Gói thầu: Dịch vụ cung cấp vật tư, máy móc, nhân công để gia công sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp; thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908557-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH
Tên gói thầu Dịch vụ cung cấp vật tư, máy móc, nhân công để gia công sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp; thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210908445
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất, kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 13:46:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 932,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,980,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3982775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796555E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.370.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Giấy việt Nam
E-CDNT 1.2 Dịch vụ cung cấp vật tư, máy móc, nhân công để gia công sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp; thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Dịch vụ cung cấp vật tư, máy móc, nhân công để gia công sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp; thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất, kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Giấy Việt Nam, địa chỉ: TT Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Giấy việt Nam , địa chỉ: 25A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện. - Phương án thi công, sửa chữa, lắp đặt. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo Tài chính, Hợp đồng tương tự về sửa chữa và lắp đặt thiết bị, cấu kiện bằng thép và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành gồm biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa với chủ đầu tư...  Biên bản khảo sát hiện trường do 02 bên xác nhận. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) Ghi chú: Các tài liệu này nếu không được nộp tại thời điểm đóng thầu, E-HSDT sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ cho các vật tư dùng để thay thế vách boongke và phễu cấp liệu và bảo ôn khoang gió cấp 1,2,3
E-CDNT 12.2
Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ các hạng mục công việc nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và thực hiện tại địa chỉ của Bên mời thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.980.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kiểm tra, xác định khối lượng cần sửa chữa, lập phương án thi công3côngNhà thầu đến khảo sát tại hiện trường, tính toán khối lượng và lập phương án thi côngHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
2Vận chuyển thiết bị đến công trình lắp đặt và vận chuyển thiết bị về2chuyếnNhà thầu vận chuyển vật tư, thiết bị đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xongHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
3Lắp dựng dàn giáo thi công0,5100m2Nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo để thi công tháo dỡ, lắp đặtHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
4Phá dỡ khung dầm đỡ, vách boongke chứa rác và phễu cấp liệu buồng đốt2,694TấnNhà thầu tháo dỡ phần khung dầm đỡ, vách boongke bị hỏng và các phễu cấp liệu cho buồng đốtHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
5Vận chuyển khung dầm đỡ, vách boongke chứa rác và phễu cấp liệu buồng đốt xuống cos +0.02,694tấnNhà thầu vận chuyền phần khung dầm đỡ, vách boongke chứa rác và phễu cấp liệu buồng đốt vừa tháo dỡ xuống đấtHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
6Chế tạo khung dầm đỡ boongke0,5625tấnNhà thầu gia công, chế tạo khung dầm đỡ cho vách boongke bằng thép SS400 (yêu cầu cung cấp CQ của thép khi giao hàng tại bên A)Hạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
7Gia công vách boongke và phễu cấp liệu buồng đốt1,988tấnNhà thầu gia công, chế tạo vách boongke và phễu cấp liệu buồng đốt bằng thép chịu mài mòn Hardox chiều dầy 6mm(yêu cầu cung cấp CO/CQ của thép chịu mài mòn khi giao hàng tại bên A)Hạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
8Làm sạch bề mặt khung dầm đỡ, vách boongke và phễu cấp liệu buồng đốt bằng phun cát106,51m2nhà thầu tiến hành phun cát cho khung dầm đỡ, vách boongke và phễu cấp liệu buồng đốt vừa gia công, chế tạoHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
9Sơn sắt thép bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ106,51m2nhà thầu tiến hành sơn khung dầm đỡ, vách boongke và phễu cấp liệu vừa gia công bằng sơn Đại Bàng ,1 nước lót, 2 nước phủHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
10Lắp đặt khung dầm đỡ của boongke0,5625tấnnhà thầu tiến hành lắp đặt khung dầm đỡ của vách boongkeHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
11Lắp đặt vách boongke và phễu cấp liệu buồng đốt1,988tấnNhà thầu tiến hành lắp đặt vách boongke và phễu cấp liệu buồng đốtHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
12Lắp đặt, căn chỉnh vít tải rác2tấnnhà thầu tiến hành lắp đặt và căn chình lại vít tải sau khi thay thế khung dầm đỡ, vách boongke và phễu cấp liệuHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
13Lắp đặt tấm đầu trục vít tải (dùng lại)0,229Tấnnhà thầu tiến hành lắp đặt lại tấm đầu trục vít tải (tận dụng lại)Hạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
14Vệ sinh, thu dọn mặt bằng bàn giao cho bên A5CôngNhà thầu tiến hành vệ sinh và thu dọn thiết bị bàn giao lại mặt bằng cho bên AHạng mục sửa chữa và thay thế vách, dầm đỡ boongke, phễu cấp liệu cho lò hơi Công nghiệp
15Khảo sát, cùng bên A kiểm tra đánh dấu các hộp gió cần thay thế, lập phương án thi công2côngNhà thầu đến khảo sát tại hiện trường, tính toán khối lượng và lập phương án thi côngHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
16Vận chuyển thiết bị đến công trình lắp đặt và vận chuyển thiết bị về2chuyếnNhà thầu vận chuyển vật tư, thiết bị đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xongHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
17Tháo dỡ tôn bảo ôn tại các khoang gió cấp 1,2,3169,5m2Nhà thầu tiến hành tháo dỡ tôn bảo ôn của khoang gió cấp 1,2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
18Tháo dỡ lớp bông bảo ôn của các hộp gió, chiều dày lớp bông bảo ôn 128,25m2nhà thầu tiến hành tháo dỡ lớp bông bảo ôn tại các hộp gióHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
19Vận chuyển tôn bảo ôn cũ hỏng từ cos 10m xuống cos 01,695100m2nhà thầu vận chuyển tôn bảo ôn cũ xuống đấtHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
20Đóng bông vào bao vận chuyển bông bảo ôn cũ hỏng từ cos 10m xuống cos 012,825m3nhà thầu đóng bông bảo ôn vào bao và vận chuyển xuống cos 0Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
21Tháo dỡ khoang gió cấp 2,31,884tấnnhà thầu tiến hành tháo dỡ khoang gió cấp 2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
22Tháo dỡ cụm chi tiết tay biên + cửa gió25cáinhà thầu tiến hành tháo dỡ cụm chi tiết tay biên + cửa gió cấp 2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
23Tháo dỡ ống lót gió40cáinhà thầu tiến hành tháo dỡ các ống lót gió cấp 1,2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
24Tháo dỡ nắp kính gió40cáinhà thầu tiến hành tháo dỡ các nắp kính gió cấp 1,2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
25Tháo dỡ ống thông tắc cửa gió40cáinhà thầu tiến hành tháo dỡ các ống thông tắc cửa gióHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
26Vận chuyển khoang gió cấp 2,3 và các chi tiết liên quan vừa tháo dỡ từ cos 10m xuống cos 02,134tấnNhà thầu vận chuyền khoang gió cấp 2,3 và các chi tiết liên quan vừa tháo dỡ xuống đấtHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
27Chế tạo khoang gió cấp 2,3 bằng thép tấm chịu nhiệt dầy 4mm(thép tấm chịu nhiệt bên A cấp)1,884tấnnhà thầu lĩnh vật tư do bên A cấp để gia công, chế tạo khoang gió cấp 2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
28Làm sạch bề mặt khoang gió cấp 2,3120m2nhà thầu tiến hành phun cát làm sạch bề mặt của khoang gió cấp 2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
29Sơn bề mặt khoang gió cấp 2,3 bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ120m2nhà thầu tiến hành sơn bề mặt khoang gió cấp 2,3 bằng sơn Đại Bàng ,1 nước lót, 2 nước phủHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
30Là sạch bề mặt mạch cắt vỏ lò thu hồi để hàn liên kết khoang gió cấp 2,3 với vỏ lò76,72mnhà thầu tiến hành mài phẳng các mạch cắt ở vỏ lò Thu hồi để tiến hành hàn khoang gió cáp 2,3 với vỏ lòHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
31Vận chuyển khoang gió cấp 2,3 và các chi tiết liên quan từ cos 0 lên đến vị trí lắp đặt2,134tấnnhà thầu vận chuyển khoang gió cấp 2,3 và các chi tiết liên quan lên vị trí lắp đặtHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
32Lắp đặt khoang gió cấp 2,31,884tấnnhà thầu tiến hành lắp đặt khoang gió cấp 2,3Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
33Lắp đặt cụm chi tiết tay biên, cửa gió25cáinhà thầu tiến hành lắp đặt cụm chi tiết tay biên + cửa gió cấp 2,3 do bên A cấpHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
34Lắp đặt ống lót gió40cáinhà thầu tiến hành lắp đặt các ống lót gió cấp 1,2,3 do bên A cấpHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
35Lắp đặt chụp kính gió40cáinhà thầu tiến hành lắp đặt các chụp kính gió cấp 1,2,3 do bên A cấpHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
36Lắp đặt ống thông tắc cửa gió40cáinhà thầu tiến hành lắp đặt các ống thông tắc cửa gió (tận dụng lại ống ban đầu tháo ra)Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
37Vận chuyển tôn bảo ôn từ cos 0 đến vị trí lắp đặt1,695100m2nhà thầu vận chuyển tôn bảo ôn mới lên vị trí lắp đặtHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
38Vận chuyển bông bảo ôn từ cos 0 đến vị trí lắp đặt128,25m2nhà thầu vận chuyển bông bảo ôn mới lên vị trí lắp đặtHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
39Chế tạo cửa người hộp gió0,25tấnnhà thầu gia công, chế tạo cửa chui cho khoang gió (vật tư bên A cấp)Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
40Lắp đặt cửa người hộp gió0,25tấnnhà thầu lắp đặt cửa chui cho khoang gióHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
41Bảo ôn cách nhiệt khoang gió cấp 1,2,3 bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng 128,25m2nhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn cho khoang gió cấp 1,2,3 (yêu cầu cấp CO/CQ cho bông bảo ôn khi giao hàng tại bên A)Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
42Gia công và bọc tôn bảo ôn khoang gió cấp 1,2,3 bằng tôn phẳng dày 0,45mm116,52m2nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn cho khoang gió cấp 1,2,3 (yêu cầu cung cấp CQ cho tôn bảo ôn khi giao hàng tại bên A)Hạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
43Gia công và bọc tôn tráng kẽm vỏ lò thu hồi(Tận dụng tôn cũ tháo ra)52,98m2nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn cho các vị trí tường lò được tháo ra ban đầuHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
44Vệ sinh, thu dọn mặt bằng bàn giao cho bên A, vận chuyển tôn bảo ôn về kho phê liệu và bông bảo ôn về kho chất thải nguy hại của TCT10côngNhà thầu tiến hành vệ sinh và thu dọn thiết bị bàn giao lại mặt bằng cho bên AHạng mục thay thế các tay biên, ống lót gió bảo ôn lại khoang gió cấp 1,2,3 và thay thế khoang gió cấp 2,3 lò hơi Thu hồi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3982775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796555E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.864.370.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->