử động người đoCảnh báo huyết áp bất thườngCảnh báo nhịp tim bất thườngKích thước 135mm x 110mm x 175mmTrọng lượng 600gBộ sản phẩm bao gồm: Máy, túi hơi, bộ pin 2A | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 66 | Bảng đo thị lực chữ C | 1 | Cái | Kết cấu vững chắc, nhẹ. Bề mặt xử lý theo quy trình công nghệ nhiều bước hoàn chỉnh, đảm bảo sơn bám vững chắc, lâu bền Hình chữ nhật, khung thép lá sơn tĩnh điện Có công tắc bật đèn đặt phía bên cạnh Có tấm phản quang giúp ánh sáng phân bố đều Có 2 móc phía trên để treo lên tườngKhoảng cách kiểm tra thị lực từ 5mBề mặt phía trước vật liệu mica Kích thước: 870 x 310 x 80mm (cao x rộng x sâu)Nguồn điện : 220V, 50Hz Công suất : 20W | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 67 | Cân đo chiều cao | 1 | Cái | Thương hiệu: Horse head hoặc tương đương Model: Tz120D Cân làm bằng kim loại, sơn màu trắng Cân chạy bằng acquy 6V ( kèm theo) hoặc chạy điện qua adapter (kèm theo)Sử dụng công nghệ cảm biến, cho độ chính xác cao Màn hình LCD hiển thị thông số cân được rõ ràng, số toBước nhảy 100gCân tối đa 150kg Có chức năng khóa số, ( giữ thông số sau khi cân xong )Tự động tắt khi không sử dụng, hoặc tắt bằng công tắcThước đo chiều cao theo tiêu chuẩn quốc tế, mỗi vạch 0,5cm. Đo từ 70cm - 190 cm | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 68 | Tủ thuốc có bảng độc A- B bằng Inox SUS 201 | MSP: TT01AB hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương MSP: TT01ABKích thước: 1600 x 800 x 400 mm Gồm 2 khoang: Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắnPhía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá riêng chắn chắn) Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính + Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng inox - Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25x1mmKhung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20x1mmCánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng - tủ được làm bằng inox có độ bóng BACác chân tủ có đệm cao su | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 69 | Giường y tế | MSP: G-01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương Mã sản phẩm: G-01Xuất xứ: Việt NamKích thước : 1900 x 900 x 540 mm Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mm Khung giường hộp inox 60x30; Khung nâng phần đầu giường inox 25x25x1mmDát giường bằng inox hộp kín 10x40 mmThang giường hộp inox 25x25x1 và 20x20x1mmĐầu giường ống F32x1,1mm01 Song ngang đầu giuờng F22x1,0mm; 05 song đứng F15.9x0,8mmCọc màn chữ U inox F15.9x0,8mm để treo khăn mặt có 4 móc mànThanh răng bằng inox dày 2mm được dập gân tăng cứngThanh chống inox F12.8x1,0mm | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 70 | Bàn khám bệnh | MSP: BKB-02 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương Mã sản phẩm: BKB-02 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamToàn bộ làm bằng inox SUS Nhật bản, Các nước Tây Âu, Hàn quốc Kích thước Dài 1900mm ±5mmRộng 600mm ±5mmCao 700mm ±5mmGồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bànMặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưngKhung mặt bàn bằng inox F25mm hoặc 30x30; chân bàn bằng inox F32mmMặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BAPhần đỡ đầu nâng hạ được vô cấp từ - 15o đến + 45oCó nệm mút liên doanh Việt - Nhật dầy 50mm phù hợp với bàn khámBàn khám được đánh bóng sángBàn khám chịu được tải trọng tối đa 200 kg. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 71 | Tủ đựng thiết bị | Mã SP: TK3- TX hoặc tương đương | 2 | Cái | Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện 2 cánh kính trên có tay cầm mở cánh, 2 cánh sắt dưới có khoá. KT (1000 x 1800 x 450)mm. | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH |
| 72 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn làm việc Thương hiệu: Thăng Hiếu hoặc tương đương MSP: BLV14Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán chân và yếm bàn dày 1,8cm, trên mặt bàn khoan lỗ luồn dây điện. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa , có kệ để CPU, và bàn phím máy tínhKích Thước: W1400 x D750 x H750 mmGhế xoay cần hơi loại lưng trung. Thương hiệu: Hòa phát hoặc tương đương Mã SP: SG550HChất liệu: đệm và tựa lưng bọc giả da màu đen, dưới có bánh xe di chuyển thuận tiện khi sử dụng. KT ( R560 x S540 x C900 : 1025)mm | TB Chung, thiết bị giảng dạy TH | |
| 73 | Nồi cơm điện | P12 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Sato hoặc tương đương Model: P12 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamCông suất: 3000WĐiện áp: 220V/50HzChức năng: Nấu chín và giữ ấmLoại nồi: Nắp rờiBảng điều khiển: Nút gạtChất liệu thân nổi: Thép không gỉ phủ sơn tĩnh điệnChất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm phủ chống dínhCông nghệ ủ ấm đa chiều, giúp cơm ngon hơn và giữ ấm được lâu hơn. | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 74 | Giá inox 4 tầng đựng thực phẩm khô | Mã SP: GTP04 hoặc tương đương | 2 | Cái | Thương hiệu: Long Liên hoặc tương đương Mã SP: GTP04 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamGiá inox 4 tầng bằng inox hộp 40 x 40 khung chính có độ dày 1mm tháo rời lắp đặt thuận tiện, các nan giá bằng Inox hộp 20 x 40 có độ dày 0.8mm, khe hở nan ngang các thanh cách nhau 5cm để thực phẩm khôKT: (2000x500x1500)mm | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 75 | Tủ bảo quản thực phẩm (tủ cấp đông) | VH - 365W2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Sanaky hoặc tương đươngModel: VH - 365W2 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamLoại tủ: 1 ngăn đông, 1 ngăn mátĐiện áp: 220V/50HzĐiện năng tiêu thụ: 150WDung tích tổng thể/ dung tích sử dụng: 360L/260LChất liệu dàn lạnh: NhômNhiệt độ ngăn mát: 0°C ~ 10°CNhiệt độ ngăn đông tối đa: -18°C | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 76 | Téc nước Inox đứng | MSP: 2000L hoặc tương đương | 2 | Bộ | Thương hiệu: Việt Ý hoặc tương đươngMSP: 2000LXuất xứ: Việt Nam Được chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ SUS 304 siêu bền đảm bảo an toàn thực phẩm.INOX SUS 304 siêu bền luôn là lựa chọn hàng đầu cho sản phẩm bồn nước có độ bền tối đa, bề mặt vật liệu có độ bóng cao, đảm bảo tính mỹ thuật caoGiá đỡ téc nước bằng sắt mạ kẽm chống gỉ + phao ngắt. | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 77 | Tủ đựng thiết bị | Mã SP: TK4-TX hoặc tương đương | 10 | Bộ | Thương hiệu: Trường Xuân hoặc tương đươngMã SP: TK4-TXXuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ôKT: (1000 x 450 x 1800)mm | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 78 | Dao chặt cỡ to | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi hoặc tương đương; Size: 850; Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ; Xuất xứ : Thái Lan | Thiết bị giảng dạy THCS | |
| 79 | Dao Thái cỡ nhỏ | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi hoặc tương đương; Size: 478; Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ; Xuất xứ : Thái Lan | Thiết bị giảng dạy THCS | |
| 80 | Dao Thái cỡ nhỡ | 1 | Cái | Thương hiệu: Kiwi hoặc tương đương; Size: 22; Chất liệu: Bằng inox có phủ bóng chống han gỉ; Xuất xứ : Thái Lan | Thiết bị giảng dạy THCS | |
| 81 | Thớt gỗ nghiến | MSP: 40CM hoặc tương đương | 1 | Cái | Kích thước: 40 x 6,3cm Thớt gỗ nghiến không tâm lâu năm dùng đảm bảo không có mùn | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 82 | Rá inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi hoặc tương đươngSize: 52cm Xuất xứ: Việt NamChất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | Thiết bị giảng dạy THCS | |
| 83 | Xô xách nước | MSP: 15L hoặc tương đương | 1 | Cái | Chất liệu: bằng tôn Dung tích: 15 lítVật liệu được xử lý thân thiện , đảm bảo an toàn khi sử dụng Chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 84 | Chậu rửa | MSP: F65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamChật liệu: bằng nhôm Đường kính :65cm Sản phẩm bền vững với thời gian , chịu nhiệt, chịu được hóa chất. | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 85 | Còi thể dục thể thao | MSP: C01 hoặc tương đương | 2 | Cái | Kích thước: 4.8x1.6x1.8 cmĐược làm bằng kim loại.Dây đeo dài khoảng 42cm, làm bằng sợi dù, đảm bảo chắc chắn, chịu được nước, không bai, không xù.Còi được đựng trong hộp nhựa trong, không màu.Tiếng còi lớn, vang và đanh, có thể bao phủ hoàn toàn âm thanh của đám đông và tiếng ồn của môi trường tự nhiên | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 86 | Dù che mưa che nắng ngoài trời | MSP: DK20M hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Đại Nhật hoặc tương đương Vải dù che mưa che nắng ngoài trờiPhụ kiện: Cột dù sắt hộp vuông 30x30, chiều rộng cột 25cmx25m, chất liệu sắt mạ kẽm. Chiều cao cột dù: 8m. Đế dù là 4 thanh chéo gia cố đảm bảo chắc chắn, nâng hạ dù. Ốc đi kèm: 16 ốc 12 dài 3 đầy đủ ecu long đen; 8 ốc dài 10cm đầy đủ ecu long đen. Phụ kiện căng dù: Dây bẹp 8kg; dây thừng 16mdx2 bó; bu li nâng hạ dù: 02 cái. | Thiết bị giảng dạy THCS |
| 87 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mã SP: SFG-02ĐV hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Chất liệu: Đệm mút bọc giả da (gồm: 03 ghế đơn + 01 góc + 02 đôn + 01 bàn trà) | Thiết bị giảng dạy THCS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.853.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 409.707.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi