Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:08:00 đến ngày 2021-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,497,998,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Sửa chữa Trạm Quản lý bảo vệ rừng số 2 và số 7 thuộc Khu Bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; địa chỉ: Ấp 1, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3878199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; địa chỉ: Ấp 1, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3878199 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM 2 | |||
| B | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,325 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,325 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,822 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ song cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 9 | tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,016 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,587 | m2 |
| 12 | Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,803 | m2 |
| 13 | Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,917 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228,603 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,032 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 348,624 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,198 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 34 | Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,822 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,822 | m2 |
| 36 | Thay song cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 38 | Thang inox lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m2 |
| 43 | Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m2 |
| 44 | Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 46 | Lát nền các phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 52 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 142,5 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,1 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,7 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,04 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,894 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,297 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 143,31 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,91 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 316,22 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 149,89 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,91 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,96 | m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 79 | Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 81 | Song cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 83 | Lát nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260,16 | m2 |
| 2 | Cổng sắt trượt có hệ thống ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,669 | m2 |
| 3 | Cổng phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,612 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 520,32 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,822 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,822 | m2 |
| 8 | Sửa chữa bảng tên trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 9 | Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 586 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 586 | m2 |
| 11 | Lát gạch terrazzo sân 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 586 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,53 | 100m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 14 | Lắp sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,636 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,531 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 23 | Bulong bắt chân trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 662 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Ống điện HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Ống điện HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 585 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 2.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.401 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 495 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Tủ điện 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | MCCB-4P-63-16kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 15 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bóng đèn 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Trụ đèn SKT H =5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Cáp đồng trần S=11m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cầu chắc rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tưới cây D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống pvc D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống pvc D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống pvc D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống pvc D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống pvc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Khoan giếng D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 43 | Ống PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 44 | Ống HDPE Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Cáp quang 1FO-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 47 | Cáp đồng trục RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 48 | Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 49 | Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Module ADSL 4 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Switch 24 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | máy bơm hỏa tiễn 3hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | TRẠM 7 | |||
| G | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,325 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,325 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,822 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 9 | tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,016 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,587 | m2 |
| 12 | Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,803 | m2 |
| 13 | Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,917 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 228,603 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,032 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 348,624 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,198 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,822 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,822 | m2 |
| 36 | Thay song cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 38 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 43 | Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 44 | Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 46 | Lát nền các phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 52 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,996 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,74 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,02 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232,04 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 203,84 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 435,88 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 235,36 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 203,84 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,12 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 81 | Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 83 | Song cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 85 | Lát nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 274,8 | m2 |
| 2 | Cổng sắt trượt có hệ thống ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,669 | m2 |
| 3 | Cổng phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,612 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 274,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 549,6 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,875 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,875 | m2 |
| 8 | sửa chữa bảng tên cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 9 | Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 643 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 643 | m2 |
| 11 | Lát gạch terrazzo sân 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 643 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | 100m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 14 | Lắp sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,636 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,531 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 23 | Bulong bắt chân trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| I | ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 662 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Ống điện HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Ống điện HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 585 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 2.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.401 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 495 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Tủ điện 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | MCCB-4P-63-16kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 15 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bóng đèn 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Trụ đèn SKT H =5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Cáp đồng trần S=11m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tưới cây D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống pvc D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống pvc D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống pvc D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống pvc D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống pvc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Khoan giếng D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 43 | Ống PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 44 | Ống HDPE Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Cáp quang 1FO-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 47 | Cáp đồng trục RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 48 | Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 49 | Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Module ADSL 4 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Switch 24 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn 3hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách dự toán | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Dùi đầm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe tải | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi