Gói thầu: Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV Nhà máy thủy điện Sê San 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912914-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV Nhà máy thủy điện Sê San 4
Số hiệu KHLCNT 20210857783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 13:34:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,526,831,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179024663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (tính chất) và quy mô công việc quy định như sau: a) Có 01 hợp đồng trong đó có hai phần công việc: (i) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND;Hoặcb) Có 1 tổ hợp ≤ 02 hợp đồng trong đó có thành phần công việc: (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND.Phân cấp công trình xây dựng theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ ghi tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ có phần công việc của nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng .Cho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn - hạng II, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công, hoặc nông ghiệp phát triển nông thôn, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II theo quy định; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực công trình thủy lợi, hoặc thủy điện trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.Cho công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III theo quy định; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị + Dung tích gầu ≥1,25 m3 .+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi công suất ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị + Công suất ≥110CV.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm (máy lu) bánh thép, trọng lượng ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Trọng lượng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥12 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Tải trọng ≥12 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy nén khí năng suất ≥540 m3/h
- Đặc điểm thiết bị + Năng suất ≥540 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị + Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 9
7-Máy bơm bê tông - năng suất ≥40 m3/h.
- Đặc điểm thiết bị + Năng suất ≥40 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị - đối với loại máy bơm bê tông độc lập; hoặc giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực - đối với loại máy bơm bê tông gắn trên nền xe ô tô - thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥30 m3/h.
- Đặc điểm thiết bị + Năng suất ≥30 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥6 m3.
- Đặc điểm thiết bị + Dung tích thùng trộn ≥6 m3.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Cần cẩu (cần trục) - sức nâng ≥16 tấn.
- Đặc điểm thiết bị + Sức nâng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥150 lít.
- Đặc điểm thiết bị + Dung tích ≥150 lít.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Phát triển thủy điện Sê San
E-CDNT 1.2 Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV Nhà máy thủy điện Sê San 4
Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa và Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV
80 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Bên mời thầu/Đại diện Chủ đầu tư - Công ty Phát triển Thuỷ điện Sê San - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, P. Phù Đổng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập thiết kế: - Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2 - Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; - Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Phát - Địa chỉ: 92, đường Phù Đổng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai * Tư vấn thẩm tra: - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế và Xây dựng Quốc Khánh - Địa chỉ: 33 Nguyễn Lương Bằng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Thiện - Địa chỉ: 349, đường Duy Tân, P. Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San , địa chỉ: 114 Lê Duẩn, phường Phù đổng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Bên mời thầu/Đại diện Chủ đầu tư - Công ty Phát triển Thuỷ điện Sê San - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, P. Phù Đổng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Căn cứ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tại Khoản 6 - Điều 111, Điều 148 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Điều 83, 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Cụ thể: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng II và thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực Chứng chỉ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo yêu cầu nêu trên đối với phần công việc đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 217.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Bên mời thầu/Đại diện Chủ đầu tư - Công ty Phát triển Thuỷ điện Sê San - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, P. Phù Đổng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thuỷ điện Sê San - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax : 02692.222369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính và Lao động - Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 0269.6299699.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Phòng Hành chính và Lao động - Công ty Phát triển thuỷ điện Sê San - Số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số Fax : 02692.222369; Số điện thoại: 0269.6299699. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611. 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Gia cố tường chắn bảo vệ bờ phải đập điều hòa
1Đào móng bằng máy đào đất cấp IITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.528,24m3
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.528,24m3
3Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT567,09m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT567,09m3
5Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1.018,06m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1.018,06m3
7Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1.414,44m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1.414,44m3
9Đắp đất đá hỗn hợp bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT3.604,52m3
10Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT3.964,97m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT3.964,97m3
12Đổ bê tông tường chắn bằng máy bơm bê tông, chiều dày ≤3m, bê tông M200, đá 1x2 (Phụ gia dẻo hoá bê tông PCB40)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.784,55m3
13Đổ bê tông hệ thống dầm đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (có Phụ gia dẻo hoá bê tông PCB40)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT52,1m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.879,2m3
15Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.879,2m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường đk ≤18mm, bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT86,86tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép hệ thống dầm đk ≤18mm, bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT6,4tấn
18Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1.946,36m2
19Ván khuôn hệ thống dầmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT379,18m2
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT197,63m2
21Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 76mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT236,76m
22Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 45mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT50m
23Xây rãnh thoát nước dày 0,25m, vữa XM M100Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT61,16m3
24Khoan D45 sâu 1m để cắm neo bằng máy khoan tay D42mm - đá cấp IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT120m
25Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M125Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,97tấn
26Xếp lát khan dày 0,5m trong trong hệ thống dầm BTCTTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT245,9m3
27Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT193m3
28Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT218,09m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT218,09m3
30Đắp đá đê quây bằng máy ủiTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT46m3
31Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT51,98m3
32Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT51,98m3
33Đắp bao tải đấtTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10m3
34Đào phá dỡ đê quây bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT274m3
35Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT274m3
36Bơm nước hố móng bằng máy bơm 5CVTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT5ca
37Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT445,27m3
38Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT445,27m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.002,22m3
40Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.262,51m3
41Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.262,51m3
42Đắp đá nền đường đá 0x4 dày 15cmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT187,5m3
43Xây gia cố mái đào dày 0,25m bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT328,6m3
44Vải địa bọc đầu ống thoát nướcTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT11m2
B Hạng mục Sửa chữa sân trạm phân phối 220kV
1Phá dỡ bó vỉa xây gạch rỗng hiện trạng, vận chuyển nội bộ 200m, đổ thải ô tô 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT43,64m3
2Phá dỡ bó vỉa bê tông hiện trạng, vận chuyển nội bộ 200m, đổ thải ô tô 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT17,43m3
3Lót móng đá 4x6 M50 bó vỉa dọc đường tiết diện HCN KT(200x300)mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT21,305m3
4Lắp đặt bó vỉa Bazzan bóng mờ tiết diện HCN KT(200x300)mm dọc sân nội bộ (Cấu kiện bó vỉa A KT(1000x200x300)mm: 938 cấu kiện; Cấu kiện bó vỉa A1 KT((500-:-700)x200x300)mm: 181 cấu kiện)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT63,916m3
5Đào đất phạm vi bó vỉa tiết diện HCN KT(100x200)mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT19,827m3
6Đắp trả hố móng phạm vi bó vỉa tiết diện HCN KT(100x200)mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT3,3m3
7Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT16,09m3
8Lót móng đá 4x6 M50 bó vỉa dọc đường tiết diện HCN KT(100x200)mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT9,91m3
9Lắp đặt bó vỉa Bazzan bóng mờ tiết diện HCN KT(100x200)mm giữ nước phạm vi trồng cây (Cấu kiện bó vỉa B KT(1000x100x200)mm: 577 cấu kiện; Cấu kiện bó vỉa B1 KT((500-:-700)x100x200)mm: 67 cấu kiện)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT13,218m3
10Bù phụ vị trí lõm đọng nước mặt đường bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 5cmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10,936m2
11Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao lục giác hoa văn (Lcạnh=155mm, dày 60mm), đệm VXM M100 dày trung bình 4cmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2.170,76m2
12Cắt khe sân bê tông sâu 20cmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT45m
13Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng phạm vi hố thu nước, hố gaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2,157m3
14Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2,157m3
15Đào đất cửa thu nước, đặt ống PVC D200 dày 7,7mm đất cấp 3Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2,46m3
16Đắp trả K90 chôn ống PVC thoát nướcTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,11m3
17Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,2m3
18Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT52,2m2
19Bê tông đá 1x2 M200 cửa thu nướcTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2,92m3
20Lắp đặt ống PVC D200 dày7,7mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT18,6m
21Lắp đặt tấm chắn rác bê tông HPC M600Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT25tấm
22Đào đất xà bần hiện trạng dọc lối đi đã trồng bó vỉaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT325,48m3
23Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT325,48m3
24Đất hữu cơ trộn phân bò hoai mục (Mỏ đất cách công trình 5km)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT325,48m3
25Trồng cỏ Nhung Nhật khuôn viên giữa 2 bó vỉa lắp đặt mớiTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT650,96m2
26Trồng cây Hồng Lộc cảnh quan khuôn viên cây cách cây 1,5m (Quy cách cây đường kính D=60, cao H= 120cm)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT703cây
27Đào đất rộng 40cm, sâu 50cm, cách gốc cây 1m (16 cây)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT24,115m3
28Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, sau đó đổ thải ô tô 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT24,115m3
29Đất hữu cơ trộn phân bò hoai mục (Mỏ đất cách công trình 5km)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT24,115m3
30Tháo dỡ tấm đan BTCT Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
31Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, đổ thải bằng ô tô cách công trình 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT7cấu kiện
32Khoan lỗ neo thép D14 vào thành mương hiện trạng ( mỗi lỗ sâu 20cm, cách nhau 50cm)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT4,4m
33Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,056m2
34Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,15m3
35Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT130kg
36Gia công thép gia cố thành mương - Thép D14Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT5,32kg
37Gia công thép tấm đan mương - Thép L90x75x9mm thành tấm đan mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT247,5kg
38Gia công thép tấm đan mương - Thép D10Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT15,72kg
39Bê tông đá 0,5x1 M200 tấm đan mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,135m3
40Vận chuyển nội bộ 200m từ vị trí bãi đến vị trí lắp đặt tấm đan mương ( CkTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT5cấu kiện
41Lắp đặt 05 tấm đan KT(1000x900x90)mm, 3 tấm đan BTCT MC 2-2 ht ( CkTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT8cấu kiện
42Tháo dỡ tấm đan BTCT Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT11cấu kiện
43Vận chuyển nội bộ 200m ra vị trí tập kết, đổ thải bằng ô tô cách công trình 2kmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT11cấu kiện
44Phá dỡ mương bê tông hiện trạng( phạm vi mở rộng hố ga thu nước)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,048m3
45Đào đất cấp 3 phạm vi mở rộng hố ga thu nướcTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2,4m3
46Bê tông đá 4x6 M50 móng hố gaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,4m3
47Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 móngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,6m2
48Bê tông đá 1x2 M200 móng hố gaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,8m3
49Ván khuôn bê tông thành mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT14,04m2
50Bê tông đá 1x2 M200 thành hố gaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2,05m3
51Ván khuôn bê tông gối hố gaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,2m2
52Bê tông đá 1x2 M200 gối hố gaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,29m3
53Khoan lỗ neo thép D14 vào thành mương hiện trạng ( mỗi lỗ sâu 20cm, cách nhau 50cm)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT8,8m
54Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2m2
55Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,35m3
56Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT332,8kg
57Gia công thép gia cố thành mương - Thép D14Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT12,57kg
58Gia công thép tấm đan mương (10 Ck mới KT(1000x800x90)mm)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
59Thép L90x75x9mm thành tấm đan mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT380,6kg
60Thép D10Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT27,74kg
61Bê tông đá 0,5x1 M200 tấm đan mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,24m3
62Gia công thép tấm đan hố ga K1 KT(1600x800x90)mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1cấu kiện
63Thép L90x75x9mm thành tấm đan mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT49,5kg
64Thép D10Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT4,78kg
65Bê tông đá 0,5x1 M200 tấm đan mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,038m3
66Gia công thép tấm đan hố ga K2 KT(1600x800x90)mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1cấu kiện
67Thép L90x75x9mm thành tấm đan mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT49,5kg
68Thép D14Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2,72kg
69Thép bản dày 5mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT45,63kg
70Vận chuyển nội bộ 200m từ vị trí bãi đến vị trí lắp đặt tấm đan mương ( CkTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT12cấu kiện
71Lắp đặt 12 tấm đan ( 2 tấm đan hố ga KT(1600x800x90)mm, 10 tấm đan KT(1000x800x90)mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT12cấu kiện
72Tháo dỡ tấm đan thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT18cấu kiện
73Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,8m2
74Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,18m3
75Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT234kg
76Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT67,86kg
77Lắp đặt 18 tấm đan mương thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT18cấu kiện
78Tháo dỡ tấm đan thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
79Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1,8m2
80Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,18m3
81Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT130kg
82Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT37,7kg
83Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(700x500x60)mm hiện trạng )Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
84Tháo dỡ tấm đan thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
85Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1m2
86Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,1m3
87Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT130kg
88Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT37,7kg
89Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(600x500x60)mm hiện trạng )Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
90Tháo dỡ tấm đan thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
91Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1m2
92Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,1m3
93Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT130kg
94Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT37,7kg
95Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(600x500x60)mm hiện trạng )Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
96Tháo dỡ tấm đan thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
97Ván khuôn bê tông nâng gối đỡ mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1m2
98Bê tông đá 0,5x1 M200 nâng gối đỡ mương hiện trạngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,1m3
99Gia công thép gia cố thành mương - Thép L100x75x10 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT130kg
100Gia công thép gia cố thành mương - Thép V50x50x5 mmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT37,7kg
101Lắp đặt 10 tấm đan mương thép( 10 cấu kiện KT(600x500x60)mm hiện trạng )Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10cấu kiện
102Ống nhựa UPVC D90x4.3 lyTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,04100m
103Ống nhựa UPVC D60x3.6 lyTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT5,12100m
104Ống nhựa HDPE D32x2.4 lyTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT10,96100m
105Ống nhựa HDPE D16x1.02 lyTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT3,72100m
106Van đồng 1 chiều D42Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2cái
107Van đồng 1 chiều D34Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT5cái
108Nối ren trong D27( đồng)Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT32cái
109Béc tưới bù áp rivulis s2000Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT701Cái
110Vòi tưới nhỏ giọt 8 tiaTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT140Cái
111Đai khởi thủy D32Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT25cái
112Đai khởi thủy D16Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT701cái
113Cây cắm đế béc tưới -33cmTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT701Cái
114Cút nhựa D60Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT50cái
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT35,44m3
116Lấp đất mươngTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT35,44m3
117Máy bơm lưu lượng 5.5 HP Pentax CHTTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2Cái
118Cáp dẩn điện CXV 4x6 mm2Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT65m
119Ống nhựa D32 luồn dây điệnTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,65100m
120Van điện từ D60Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT2Cái
121Tủ điện tổng + 4 bộ hẹn giờ Timer và phụ kiện trọn bộTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1Cái
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,16100m3
123Bê tông đá 4x6 mác 50Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,9m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,84m3
125Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT3,67m3
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,05m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,455m3
128Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,04100m2
129Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,026100m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT1cấu kiện
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,08tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,06tấn
133Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT18,3m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT6,25m2
135Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT24,55m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,385m3
137Ván khuôn sàn bểTheo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,06100m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT8,41m2
139Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT6,25m2
140Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ Thiết kế được duyệt và Chương V - E-HSMT0,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179024663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp (tính chất) và quy mô công việc quy định như sau: a) Có 01 hợp đồng trong đó có hai phần công việc: (i) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND;Hoặcb) Có 1 tổ hợp ≤ 02 hợp đồng trong đó có thành phần công việc: (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình đập (mái đập, hoặc thân đập, hoặc vai đập), hoặc mái ta luy hồ chứa, hoặc mái bờ kênh dẫn, hoặc tường chắn - công trình cấp II của nhà máy thuỷ điện, có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 8.730.000.000 VND; và(ii) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có giá trị tối thiểu trong hợp đồng là 2.460.000.000 VND.Phân cấp công trình xây dựng theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng chi tiết (để chứng minh công việc tương tự), các phụ lục của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hoặc hồ sơ biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/khối lượng công việc hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn/hợp đồng chưa được cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Biên bản thanh quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Hoặc hồ sơ thanh toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn);+ Hóa đơn thanh toán.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ ghi tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng; biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ có phần công việc của nhà thầu phụ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính hồ sơ nêu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng .Cho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn - hạng II, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công, hoặc nông ghiệp phát triển nông thôn, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II theo quy định; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực công trình thủy lợi, hoặc thủy điện trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm 33
2 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.Cho công trình hạ tầng kỹ thuật. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III theo quy định; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm 33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ, hoặc thủy lợi, hoặc thủy điện, hoặc thủy công.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu (i) 1 công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện cấp II trở lên, hoặc (ii) 02 công trình thủy lợi, hoặc thủy điện từ cấp III trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ điện (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm 33
4 Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trườngCho công trình hạ tầng kỹ thuật. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu có 3 năm kinh nghiệm trong công việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (tối thiểu có thể tính theo thời gian từ năm tốt nghiệp đại học). Thời gian kinh nghiệm 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 + Dung tích gầu ≥1,25 m3 .+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.5
2 Máy ủi công suất ≥110CV. + Công suất ≥110CV.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.4
3 Máy đầm (máy lu) bánh thép, trọng lượng ≥16 tấn + Trọng lượng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.2
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥12 tấn + Tải trọng ≥12 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.4
5 Máy nén khí năng suất ≥540 m3/h + Năng suất ≥540 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.3
6 Búa căn khí nén + Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.9
7 Máy bơm bê tông - năng suất ≥40 m3/h. + Năng suất ≥40 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị - đối với loại máy bơm bê tông độc lập; hoặc giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực - đối với loại máy bơm bê tông gắn trên nền xe ô tô - thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.1
8 Trạm trộn bê tông - năng suất ≥30 m3/h. + Năng suất ≥30 m3/h.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.1
9 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥6 m3. + Dung tích thùng trộn ≥6 m3.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.4
10 Cần cẩu (cần trục) - sức nâng ≥16 tấn. + Sức nâng ≥16 tấn.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Giấy Đăng ký xe ô tô/ phương tiện, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này nếu nhà thầu đi thuê).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.1
11 Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥150 lít. + Dung tích ≥150 lít.+ Có bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị gồm: Hóa đơn mua sắm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê nếu nhà thầu đi thuê (kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng thuê thiết bị thi công công trình này).+ Có Giấy cam kết về chất lượng hoạt động tốt của thiết bị.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->