Gói thầu: mua sắm , lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | mua sắm , lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 12:42:00 đến ngày 2021-09-18 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,035,148,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,352,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5527226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00554E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.603.880 VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.603.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.207.760 VND.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, thiết bị âm thanh, ánh sáng……) hoặc có quy mô tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.603.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.207.760 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành tối hiểu 36 tháng tùy điều kiện nào đến trước. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, Hợp đông huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đăt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao Đẳng, sơ cấp tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, Hợp đông huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo dưỡng, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng, cơ khí chế tạo máy- Kèm theo giấy chứng minh giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, Hợp đông huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm , lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi mua sắm , lắp đặt thiết bị nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng chỉ năng lực công ty, báo cáo tài chính |
| E-CDNT 10.2(c) | giấy chứng chỉ ISO cho hàng hóa, giấy chứng nhận CO, CQ, các thôn số kỹ thuật của sản phẩm |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: giấy chứng chỉ ISO, giấy hướng dẫn sử dung, giấy chứng chỉ CO, CQ, đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.352.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lê, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại NTP: Địa Chỉ : thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lê, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên: địa chỉ số 8 đường chùa chuông, phường Hiến Nam, TP Hueng yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ, địa chỉ: xã Đặng Lê, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đại biểu, bàn đầu hội trường | 7 | Cái | 1200x500x760 mm, Bàn hội trường hình chữ nhật, có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, chân bàn khoét lượn cong tạo thẩm mỹ sang trọng, theo tiêu chuẩn | ||
| 2 | Ghế đại biểu ghế đơn | 14 | Cái | 500×550×1120mm, Ghế cao cấp bọc đệm nỉ tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng. Theo tiêu chuẩn | ||
| 3 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Cái | (1.300x600x600) mm theo tiêu chuẩn | ||
| 4 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | (70 x 58 x 33)mm theo tiêu chuẩn | ||
| 5 | Bục phát biểu | 1 | Cái | 1.300x600x600 mm theo tiêu chuẩn | ||
| 6 | Ghế dày hội trường 5 chỗ ngồi 1 day | 25 | dãy | "- Kích thước chân dài 240mm.- Ghế rộng 575mm- Cao 1010mm sâu 860mm. - Dẫy ghế dài 2675mm- Tay dày 50mm, tựa dày 38mm, khung tựa 100mm, mặt dày 40mmrộng 50mm, lá sườn dày 27mmtheo tiêu chuẩn" | ||
| 7 | Phông sân khấu | 33 | m2 | "phông xanh: (3890x3950)mm+(1590x3950)mm.- Kích thước cờ đỏ: 1500*3950mm.- Kích thước cờ yếm: 7200*700mm theo tiêu chuẩn" | ||
| 8 | Sao vàng 5 cánh + Búa liềm | 1 | bộ | theo tiêu chuẩn | ||
| 9 | Phần chữ Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | 1 | bộ | (350x4800)mm theo tiêu chuẩn | ||
| 10 | Bảng nỉ - dính chữ xốp | 1 | Cái | (3500 x 2000)mm, theo tiêu chuẩn | ||
| 11 | Loa toàn dải JBL hoặc tương đương | 2 | Cái | "- Công suất 800W, dải tần 43Hz-20Khz, trở kháng 8 ohms, độ nhậy 96dB, Maximum SPL: 131dB SPL.- Kích thước (HxWxD): (711x439x406)mmtheo tiêu chuẩn" | ||
| 12 | Bàn mixer Peavey hoặc tương đương | 1 | Cái | 63,5 cm x 91,44 cm x 29,21 cm, theo tiêu chuẩn | ||
| 13 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | 57.15(W) x 15.24(H) x 53.34(D) cm, theo tiêu chuẩn | ||
| 14 | MICRO không day | 1 | Cái | theo tiêu chuẩn | ||
| 15 | Vang cao cấp | 1 | cái | theo tiêu chuẩn | ||
| 16 | Tủ thiết bị chuyên dụng U12 | 1 | Cái | (570x520x680)mm, khung thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn | ||
| 17 | Dây loa cao cấp | 100 | Cái | theo tiêu chuẩn | ||
| 18 | Jack loa Neutrik | 8 | cái | theo tiêu chuẩn | ||
| 19 | Dây + Jắc tín hiệu kết nối 4m | 6 | cái | theo tiêu chuẩn | ||
| 20 | Ổ cắm điện đa năng 16 chấu 5m | 1 | bộ | theo tiêu chuẩn | ||
| 21 | Quạt treo tường | 8 | Chiếc | 60W/1200rpm; 220v/50hz theo tiêu chuẩn | ||
| 22 | Đèn Led sân khấu | 4 | bộ | độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng: Red – 14 bóng, Green – 14 bóng, Blue – 14 bóng, White – 12 bóng. 180w, theo tiêu chuân | ||
| 23 | Móc treo đèn | 4 | Cái | Hợp kim nhôm, theo tiêu chuẩn | ||
| 24 | Dây điện đèn sân khấu | 50 | m | 2x1.5mm2, theo tiêu chuẩn | ||
| 25 | Ổ cắm đơn + đế âm | 1 | bộ | theo tiêu chuẩn | ||
| 26 | Công tắc 3 hạt + đế âm | 20 | bộ | theo tiêu chuẩn | ||
| 27 | Dây điện ổ cắm 2x2.5mm2 | 40 | m | theo tiêu chuẩn | ||
| 28 | Ống luồn dây điện D16 | 60 | m | theo tiêu chuẩn | ||
| 29 | Lắp đặt, vận chuyển, chuyển giao công nghệ hệ thống âm thanh, ánh sáng, cơ khí sân khấu: | 1 | Gói | theo tiêu chuẩn | ||
| 30 | Quản lý nguồn CAVS 100 hoặc tương đương | 1 | cái | theo tiêu chuẩn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5527226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00554E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.603.880 VND.(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.603.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.207.760 VND.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp thiết bị (Bàn ghế, thiết bị âm thanh, ánh sáng……) hoặc có quy mô tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 724.603.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.207.760 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành tối hiểu 36 tháng tùy điều kiện nào đến trước. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, Hợp đông huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân lắp đăt | 2 | Cao Đẳng, sơ cấp tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân, giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, Hợp đông huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bảo dưỡng, bảo trì | 1 | Đại học tốt nghiệp chuyên ngành điện công nghiệp, điện dân dụng, cơ khí chế tạo máy- Kèm theo giấy chứng minh giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, Hợp đông huy động nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi