Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công hệ thống tưới mặt ruộng 09 khu chè.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công hệ thống tưới mặt ruộng 09 khu chè. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:59:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình thủy lợi đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 01 công trình cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng >= 1,025 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục đường ống cấp nước tưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công hệ thống tưới mặt ruộng 09 khu chè. Dự án cải tạo nâng cấp cơ sở hạ tầng phát triển vùng sản xuất chè tập trung an toàn, chất lượng cao tỉnh Tuyên Quang 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Hợp đồng tương tự và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt đề xuất. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường; cán bộ kỹ thuật cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu chè Đội 16, xã Nhữ Hán | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,711 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,937 | 100m |
| 15 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | Khu chè Đội 15, xã Nhữ Hán | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,01 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0769 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9817 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0586 | 100m |
| 15 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | Khu chè Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,199 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,943 | 100m |
| 16 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Khu chè Thắng Quân, xã Thắng Quân | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,57 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,53 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0142 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4762 | 100m |
| 15 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | Khu chè Đồng Mà, xã Trung Yên | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,71 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,887 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,139 | 100m |
| 15 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| F | Khu chè Khuôn Tâm, xã Trung Yên | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,934 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,282 | 100m |
| 15 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | Khu chè đội 18, phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,86 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,465 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,021 | 100m |
| 15 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | Khu che Hố Chẹo, xã Nhữ Hán | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,655 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,139 | 100m |
| 15 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | Khu chè Nà Đe, xã Tân Trào | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6586 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống, đường kính 32mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9586 | 100m |
| 16 | Đầu béc Meganet 450l/h và phụ kiện đầy đủ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 17 | Vận chuyển đường ống, phụ kiện đến công trình ô tô thùng 07 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình thủy lợi đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 01 công trình cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng >= 1,025 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục đường ống cấp nước tưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi | 1 | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình hoặc cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
| 3 | Ô tô >=7 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi