Gói thầu: Gói thầu BV.2021.KNT: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các TBA 110kV không người trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu BV.2021.KNT: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các TBA 110kV không người trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747081 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:36:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,456,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.684.975.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.119.655.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.239.310.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BV.2021.KNT: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các TBA 110kV không người trực Cung cấp dịch vụ bảo vệ trụ sở làm việc Công ty, kho và các đơn vị trực thuộc, các trạm biến áp 110kV không người trực của Công ty Điện lực Quảng Nam năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Cam kết chấp hành nội quy, quy định an toàn về điện của QNaPC và EVN (mẫu số 19). |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bảo vệ trong 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 05 hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ bảo vệ đang còn hiệu lực có tổng giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng trở lên. Cung cấp hóa đơn tài chính trong 3 tháng gần nhất của các hợp đồng trên. - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235-2220202, Fax: 0235-3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 0962 6789 89; Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235.2220202, Fax: 0235.3852956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235.2220202 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Quảng Nam, địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại 0235.2220202 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Kỳ Hà/E154 (Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 2 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Tam Anh (Xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 3 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Tam Kỳ/E15 (Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 4 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Tam Thăng/ETT (Xã Tam Thăng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 5 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Thăng Bình/E152 (Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 6 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Thăng Bình 2/ETB2 (Xã Bình Giang, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 7 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Duy Xuyên/E158 (Xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 8 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Đại Lộc (Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 9 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Điện Bàn/E159 (Xã Điện Hòa, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 10 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Điện Nam-Điện Ngọc/E153 (Phường Điện Nam Bắc, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 11 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Hội An/E157 (Xã Cẩm Hà, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 12 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Đại Đồng (Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 13 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Phước Sơn (TT Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam) | 03 ca trực/ngày Mỗi ca trực 02 người Chế độ trực: 24/24 | Năm | 1 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.684975E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.684.975.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.119.655.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.239.310.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi