Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883820 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:55:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng thực hiện kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu khối lượng + biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.161.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động năm 2021 Thực hiện kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thầm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CN Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH-Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam,
Địa chỉ:16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM, Điện thoại: (028) 3810.0620, Fax: 028 3812 2166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +CN Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH-Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam, +Địa chỉ:16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM, +Điện thoại: (028) 3810.0620, Fax: 028 3812 2166Điện thoại: (028) 3810.0620, Fax: 028 3812 2166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam + Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú ,TP.HCM, Việt Nam + Điện thoại: (028) 3810.0620, Fax: 028 3812 2166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + CN Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH-Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam + Địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú ,TP.HCM, Việt Nam + Điện thoại: (028) 3810.0620, Fax: 028 3812 2166 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL An Giang |
| 2 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL An Giang |
| 3 | Palăng 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bạc Liêu |
| 4 | Tifo 3,2T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bạc Liêu |
| 5 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bạc Liêu |
| 6 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bạc Liêu |
| 7 | Tời tay 2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bạc Liêu |
| 8 | Tời tay 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bạc Liêu |
| 9 | Cần trục các loại: Cần trục bánh hơi 4 tấn. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 10 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1.5 T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 11 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 12 | TIFOR 1,5 T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 13 | TIFOR 3,2 T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 14 | Palăng 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 15 | Tời quay tay 5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 16 | Tời máy 5 tấn động cơ nổ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 17 | Tời điện 2T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 18 | Máy tời căng dây kéo cáp 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bến Tre |
| 19 | Cần trục ô tô | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cần | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 20 | Xe nâng người | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Xe | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 21 | Pa lăng xích lắc tay 6T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 22 | Pa lăng xích lắc tay 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 23 | Pa lăng xích lắc tay 1.5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 24 | Pa lăng xích lắc tay 1T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 25 | Pa lăng xích kéo tay 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 26 | Palăng lắc tay (kích) cách điện bằng nylon 1 Tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 27 | Palăng lắc tay (kích) cách điện bằng nylon 2 Tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 28 | Tời kéo tải 3 tấn (chạy xăng) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 29 | Tifor 3.2T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 30 | Bình chịu áp lực (60 lít, 6 bar) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Dương |
| 31 | Cần trục xe tải cẩu hiệu HINO 3,4 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Phước |
| 32 | Pa lăng xích lắc tay 1.5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Phước |
| 33 | Pa lăng xích lắc tay 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Phước |
| 34 | Pa lăng xích kéo tay 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Phước |
| 35 | Tifor 3.2T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Phước |
| 36 | Palan 5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 37 | Palan 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 38 | Tời con ngựa(20 tấn) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 39 | Tời tay 5T VN - Việt Nam | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 40 | Tời quay tay 5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 41 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 42 | Máy tời 5T, mã hiệu TTQ-50-B, Trung Quốc- | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 43 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1.5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 44 | Cần trục Ôtô (5 tấn) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Bình Thuận |
| 45 | Palang xích lắc tay 6 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL BRVT |
| 46 | Palang xích lắc tay 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL BRVT |
| 47 | Palang xích lắc tay 1.5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL BRVT |
| 48 | Cần trục các loại: Cần trục bánh hơi 5 tấn. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 49 | Tời điện dùng để nâng tải 2 tấn. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 50 | Tời điện dùng để nâng tải 1 tấn. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 51 | Palăng xích kéo tay 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 52 | Palăng xích kéo tay 1 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 53 | Tifor 1,6 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 54 | Tifo 3,2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 55 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 56 | Tời máy chạy động cơ xăng 2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 57 | Bình nén khí (60 lít; 8kg/cm2) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cà Mau |
| 58 | Cần trục các loại: cần trục ô tô | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cần Thơ |
| 59 | Tifor 3.2T (Số: K20040012) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cần Thơ |
| 60 | Tời kéo tải 3T (chạy xăng) (số: 20-04) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Cần Thơ |
| 61 | Tifor (kích cáp) 3,2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Hậu Giang |
| 62 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Hậu Giang |
| 63 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Kiên Giang |
| 64 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Kiên Giang |
| 65 | Palăng xích 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Kiên Giang |
| 66 | Tời quay tay 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Kiên Giang |
| 67 | Cẩu trục Ô tô | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Lâm Đồng |
| 68 | Cầu trục 1 dầm 5Tx12M | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Lâm Đồng |
| 69 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1.5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Lâm Đồng |
| 70 | Palăng 3T(TD-3) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Lâm Đồng |
| 71 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3T(VA-33) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Lâm Đồng |
| 72 | Tiford 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Lâm Đồng |
| 73 | Cần trục ô tô 8 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 74 | Tời điện 2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 75 | Tời máy 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 76 | Tời quay tay 5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 77 | Palăng xích lắc tay 1,5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 78 | Palăng xích lắc tay 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 79 | Palăng xích kéo tay 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 80 | Tifor 3,2T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Long An |
| 81 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1.5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Ninh Thuận |
| 82 | Palăng 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Ninh Thuận |
| 83 | Tời quay tay 3T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Ninh Thuận |
| 84 | Tời quay tay 5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Ninh Thuận |
| 85 | Tifor 3.2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Ninh Thuận |
| 86 | Xe cẩu+ rổ Hino-FG8JPSL (85C-034.93) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Ninh Thuận |
| 87 | Cần trục ô tô | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | cần | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 88 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 89 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 90 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 6 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 91 | Tifo 3,2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 92 | Tời quay tay 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 93 | Tời quay tay 5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 94 | Tời máy 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Sóc Trăng |
| 95 | Cần trục ô tô Soosan SCS 314 (ô tô BS: 70H3160) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tây Ninh |
| 96 | Gàu nâng người Soosan (ô tô BS: 70H3160) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tây Ninh |
| 97 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tây Ninh |
| 98 | TiFor 1,6 tấn (kích căng cáp 1,6 tấn) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tây Ninh |
| 99 | Tời kéo tải 3 tấn (chạy xăng) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tây Ninh |
| 100 | Cần trục ô tô | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tiền Giang |
| 101 | Tời máy chạy động cơ xăng 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tiền Giang |
| 102 | Palăng 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tiền Giang |
| 103 | Tifor 3,2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tiền Giang |
| 104 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tiền Giang |
| 105 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Tiền Giang |
| 106 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1.5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Thủ Đức |
| 107 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Thủ Đức |
| 108 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 6 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Thủ Đức |
| 109 | Máy bơm khí nén | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 110 | Palan kéo tay > 1 tấn (2 tấn) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 111 | Palan kéo tay > 1 tấn (3 tấn) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 112 | Tời điện 2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 113 | Tời máy 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 114 | Palan 3T (Kích lắc tay) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 115 | Palan 5T | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 116 | Cần trục Ô tô | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Trà Vinh |
| 117 | Cần trục ô tô 3 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Vĩnh Long |
| 118 | Tifor (kích cáp) 3,2 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Vĩnh Long |
| 119 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 6,0 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Vĩnh Long |
| 120 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 1,5 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Vĩnh Long |
| 121 | Palăng xích lắc tay (kích xích) 3,0 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Vĩnh Long |
| 122 | Palăng 5,0 tấn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Thực hiện kiểm định tại XNDVĐL Vĩnh Long |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng thực hiện kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn + Biên bản nghiệm thu khối lượng + biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.161.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi