Gói thầu: Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc, nhân công để thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910698-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH
Tên gói thầu Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc, nhân công để thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210908464
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất, kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 13:49:00 đến ngày 2021-09-15 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 776,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,650,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16517E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33034E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.553.560.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Giấy việt Nam
E-CDNT 1.2 Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc, nhân công để thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc, nhân công để thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất, kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Giấy Việt Nam, địa chỉ: TT Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Giấy việt Nam , địa chỉ: 25A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện. - Phương án thi công, sửa chữa, lắp đặt. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo Tài chính, Hợp đồng tương tự về sửa chữa và lắp đặt các đường ống áp lực (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về sửa chữa, thay thế giàn ống chịu áp lực) và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành gồm biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa với chủ đầu tư... - Biên bản khảo sát hiện trường do 02 bên xác nhận. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) Ghi chú: Các tài liệu này nếu không được nộp tại thời điểm đóng thầu, E-HSDT sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ cho các vật tư dùng để bảo ôn đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích
E-CDNT 12.2
Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ các hạng mục công việc nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và thực hiện tại địa chỉ của Bên mời thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.650.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khảo sát, cùng bên A kiểm tra, đánh dấu độ sai lệch , đánh dấu các vị trí ống hỏng cần thay thế, lập phương án thi công5Côngnhà thầu tiến hành khảo sát các vị trí ống bị hỏng, cùn bên A đánh dấu các giàn ống quá nhiệt bị sai lệch, sau đó lập phương án thi côngHạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
2Bốc xếp vận chuyển vật tư thiết bị máy móc thi công đến chân công trình (bao gồm cả đi và về)4chuyếnnhà thầu tiến hành vận chuyển vật tư, thiết bị đến chân công trình và thu dọn sau khi làm xongHạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2100m2nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo ngoài để tiến hành thi công tháo dỡHạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
4Tháo dỡ tôn bảo ôn đường ống hơi ,đường ống nước trích, các cut T và 90 của đường hơi 1,3 Mpa(80m ống DN80 (phi 88,9x7,6mm), 50m ống DN50 (60,3x5,6mm),10 m các loại cut 90 DN80,DN50, 01 cút T và 02 cut 90 DN250)90,9862m2nhà thầu tiến hành tháo dỡ tôn bảo ôn của đường ống hơi ,đường ống nước trích, các cut T và 90 của đường hơi 1,3 Mpa cần thay thếHạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
5Tháo dỡ bông bảo ôn đường ống DN80, đường ống nước trích DN50, các cút T và 90 DN250(100m ống DN80 (phi 88,9x7,6mm), 30m ống DN50 (60,3x5,6mm),10 m các loại cut 90 DN80, DN50)(01 cút T DN250,02 cut 90 DN250 của đường hơi 1,3 Mpa)90,9862m2nhà thầu tiến hành tháo dỡ bông bảo ôn của đường ống DN80, đường ống nước trích DN50, các cút T và 90 DN250 của đường hơi 1,3 MpaHạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
6Cắt tháo các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50, các cút 90 DN80, DN50, các cut T,90 DN250(80m ống DN80 (phi 88,9x7,6mm), 50m ống DN50 (60,3x5,6mm), 05 cut 90 DN80,03 cut 90 DN50,01 cút T DN250, 02 cút 90 DN250)1,7072tấnnhà thầu tiến hành cắt tháo các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50 và các cút 90 DN80,DN50Hạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
7Gia công các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50, các cut 90 DN80, DN50, các cut T và 90 DN250 (80m ống DN80 (phi 88,9x7,6mm), 50m ống DN50 (60,3x5,6mm),05 cut 90 DN80,03 cut 90 DN50, 01 cút T DN250, 02 cút 90 DN250)1,7072tấnnhà thầu tiến hành gia công các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50 ,các cút 90 DN80,DN50 và các cut T, 90 DN250 (Ống DN80, DN50, cut 90 DN80,DN50, các cut T,90 DN250 bên A cấp)Hạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
8Lắp đặt các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50, các cut 90 DN80, DN50, các cut T và 90 DN250 (80m ống DN80 (phi 88,9x7,6mm), 50m ống DN50 (60,3x5,6mm),05 cut 90 DN80,03 cut 90 DN50, 01 cút T DN250, 02 cút 90 DN250)1,7072tấnnhà thầu tiến hành lắp đặt các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50 ,các cút 90 DN80,DN50 và các cut T, 90 DN250Hạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
9Bảo ôn bông cách nhiệt bằng bông khoáng chiều dày 100mm (cút T và cút 90 DN 250)2,7392m2nhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn dầy 100mm cho các cut T và 90 DN250 (yêu cầu cung cấp CQ của bông bảo ôn khi giao hàng tại bên A)Hạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
10Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống 88,9mm9,610mnhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn cho đường ống DN80 (yêu cầu cung cấp CO/CQ của bông bảo ôn khi giao hàng tại bên A )Hạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
11Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống 60,3mm610mnhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn cho đường ống DN50(yêu cầu cung cấp CO/CQ của bông bảo ôn khi gia hàng tại bên A)Hạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
12Gia công Bọc tôn bảo ôn mới cho các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50, các cút T và 90 DN250 bằng tôn phẳng dầy 0,4mm75,8409m2nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn cho các đường ống hơi DN80, đường ống nước trích DN50, các cút T và 90 DN250 bằng tôn phẳng dầy 0,4mm ( yêu cầu cung cấp CQ của tôn phẳng bảo ôn khi giao hàng tại bên A)Hạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp
13Vệ sinh, vận chuyển tôn, ống hỏng về khu vực tập kết của bên A cách 40m. Đóng bông bảo ôn vào bao vận chuyển về kho chất thải nguy hại của TCT cách 50 m15côngnhà thầu vệ sinh, vận chuyển phế thải về khu vực tập kết của bên A cách 40m. Đóng bông bảo ôn vào bao vận chuyển về kho chất thải nguy hại của TCT cách 50 mHạng mục thay mới đường ống hơi 1,3 Mpa, 0,45 Mpa và đường ống nước trích vào các trạm giảm ôn, giảm áp; gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
14Vệ sinh công nghiệp (tẩy bụi, tro than để lấy vị trí làm việc)5côngnhà thầu tiến hành vệ sinh bên trong giàn ống quá nhiệt để lấy vị trí làm việcHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
15Tháo dỡ tôn bảo ôn của mái nhà giàn quá nhiệt20,4m2nhà thầu tiến hành tháo dỡ tôn bảo ôn trên mái để tiến hành căn chỉnh các giàn ốngHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
16Tháo dỡ bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng 20,4m2nhà thầu tiến hành tháo dỡ bông bảo ôn trên mái để tiến hành căn chỉnh các giàn ốngHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
17Đánh dấu các vị trí cần cắt tháo thay thế3Côngnhà thầu tiến hành đánh dấu các vị trí giàn ống, tường lò cần cắt tháo, thay thếHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
18Cắt tháo tường lò dầy 6mm0,9608tấnnhà thầu tiến hành cắt tháo tường lò để lấy vị trí căn chỉnh giàn ống quá nhiệtHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
19Chế tạo răng lược cố định ống bằng thép tấm chịu nhiệt PL 10mm(KT:1mx0,3m, 43 cái) và gia công các tai cài của ống (5m2)1,0127tấnnhà thầu tiến hành chế tạo các răng lược và tai cài ống để cố định các giàn ống (thép tấm chịu nhiệt PL 10mm bên A cấp)Hạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,08100m2nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo trong để tiến hành lắp đặt các răng lượcHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 1,2m tiếp theo1,08100m2nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo trong thêm chiều cao 1,2m để tiến hành lắp đặt các răng lượcHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
22Lắp đặt răng lược và các tai cài của giàn ống quá nhiệt1,1697tấnnhà thầu tiến hành lắp đặt các răng lược và các tai cài để cố định các giàn ốngHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
23Sửa chữa, căn chỉnh, định vị vào 56 giàn quá nhiệt phi38x 4mm16,8761tấnnhà thầu tiến hành căn chỉnh, định vị lại các giàn ống quá nhiệt sau khi lắp đặt răng lượcHạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
24Lắp đặt tường lò0,9608tấnnhà thầu tiến hành lắp đặt lại tường lò (tận dụng lại phần cắt tháo ban đầu)Hạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
25Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng (chiều dày lớp bông khoáng 20,4m2nhà thầu tiến hành bọc lại bông bảo ôn trên mái nhà giàn ống quá nhiệt (bông bảo ôn bên A cấp)Hạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
26Gia công bọc bảo ôn mái bằng tôn sóng dầy 0,45mm20,4m2nhà thầu tiến hành bọc lại tôn bảo ôn trên mái nhà giàn ống quá nhiệt (tôn bảo ôn bên A cấp)Hạng mục gia công sửa chữa, gá lại các giàn ống hơi quá nhiệt cấp 1 lò hơi động lực - Nhà máy Điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16517E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33034E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.553.560.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->