Gói thầu: Mua sắm hệ thống sắc ký lỏng cao áp UPLC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống sắc ký lỏng cao áp UPLC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878434 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:00:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp kèm theo E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý để chứng minh; Hóa đơn VAT theo giá trị nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: > = 02 năm kể từ ngày nghiệm thu.- Bảo trì, kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị đúng hướng dẫn Cataloge của nhà sản xuất. Thực hiện kiểm tra lại thiết bị 06 tháng/lần trong vòng thời gian bảo hành (kể từ ngày nghiệm thu thiết bị). Ngoài ra, Nhà thầu cần thực hiện thẩm định lại hệ thống 1 lần/năm. - Thông tin liên hệ cụ thể để liên hệ giải quyết, khắc phục sự cố khi các Trung tâm thông báo.- Hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 10 năm sau thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, vật lý hoặc các ngành liên quan đến lĩnh vực hóa phân tích;- Được đào tạo chính hãng (Hãng thiết bị của nhà thầu chào) về lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng (Cung cấp tài liệu chứng minh);- Bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc mang bảng gốc để đối chiếu và tài liệu để chứng minh (khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống sắc ký lỏng cao áp UPLC Mua sắm, sửa chữa tài sản từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp cho Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1, 2, 5 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập; - Nhà thầu có giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối chính thức của nhà sản xuất tại Việt nam cho hàng hóa của gói thầu này |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), - Tài liệu kỹ thuật: Catalog của hàng hóa (bản thông số kỹ thuật phải khớp đúng với thông số kỹ thuật trong bảng giá chào) do chính hãng sản xuất cung cấp, nếu tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, catalog không phải là tiếng Việt hoặc tiếng Anh nhà thầu phải dịch sang tiếng Việt (có đóng dấu xác nhận) kèm theo E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm kể từ ngày bàn giao nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối chính thức của nhà sản xuất tại Việt nam cho hàng hóa của gói thầu này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mua: Đơn vị trực tiếp ký hợp đồng mua sắm, sử dụng hàng hóa dịch vụ gồm 03 (ba) đơn vị là:
+ Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1, địa chỉ: Số 51, đường Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3837124
+ Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2, địa chỉ số: Số 167-175 Chương Dương, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3836155
+ Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, địa chỉ: Số 57 Phan Ngọc Hiển, khóm 3, phường 6, tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 0290 3838396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình Hà Nội, Điện thoại: 024. 38310983; Fax: 024.38317221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.2837124 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1; Số 51, đường Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng; Điện thoại: 0225.2837124; Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2, địa chỉ số: Số 167-175 Chương Dương, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3836155; Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, địa chỉ: Số 57 Phan Ngọc Hiển, khóm 3, phường 6, tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 0290 3838396 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy sắc ký lỏng cao áp UPLC số 01 | 1 | Chiếc | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm điều khiển và xử lý dữ liệu | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 4 | Máy in | 1 | Cái | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 5 | Đầu dò huỳnh quang FLD | 1 | Chiếc | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 6 | Đầu dò PDA | 1 | Chiếc | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 7 | Bộ lưu điện 10 kVA | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 8 | Cột UPLC C18 | 1 | Cây | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt: Kèm theo thiết bị, bao gồm: ống dẫn nối bơm, dây nguồn, dây kết nối detector, máy tính, khay dung môi, chai chứa dung môi, chai chứa dịch thải; bộ dụng cụ tháo, lắp thiết bị.... dùng để lắp đặt và bảo trì thiết bị | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 10 | Vòng tiêm mẫu: (loop) cho bộ tiêm mẫu tự động: thể tích nằm trong khoảng 20 đến 100 µl | 1 | Cái | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 11 | Bộ kit bảo trì, thay thế cho bơm, van (seal các loại; pittong bơm; check van; các dây nối) | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn tune, hiệu chuẩn phổ đầu dò PDA chính hãng sản xuất | 1 | Lọ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn tune, hiệu chuẩn phổ đầu dò FLD chính hãng sản xuất | 1 | Lọ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 14 | Chuẩn Cafein, hãng sản xuất đạt ISO 17034, có giấy chứng nhận, hạn sử dụng ≥ 1 năm | 1 | Lọ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 15 | Chuẩn Histamine, hãng sản xuất đạt ISO 17034, có giấy chứng nhận, hạn sử dụng ≥ 1 năm | 1 | Lọ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 16 | Máy sắc ký lỏng cao áp UPLC số 01 | 1 | Chiếc | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 17 | Phần mềm điều khiển và xử lý dữ liệu | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 18 | Máy tính | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 19 | Máy in | 1 | Cái | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 20 | Đầu dò huỳnh quang FLD | 1 | Chiếc | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 21 | Cột UPLC C18 | 2 | Cây | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 22 | Phụ kiện lắp đặt: Kèm theo thiết bị, bao gồm: ống dẫn nối bơm, dây nguồn, dây kết nối detector, máy tính, khay dung môi, chai chứa dung môi, chai chứa dịch thải; bộ dụng cụ tháo, lắp thiết bị.... dùng để lắp đặt và bảo trì thiết bị | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 23 | Vòng tiêm mẫu: (loop) cho bộ tiêm mẫu tự động: thể tích nằm trong khoảng 20 đến 100 µl | 1 | Cái | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 24 | Bộ kit bảo trì, thay thế cho bơm, van (seal các loại; pittong bơm; check van; các dây nối) | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 25 | Dung dịch chuẩn tune, hiệu chuẩn phổ đầu dò FLD chính hãng sản xuất | 1 | Lọ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 26 | Chuẩn Cafein, hãng sản xuất đạt ISO 17034, có giấy chứng nhận, hạn sử dụng ≥ 1 năm | 1 | Lọ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 27 | Chuẩn Histamine, hãng sản xuất đạt ISO 17034, có giấy chứng nhận, hạn sử dụng ≥ 1 năm | 1 | Lọ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 28 | Máy sắc ký lỏng cao áp UPLC số 02 | 1 | Chiếc | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 29 | Máy sinh khí nitơ | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 30 | Cột UPLC C18 | 1 | Cây | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 31 | Phụ kiện lắp đặt: Kèm theo thiết bị, bao gồm: ống dẫn nối bơm, dây nguồn, dây kết nối detector, máy tính, khay dung môi, chai chứa dung môi, chai chứa dịch thải; bộ dụng cụ tháo, lắp thiết bị.... dùng để lắp đặt và bảo trì thiết bị | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 32 | Vòng tiêm mẫu: (loop) cho bộ tiêm mẫu tự động: thể tích nằm trong khoảng 20 đến 100 µl | 1 | Cái | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT | ||
| 33 | Bộ kit bảo trì, thay thế cho bơm, van (seal các loại; pittong bơm; check van; các dây nối) | 1 | Bộ | Theo như Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật/ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp kèm theo E-HSDT bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý để chứng minh; Hóa đơn VAT theo giá trị nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: > = 02 năm kể từ ngày nghiệm thu.- Bảo trì, kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị đúng hướng dẫn Cataloge của nhà sản xuất. Thực hiện kiểm tra lại thiết bị 06 tháng/lần trong vòng thời gian bảo hành (kể từ ngày nghiệm thu thiết bị). Ngoài ra, Nhà thầu cần thực hiện thẩm định lại hệ thống 1 lần/năm. - Thông tin liên hệ cụ thể để liên hệ giải quyết, khắc phục sự cố khi các Trung tâm thông báo.- Hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 10 năm sau thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, hóa học, vật lý hoặc các ngành liên quan đến lĩnh vực hóa phân tích;- Được đào tạo chính hãng (Hãng thiết bị của nhà thầu chào) về lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng (Cung cấp tài liệu chứng minh);- Bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc mang bảng gốc để đối chiếu và tài liệu để chứng minh (khi có yêu cầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi