Gói thầu: Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV Nhà máy thủy điện Sê San 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:34:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,526,831,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179024663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (tính chất) và quy mô công việc quy định như sau: a) Có 01 hợp đồng trong đó có hai phần công việc: (i) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND;Hoặcb) Có 1 tổ hợp ≤ 02 hợp đồng trong đó có thành phần công việc: (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND.Phân cấp công trình xây dựng theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ ghi tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ có phần công việc của nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng .Cho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn - hạng II, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công, hoặc nông ghiệp phát triển nông thôn, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II theo quy định; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực công trình thủy lợi, hoặc thủy điện trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.Cho công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III theo quy định; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích gầu ≥1,25 m3 .+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi công suất ≥110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Công suất ≥110CV.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm (máy lu) bánh thép, trọng lượng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Trọng lượng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tải trọng ≥12 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy nén khí năng suất ≥540 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Năng suất ≥540 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Máy bơm bê tông - năng suất ≥40 m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Năng suất ≥40 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị - đối với loại máy bơm bê tông độc lập; hoặc giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực - đối với loại máy bơm bê tông gắn trên nền xe ô tô - thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥30 m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Năng suất ≥30 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥6 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích thùng trộn ≥6 m3.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Cần cẩu (cần trục) - sức nâng ≥16 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Sức nâng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥150 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích ≥150 lít.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV Nhà máy thủy điện Sê San 4 Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Căn cứ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tại Khoản 6 - Điều 111, Điều 148 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Điều 83, 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Cụ thể: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng II và thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực Chứng chỉ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 217.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội;
Bên mời thầu/Đại diện Chủ đầu tư - Công ty Phát triển Thuỷ điện Sê San - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, P. Phù Đổng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thuỷ điện Sê San - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax : 02692.222369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính và Lao động - Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 0269.6299699. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Hành chính và Lao động - Công ty Phát triển thuỷ điện Sê San - Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số Fax : 02692.222369; Số điện thoại: 0269.6299699. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611. 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp II | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.528,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.528,24 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 567,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 567,09 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1.018,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1.018,06 | m3 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1.414,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1.414,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất đá hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3.604,52 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3.964,97 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3.964,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chắn bằng máy bơm bê tông, chiều dày ≤3m, bê tông M200, đá 1x2 (Phụ gia dẻo hoá bê tông PCB40) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.784,55 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông hệ thống dầm đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (có Phụ gia dẻo hoá bê tông PCB40) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 52,1 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.879,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.879,2 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đk ≤18mm, bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 86,86 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép hệ thống dầm đk ≤18mm, bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 6,4 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1.946,36 | m2 |
| 19 | Ván khuôn hệ thống dầm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 379,18 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 197,63 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 236,76 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 45mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Xây rãnh thoát nước dày 0,25m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 61,16 | m3 |
| 24 | Khoan D45 sâu 1m để cắm neo bằng máy khoan tay D42mm - đá cấp IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M125 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 26 | Xếp lát khan dày 0,5m trong trong hệ thống dầm BTCT | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 245,9 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 193 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 218,09 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 218,09 | m3 |
| 30 | Đắp đá đê quây bằng máy ủi | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 46 | m3 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 51,98 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 51,98 | m3 |
| 33 | Đắp bao tải đất | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | m3 |
| 34 | Đào phá dỡ đê quây bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 274 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 274 | m3 |
| 36 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 5CV | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 5 | ca |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 445,27 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 445,27 | m3 |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.002,22 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.262,51 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.262,51 | m3 |
| 42 | Đắp đá nền đường đá 0x4 dày 15cm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 187,5 | m3 |
| 43 | Xây gia cố mái đào dày 0,25m bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 328,6 | m3 |
| 44 | Vải địa bọc đầu ống thoát nước | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 11 | m2 |
| B | Hạng mục Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch rỗng hiện trạng, vận chuyển nội bộ 200m, đổ thải ô tô 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 43,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa bê tông hiện trạng, vận chuyển nội bộ 200m, đổ thải ô tô 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 17,43 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 M50 bó vỉa dọc đường tiết diện HCN KT(200x300)mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 21,305 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa Bazzan bóng mờ tiết diện HCN KT(200x300)mm dọc sân nội bộ (Cấu kiện bó vỉa A KT(1000x200x300)mm: 938 cấu kiện; Cấu kiện bó vỉa A1 KT((500-:-700)x200x300)mm: 181 cấu kiện) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 63,916 | m3 |
| 5 | Đào đất phạm vi bó vỉa tiết diện HCN KT(100x200)mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 19,827 | m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng phạm vi bó vỉa tiết diện HCN KT(100x200)mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 16,09 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 M50 bó vỉa dọc đường tiết diện HCN KT(100x200)mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa Bazzan bóng mờ tiết diện HCN KT(100x200)mm giữ nước phạm vi trồng cây (Cấu kiện bó vỉa B KT(1000x100x200)mm: 577 cấu kiện; Cấu kiện bó vỉa B1 KT((500-:-700)x100x200)mm: 67 cấu kiện) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 13,218 | m3 |
| 10 | Bù phụ vị trí lõm đọng nước mặt đường bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10,936 | m2 |
| 11 | Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao lục giác hoa văn (Lcạnh=155mm, dày 60mm), đệm VXM M100 dày trung bình 4cm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2.170,76 | m2 |
| 12 | Cắt khe sân bê tông sâu 20cm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng phạm vi hố thu nước, hố ga | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2,157 | m3 |
| 14 | Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2,157 | m3 |
| 15 | Đào đất cửa thu nước, đặt ống PVC D200 dày 7,7mm đất cấp 3 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 16 | Đắp trả K90 chôn ống PVC thoát nước | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 17 | Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 cửa thu nước | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D200 dày7,7mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 18,6 | m |
| 21 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông HPC M600 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 25 | tấm |
| 22 | Đào đất xà bần hiện trạng dọc lối đi đã trồng bó vỉa | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 325,48 | m3 |
| 23 | Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 325,48 | m3 |
| 24 | Đất hữu cơ trộn phân bò hoai mục (Mỏ đất cách công trình 5km) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 325,48 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ Nhung Nhật khuôn viên giữa 2 bó vỉa lắp đặt mới | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 650,96 | m2 |
| 26 | Trồng cây Hồng Lộc cảnh quan khuôn viên cây cách cây 1,5m (Quy cách cây đường kính D=60, cao H= 120cm) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 703 | cây |
| 27 | Đào đất rộng 40cm, sâu 50cm, cách gốc cây 1m (16 cây) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 24,115 | m3 |
| 28 | Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 24,115 | m3 |
| 29 | Đất hữu cơ trộn phân bò hoai mục (Mỏ đất cách công trình 5km) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 24,115 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, đổ thải bằng ô tô cách công trình 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 32 | Khoan lỗ neo thép D14 vào thành mương hiện trạng ( mỗi lỗ sâu 20cm, cách nhau 50cm) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 4,4 | m |
| 33 | Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 34 | Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 35 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 130 | kg |
| 36 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép D14 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 5,32 | kg |
| 37 | Gia công thép tấm đan mương - Thép L90x75x9mm thành tấm đan mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 247,5 | kg |
| 38 | Gia công thép tấm đan mương - Thép D10 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 15,72 | kg |
| 39 | Bê tông đá 0,5x1 M200 tấm đan mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 40 | Vận chuyển nội bộ 200m từ vị trí bãi đến vị trí lắp đặt tấm đan mương ( Ck | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt 05 tấm đan KT(1000x900x90)mm, 3 tấm đan BTCT MC 2-2 ht ( Ck | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, đổ thải bằng ô tô cách công trình 2km | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ mương bê tông hiện trạng( phạm vi mở rộng hố ga thu nước) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 45 | Đào đất cấp 3 phạm vi mở rộng hố ga thu nước | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 M50 móng hố ga | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M200 móng hố ga | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông thành mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố ga | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông gối hố ga | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M200 gối hố ga | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 53 | Khoan lỗ neo thép D14 vào thành mương hiện trạng ( mỗi lỗ sâu 20cm, cách nhau 50cm) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 8,8 | m |
| 54 | Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2 | m2 |
| 55 | Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 56 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 332,8 | kg |
| 57 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép D14 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 12,57 | kg |
| 58 | Gia công thép tấm đan mương (10 Ck mới KT(1000x800x90)mm) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 59 | Thép L90x75x9mm thành tấm đan mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 380,6 | kg |
| 60 | Thép D10 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 27,74 | kg |
| 61 | Bê tông đá 0,5x1 M200 tấm đan mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 62 | Gia công thép tấm đan hố ga K1 KT(1600x800x90)mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 63 | Thép L90x75x9mm thành tấm đan mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 49,5 | kg |
| 64 | Thép D10 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 4,78 | kg |
| 65 | Bê tông đá 0,5x1 M200 tấm đan mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 66 | Gia công thép tấm đan hố ga K2 KT(1600x800x90)mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 67 | Thép L90x75x9mm thành tấm đan mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 49,5 | kg |
| 68 | Thép D14 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2,72 | kg |
| 69 | Thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 45,63 | kg |
| 70 | Vận chuyển nội bộ 200m từ vị trí bãi đến vị trí lắp đặt tấm đan mương ( Ck | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt 12 tấm đan ( 2 tấm đan hố ga KT(1600x800x90)mm, 10 tấm đan KT(1000x800x90)mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 72 | Tháo dỡ tấm đan thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 73 | Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 74 | Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 75 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 234 | kg |
| 76 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 67,86 | kg |
| 77 | Lắp đặt 18 tấm đan mương thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 78 | Tháo dỡ tấm đan thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 79 | Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 80 | Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 81 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 130 | kg |
| 82 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 37,7 | kg |
| 83 | Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(700x500x60)mm hiện trạng ) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 84 | Tháo dỡ tấm đan thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 85 | Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
| 86 | Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 87 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 130 | kg |
| 88 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 37,7 | kg |
| 89 | Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(600x500x60)mm hiện trạng ) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 90 | Tháo dỡ tấm đan thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 91 | Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
| 92 | Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 93 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 130 | kg |
| 94 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 37,7 | kg |
| 95 | Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(600x500x60)mm hiện trạng ) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 96 | Tháo dỡ tấm đan thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 97 | Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
| 98 | Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 99 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 130 | kg |
| 100 | Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 37,7 | kg |
| 101 | Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(600x500x60)mm hiện trạng ) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 102 | Ống nhựa UPVC D90x4.3 ly | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC D60x3.6 ly | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 5,12 | 100m |
| 104 | Ống nhựa HDPE D32x2.4 ly | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 10,96 | 100m |
| 105 | Ống nhựa HDPE D16x1.02 ly | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3,72 | 100m |
| 106 | Van đồng 1 chiều D42 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Van đồng 1 chiều D34 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Nối ren trong D27( đồng) | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 109 | Béc tưới bù áp rivulis s2000 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 701 | Cái |
| 110 | Vòi tưới nhỏ giọt 8 tia | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 140 | Cái |
| 111 | Đai khởi thủy D32 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 112 | Đai khởi thủy D16 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 701 | cái |
| 113 | Cây cắm đế béc tưới -33cm | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 701 | Cái |
| 114 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 35,44 | m3 |
| 116 | Lấp đất mương | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 35,44 | m3 |
| 117 | Máy bơm lưu lượng 5.5 HP Pentax CHT | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | Cáp dẩn điện CXV 4x6 mm2 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 119 | Ống nhựa D32 luồn dây điện | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 120 | Van điện từ D60 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 121 | Tủ điện tổng + 4 bộ hẹn giờ Timer và phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 123 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 135 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 137 | Ván khuôn sàn bể | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT | 0,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179024663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (tính chất) và quy mô công việc quy định như sau: a) Có 01 hợp đồng trong đó có hai phần công việc: (i) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND;Hoặcb) Có 1 tổ hợp ≤ 02 hợp đồng trong đó có thành phần công việc: (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND.Phân cấp công trình xây dựng theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ ghi tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ có phần công việc của nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng .Cho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn - hạng II, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công, hoặc nông ghiệp phát triển nông thôn, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II theo quy định; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực công trình thủy lợi, hoặc thủy điện trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.Cho công trình hạ tầng kỹ thuật. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III theo quy định; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình hạ tầng kỹ thuật. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | + Dung tích gầu ≥1,25 m3 .+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 5 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥110CV. | + Công suất ≥110CV.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 4 |
| 3 | Máy đầm (máy lu) bánh thép, trọng lượng ≥16 tấn | + Trọng lượng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥12 tấn | + Tải trọng ≥12 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 4 |
| 5 | Máy nén khí năng suất ≥540 m3/h | + Năng suất ≥540 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 3 |
| 6 | Búa căn khí nén | + Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 9 |
| 7 | Máy bơm bê tông - năng suất ≥40 m3/h. | + Năng suất ≥40 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị - đối với loại máy bơm bê tông độc lập; hoặc giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực - đối với loại máy bơm bê tông gắn trên nền xe ô tô - thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông - năng suất ≥30 m3/h. | + Năng suất ≥30 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥6 m3. | + Dung tích thùng trộn ≥6 m3.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 4 |
| 10 | Cần cẩu (cần trục) - sức nâng ≥16 tấn. | + Sức nâng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥150 lít. | + Dung tích ≥150 lít.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi