Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913878-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210904625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 13:08:00 đến ngày 2021-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,497,998,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Sửa chữa Trạm Quản lý bảo vệ rừng số 2 và số 7 thuộc Khu Bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; địa chỉ: Ấp 1, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3878199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; địa chỉ: Ấp 1, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3878199


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; địa chỉ: Ấp 1, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3878199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; địa chỉ: Ấp 1, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.3878199
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM 2
B KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật127,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,593tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,865m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,865m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,325m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,325m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,822m2
8Tháo dỡ song cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
9tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,1m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật124,016m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật104,587m2
12Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,803m2
13Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,917m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật228,603m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật248,032m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật348,624m2
17Cạo bỏ lớp chống thấm cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
19Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,873m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,112m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,12m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,315m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,004100m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,181tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,181tấn
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
29Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,865tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,865tấn
31Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,198m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,872100m2
34Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,822m2
35Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,822m2
36Thay song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
38Thang inox lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
42Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m2
43Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật10m2
44Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
46Lát nền các phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,62m2
47Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,94m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,98m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,29100m2
52Dọn dẹp hoàn trả lại công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật15công
53Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật142,5m2
54Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,413tấn
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,1m2
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật119,7m2
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,04m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,894m3
59Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật95,7m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật17,297m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,04m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,409m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,065tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,105tấn
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật143,31m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật172,91m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,58m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật316,22m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,58m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật149,89m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật172,91m2
73Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,226tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,226tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,2m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật63,96m2
77Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,768100m2
79Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,44m2
80Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,44m2
81Song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
83Lát nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật63,18m2
C CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật260,16m2
2Cổng sắt trượt có hệ thống rayTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,669m2
3Cổng phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,612m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật260,16m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật520,32m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,822m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,822m2
8Sửa chữa bảng tên trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
9Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật586m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật586m2
11Lát gạch terrazzo sân 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật586m2
12Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,53100m2
13Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,423tấn
14Lắp sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,423tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,636m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,612m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,12m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,493m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,531m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,036tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,048tấn
23Bulong bắt chân trụ đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
D ĐIỆN+ NƯỚC
1Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật662m
2Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
3Ống điện HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật45m
4Ống điện HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
5Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật585m
6Cáp điện Cu/PVC 2.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.401m
7Cáp điện Cu/PVC 4.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật495m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
9Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
10Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
11Tủ điện 18 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
12MCB-2P-25-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
13MCCB-4P-63-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
15Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
16Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
17Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
18Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Bóng đèn 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Trụ đèn SKT H =5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
25Cáp đồng trần S=11m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2m
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Cầu chắc rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
34Lắp đặt vòi tưới cây D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
35Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt ống pvc D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
37Lắp đặt ống pvc D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,86100m
38Lắp đặt ống pvc D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
39Lắp đặt ống pvc D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
40Lắp đặt ống pvc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,76100m
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
42Khoan giếng D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
43Ống PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật190m
44Ống HDPE Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
45Cáp quang 1FO-SMTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m
46Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật260m
47Cáp đồng trục RG6Theo chỉ dẫn kỹ thuật4m
48Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
49Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
50Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
51Module ADSL 4 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52Switch 24 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
E THIẾT BỊ
1máy bơm hỏa tiễn 3hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F TRẠM 7
G KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật127,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,593tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,865m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,865m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,325m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,325m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,822m2
8Tháo dỡ song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
9tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,1m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật124,016m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật104,587m2
12Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,803m2
13Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,917m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật228,603m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật248,032m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật348,624m2
17Cạo bỏ lớp chống thấm cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
19Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,873m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,112m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,12m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,315m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,004100m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,181tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,181tấn
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
29Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,865tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,865tấn
31Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,872100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật92,198m2
34Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật30,822m2
35Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,822m2
36Thay song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
38Thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
42Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
43Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
44Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
46Lát nền các phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,62m2
47Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,94m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,98m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,29100m2
52Dọn dẹp hoàn trả lại công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật15công
53Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m2
54Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,318tấn
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,88m2
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật60m2
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,996m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,48m3
59Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,74m2
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,02m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,768m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,332m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật232,04m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật203,84m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,32m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật435,88m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,32m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật235,36m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật203,84m2
76Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,177tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,177tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật15m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,12m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,455100m2
81Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,44m2
82Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,44m2
83Song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
85Lát nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật45,5m2
H CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật274,8m2
2Cổng sắt trượt có hệ thống rayTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,669m2
3Cổng phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,612m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật274,8m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật549,6m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật100,875m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật100,875m2
8sửa chữa bảng tên cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
9Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật643m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật643m2
11Lát gạch terrazzo sân 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật643m2
12Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,08100m2
13Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,437tấn
14Lắp sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,437tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,636m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,612m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,12m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,493m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,531m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,036tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,048tấn
23Bulong bắt chân trụ đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
I ĐIỆN+ NƯỚC
1Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật662m
2Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật50m
3Ống điện HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật45m
4Ống điện HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
5Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật585m
6Cáp điện Cu/PVC 2.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.401m
7Cáp điện Cu/PVC 4.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật495m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
9Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
10Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
11Tủ điện 18 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
12MCB-2P-25-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
13MCCB-4P-63-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
15Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
16Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
17Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
18Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Bóng đèn 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Trụ đèn SKT H =5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
25Cáp đồng trần S=11m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2m
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
34Lắp đặt vòi tưới cây D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
35Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt ống pvc D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
37Lắp đặt ống pvc D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m
38Lắp đặt ống pvc D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
39Lắp đặt ống pvc D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
40Lắp đặt ống pvc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,47100m
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
42Khoan giếng D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
43Ống PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật190m
44Ống HDPE Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
45Cáp quang 1FO-SMTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m
46Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật260m
47Cáp đồng trục RG6Theo chỉ dẫn kỹ thuật4m
48Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
49Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
50Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
51Module ADSL 4 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52Switch 24 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
J THIẾT BỊ
1Máy bơm hỏa tiễn 3hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp31
2 Chỉ huy phó 1 là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước21
5 Phụ trách dự toán 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên.21
6 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy cắt sắt thép Sử dụng tốt1
3 Dùi đầm bê tông Sử dụng tốt1
4 Xe tải Sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
7 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Máy khoan đục bê tông Sử dụng tốt1
9 Giàn giáo Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->