Gói thầu: SXKD2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2 - Cảng biển TTĐL Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2 - Cảng biển TTĐL Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:23:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,662,967,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ gom vét than tại các cầu cảng.+ Hợp đồng tương tự về qui mô là Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 11 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong các lĩnh vực vận chuyển và thi công san lấp. Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe ủi |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực về san lấp. Yêu cầu có chứng chỉ lái xe chuyên dụng phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy ủi chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi chuyên dùng (dung tích gầu 0.9m3, nếu dung tích gầu nhỏ hơn thì phải tăng số lượng xe tương ứng với tổng khối lượng dung tích nhưng dung tích mỗi gầu không được nhỏ hơn 0.8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân đảm bảo đáp ứng đủ tối thiểu cho 12 người |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2 - Cảng biển TTĐL Duyên Hải Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Giải pháp kỹ thuật gom vét, phục vụ bốc dỡ than. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bản gốc Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1 - Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu ≤ 7.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu ≤ 7.000). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 69.056 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 2 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 7.000 DWT đến 12.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại tàu trên 7.000 đến 12.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 743.021 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 3 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 12.000 DWT đến 18.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 12.000 đến 18.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 95.253 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 4 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 18.000 DWT đến 24.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 18.000 đến 24.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 2.065.752 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 5 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 24.000 DWT đến 30.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 24.000 đến 30.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 1.213.466 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 6 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu ≤ 7.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3MR. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu ≤ 7.000). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 29.885 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 7 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 7.000 DWT đến 12.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3MR. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại tàu trên 7.000 đến 12.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 321.556 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 8 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 12.000 DWT đến 18.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3MR. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 12.000 đến 18.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 41.222 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 9 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 18.000 DWT đến 24.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3MR. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 18.000 đến 24.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 893.991 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 10 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 2- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 24.000 DWT đến 30.000 DWT- NMNĐ Duyên Hải 3MR. | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 24.000 đến 30.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 525.149 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3495E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.495.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ gom vét than tại các cầu cảng.+ Hợp đồng tương tự về qui mô là Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 11 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có kinh nghiệm trong các lĩnh vực vận chuyển và thi công san lấp. Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
| 2 | Lái xe ủi | 4 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực về san lấp. Yêu cầu có chứng chỉ lái xe chuyên dụng phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy ủi chuyên dùng | Máy ủi chuyên dùng (dung tích gầu 0.9m3, nếu dung tích gầu nhỏ hơn thì phải tăng số lượng xe tương ứng với tổng khối lượng dung tích nhưng dung tích mỗi gầu không được nhỏ hơn 0.8m3) | 4 |
| 2 | Trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân | Các trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân đảm bảo đáp ứng đủ tối thiểu cho 12 người | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi