Gói thầu: ПДНГ-0328 21_Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo khí và báo cháy cho tàu chứa dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | ПДНГ-0328 21_Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo khí và báo cháy cho tàu chứa dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914702 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 13:49:00 đến ngày 2021-09-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,833,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
ПДНГ-0328 21_Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo khí và báo cháy cho tàu chứa dầu Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất của Vietsovpertro năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871 Fax: 0254 - 6257133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871 Fax: 0254 - 6257133 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu ý:Nhà thầu phải đảm bảo có đầy đủ thiết bị, dụng cụ chuyên dụng và các vật tư phụ trợ để thực hiện các hạng mục công việc được ghi dưới đây.Vật tư và phụ tùng do nhà thầu cung cấp để sửa chữa phải thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật ghi trong hạng mục. Nhà thầu có thể cung cấp vật tư và phụ tùng tương đương nhưng phải được sự đổng ý của Chủ tàu trước khi mua. Phụ tùng nhà thầu cung cấp phải có chứng nhận xuất xứ và chứng chỉ chất lượng cũng như các yêu cầu khác phù hợp với QCVN 64: 2015/BGTVTDịch vụ này được thực hiện trên tàu chứa dầu (mỏ Bạch Hổ & mỏ Rồng) và trên bờ (cơ sở của nhà thầu)Ngày làm việc thực tế của chuyên gia sẽ được xác định trên cơ sở bảng chấm công (timesheet) xác nhận bởi đại diện LD Vietsovpetro | N/A | N/A | 0 | |
| 2 | TÀU CHÍ LINH | N/A | N/A | 0 | |
| 3 | Hệ thống báo khí cháy | N/A | сист. /ht | 1 | |
| 4 | Nhà thầu đảm bảo bố trí chuyên gia có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn phù hợp, đáp ứng yêu cầu Đăng kiểm (VR) để thực hiện việc bảo dưỡng cho hệ thống báo khí cháy trên tàu "Chí Linh" Kiểm tra hệ thống, vệ sinh, và thay các chi tiết hư hỏng, Kiểm tra và hiệu chỉnh tất cả đầu dò khí trên bệ thử, các mô-đun điều khiển | N/A | день/ngày | 2 | |
| 5 | - Đầu dò khí CH4 sensor, P/N: 2106B-B-1200 | N/A | шт/cái | 86 | |
| 6 | - Đầu dò khí, H2S sensor | N/A | шт/cái | 10 | |
| 7 | - Control Card for Catalititic Combustible Gas Detector, 4 Channel 5704, P/N:05704-A-0144 Bezel | N/A | шт/cái | 6 | |
| 8 | Đo điện trở cách điện cáp điện của tất cả các tia đo Thay thế các cảm biến khí, card điều khiển bị hư hỏng, Thử hoạt động, trình tàu và Đăng kiểm. Cung cấp giấy phép được Đăng kiểm chấp nhận, đưa thiết bị vào vận hành. | N/A | N/A | 0 | |
| 9 | Vật tư: | N/A | N/A | 0 | |
| 10 | + Control Card for Catalititic Combustible Gas Detector, 4 Channel 5704, P/N: 05704-A-0144 | N/A | шт/cái | 1 | Под/ NT |
| 11 | + CH4 sensor, P/N: 2106B-B-1200 | N/A | шт/cái | 5 | Под/ NT |
| 12 | + H2S sensor; junction box and e.t.c., P/N 2106B-B-1402, 02000 - A-1635 & 00780-A-0100 | N/A | шт/cái | 2 | Под/ NT |
| 13 | + Power Supply 24 VDC/27 A, type EWS 600-24 (Manufacturer: Nemic Lambda) | N/A | шт/cái | 1 | Под/ NT |
| 14 | + Tagname table (inox) | N/A | шт/cái | 30 | Под/ NT |
| 15 | + H2S Bottle 25ppm, Riken Keiki, p/n: 81-0151RK-04 or equivalent | N/A | шт/cái | 2 | Под/ NT |
| 16 | + Calibration gas steel cylinder, 50% LEL, Methan in air, 34 liters | N/A | шт/cái | 4 | Под/ NT |
| 17 | + UPS, Long Backup time (external baterry type), Model: C3KS, Manufacturer: Santak | N/A | шт/cái | 1 | Под/ NT |
| 18 | Hệ thống báo cháy T1016 Minerva Marine fire detection | N/A | сист. /ht | 1 | |
| 19 | Nhà thầu đảm bảo bố trí chuyên gia có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn phù hợp, đáp ứng yêu cầu Đăng kiểm (VR) để thực hiện việc bảo dưỡng cho hệ thống báo cháy trên tàu "Chí Linh" Kiểm tra hệ thống, vệ sinh, và thay các chi tiết hư hỏng Kiểm tra và hiệu chỉnh tất cả đầu dò nhiệt trên bệ thử | N/A | день/ngày | 2 | |
| 20 | - Cảm biến lửa (Flame Detector) | N/A | шт/cái | 7 | |
| 21 | - Cảm biến khói (Smoke Detector) | N/A | шт/cái | 9 | |
| 22 | - Bộ điều khiển, T1016 Minerva Marine Controller | N/A | шт/cái | 1 | |
| 23 | - Cảm biến khí (Gas Detector) | N/A | шт/cái | 3 | |
| 24 | - PLC MicroLogix 1500 | N/A | шт/cái | 1 | |
| 25 | - Bộ nguồn, Base Unit DC Input | N/A | шт/cái | 1 | |
| 26 | - Mô đun đầu vào (Analog Input Module) | N/A | шт/cái | 1 | |
| 27 | - Mô đun đầu ra (Digital Output Module, relay contact) | N/A | шт/cái | 1 | |
| 28 | Tiến hành Kiểm tra toàn bộ tín hiệu báo nhiệt (từng điểm đo) Đo điện trở cách điện cáp điện của tất cả các tia đo Thay thế các cảm biến nhiệt, cảm biến khói hư hỏng, Thử hoạt động, trình tàu và Đăng kiểm. Cung cấp giấy phép được Đăng kiểm chấp nhận, đưa thiết bị vào vận hành. | N/A | N/A | 0 | |
| 29 | Vật tư: | N/A | N/A | 0 | |
| 30 | + Heat Detector Explosionproof, Tyco MD305 Ex | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 31 | + Heat Detector, Tyco 601H-R | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 32 | + Base for sensor of Heat Detector type Tyco 601H-R | N/A | шт/cái | 8 | Под/ NT |
| 33 | + Smoke Detector Explosionproof, Tyco MD601EX, p/n: 516.052.051.Y | N/A | шт/cái | 6 | Под/ NT |
| 34 | + Battery 12V/7AH Panasonic or equivalent | N/A | шт/cái | 4 | Под/ NT |
| 35 | + Heat Detector Tester Kit, Model SOLO 460-001, included: 1 x SOLO 406-001 cordless heat detector, 1 x SOLO 770 battery baton, 1 x SOLO 727 fast charger) | N/A | шт/cái | 1 | Под/ NT |
| 36 | TÀU VIETSOVPETRO-02 | N/A | N/A | 0 | |
| 37 | Hệ thống báo khí cháy | N/A | сист./ht | 1 | |
| 38 | Kiểm tra hệ thống, vệ sinh, và thay các chi tiết hư hỏng, Kiểm tra và hiệu chỉnh tất cả đầu dò khí trên bệ thử, các mô-đun vào/ra, mô-đun nguồn, mô-đun điều khiển | N/A | N/A | 0 | |
| 39 | - Đầu dò khí, Polytron 5200 DD d S | N/A | шт/cái | 9 | |
| 40 | - Đầu dò khí, Draeger Sensor Ex DD NPT | N/A | шт/cái | 8 | |
| 41 | - PCB Main Polytron 5200 / 53X0 with Bezel | N/A | шт/cái | 4 | |
| 42 | - PLC CPU 224XP DC/DC/DC | N/A | шт/cái | 2 | |
| 43 | - Module mở rộng EM21 | N/A | шт/cái | 4 | |
| 44 | - Touch Panel MP277 | N/A | шт/cái | 2 | |
| 45 | Đo điện trở cách điện cáp điện của tất cả các tia đo Thay thế các cảm biến khí, bộ chuyển đổi khí, màn hình hiển thị bị hư hỏng, Thử hoạt động, trình tàu, đưa thiết bị vào vận hành. | N/A | N/A | 0 | |
| 46 | Vật tư: | N/A | N/A | 0 | |
| 47 | + Gas Sensor, model: SPXCDXSRXSS, Honeywell | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 48 | + Gas Detector Polytron FX, CSA/ATEX Version, p/n: 4543450, Draeger | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 49 | + Gas Detector, model: SPXCDALMRX, Honeywell | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 50 | + Advance, Digital Output Module, 24 VDC, 8 channel, dual, P/N: T13119852500513 | N/A | шт/cái | 1 | Под/ NT |
| 51 | + Calibration gas steel cylinder, 50% LEL, Methan in air, 34 liter | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 52 | + H2S Bottle 25ppm, Riken Keiki, p/n: 81-0151RK-04 or equivalent | N/A | шт/cái | 2 | Под/ NT |
| 53 | + Gas Transmitter, model: SPXCDALMTXF, Honeywell | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 54 | Hệ thống báo cháy | N/A | сист. /ht | 1 | |
| 55 | Kiểm tra hệ thống, vệ sinh, và thay các chi tiết hư hỏng, Kiểm tra và hiệu chỉnh tất cả đầu dò nhiệt trên bệ thử | N/A | N/A | 0 | |
| 56 | - Cảm biến lửa (Flame Detector) | N/A | шт/cái | 7 | |
| 57 | - Cảm biến khói (Smoke Detector) | N/A | шт/cái | 9 | |
| 58 | - Bộ điều khiển, T1016 Minerva Marine Controller | N/A | шт/cái | 1 | |
| 59 | - Cảm biến khí (Gas Detector) | N/A | шт/cái | 3 | |
| 60 | - PLC MicroLogix 1500 | N/A | шт/cái | 1 | |
| 61 | - Bộ nguồn, Base Unit DC Input | N/A | шт/cái | 1 | |
| 62 | - Mô đun đầu vào (Analog Input Module) | N/A | шт/cái | 1 | |
| 63 | - Mô đun đầu ra (Digital Output Module, relay contact) | N/A | шт/cái | 1 | |
| 64 | Tiến hành Kiểm tra toàn bộ tín hiệu báo nhiệt (từng điểm đo) Đo điện trở cách điện cáp điện của tất cả các tia đo Thay thế các cảm biến nhiệt, cảm biến khói hư hỏng,Thử hoạt động, trình tàu, đưa thiết bị vào vận hành. | N/A | N/A | 0 | |
| 65 | Vật tư: | N/A | N/A | 0 | |
| 66 | + PLC MicroLogix 1500, 1764-LSP, Allen Bradley | N/A | шт/cái | 1 | Под/ NT |
| 67 | + Flame Detector, 601F-M Convetional, Tyco | N/A | шт/cái | 3 | Под/ NT |
| 68 | + Flame Detector, Detronics, P/N: X3301A4M13W3 | N/A | шт/cái | 1 | Под/ NT |
| 69 | + Smoke Detector, model: BHH-500/EX, Autronica | N/A | шт/cái | 4 | Под/ NT |
| 70 | + Autronica Heat Detector, Weatherproof, Model: BDH-500/N | N/A | шт/cái | 4 | Под/ NT |
| 71 | + Autronica I/O Interface, Model: BNB-300/32 | N/A | шт/cái | 2 | Под/ NT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi