Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915179-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210812295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:05:00 đến ngày 2021-09-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,886,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.000.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang, hoàn thiện hệ thống hạ tầng khu đất dịch vụ thôn Hán Lữ, phường Khai Quang
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng MHV; + Thẩm định dự án: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương;


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Khai Quang; Địa chỉ: Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách phường; Địa chỉ: Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT HÈ
1Vét hữu cơ + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 360,41m3
2Đào nền + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.277,24m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159,71m3
4Lót vải bạt nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9.505,89m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 950,589m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9.505,89m2
7Lát hè đường bằng gạch Tezzazo 30x30x3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9.505,89m2
B HỐ TRỒNG CÂY + TRỒNG CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3531m3
2Đào móng xây bồn trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,30891m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 382,3089m3
4Mua đất màu trồng cây xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 231,921m3
5Mua cây Muồng Hoàng Yến Hoa Vàng (176 cây), Cây Giáng Hương (177 cây) đường kính cách gốc 1,2m từ 14-16cm + Trồng cây xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 353cây
6Duy trì cây bóng mát loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3531 cây/năm
7Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1256m3
8Xây bồn cây bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,9193m3
9Trát tường bồn cây 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232,98m2
C BÓ GÁY
1Đào móng xây bó gáy hè đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,92521m3
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 890,12m2
3Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,8698m3
4Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 445,06m2
5Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.014,42m3
D NẠO VÉT LÒNG RÃNH
1Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.4991cấu kiện
2Nạo vét lòng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252,39m3
3Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3519100m2
4Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8124tấn
5Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,072m3
6Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.4991cấu kiện
E CỬA THU NƯỚC + LƯỚI CHẮN RÁC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,363100m
2Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,8m
3Phá dỡ mặt đường BTNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2m3
4Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,81m3
5Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,95m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8805100m2
8Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7221tấn
9Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,15m3
10Mua ống nhựa UPVC D315, dày 9,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9m
11Mua chọn bộ lưới chắn rác bằng tấm Composite, loại tải trọng 12,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
12Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,85m3
13Bê tông hoàn trả mặt đường - bê tông quanh cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9m3
14Mua và lắp đặt chọn bộ lưới chắn rác bao gồm cả thép viền V5 - cho các cửa thu hiện trạng chưa có lưới chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 860.0
F ĐƯỜNG ỐNG CHỜ CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp - Đường kính D110/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,42100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 - Đường kính D130/100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,53100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 - Đường kính D195/150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,58100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,7100 m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,24100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông,- Đường kính 100mm dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150mm dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
9Đào hào cáp ngầm 1 sợi chôn trực tiếp HCN1,đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1145100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4976100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5442100m3
12Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.910viên
13Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 291m
14Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp. 10m/1 cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29cái
15Đào hào cáp ngầm 2 sợi chôn trực tiếp HCN2, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1915100m3
16Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8669100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0811100m3
18Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.870viên
19Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 487m
20Trụ bê tông+mốc sứ báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49cái
21Đào hào cáp ngầm 3 sợi chôn trực tiếp HCN3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,1584100m3
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7142100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4435100m3
24Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16.960viên
25Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.696m
26Trụ bê tông+mốc sứ báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169cái
27Đào hào cáp ngầm 4 sợi chôn trực tiếp HCN4, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1846100m3
28Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,089100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8772100m3
30Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6.620viên
31Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 331m
32Trụ bê tông+mốc sứ báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,1cái
33Cắt khe dọc đường AsfaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,94100m
34Đào bỏ mặt đường nhựa + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,5m2
35Đào hào cáp ngầm 1 sợi qua đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,5m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0423100m3
37Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0799100m3
38Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,29m3
39Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3510m2
40Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3510m2
41Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47m
42Xếp gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 470viên
43Mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
44Cắt khe dọc đường AsfaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
45Đào bỏ mặt đường nhựa + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m2
46Đào hào cáp ngầm 3 sợi qua đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,9m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m3
48Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,11100m3
49Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9m3
50Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,510m2
51Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,510m2
52Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
53Xếp gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500viên
54Mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
55Cắt khe dọc đường AsfaltChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,12100m
56Đào bỏ mặt đường nhựa + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,4m2
57Đào hào cáp ngầm 4 sợi qua đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,862m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1696100m3
59Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3498100m3
60Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,462m3
61Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5410m2
62Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5410m2
63Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106m
64Xếp gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.120viên
65Mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
66Đào hào cáp ngầm sau tủ công tơ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 249,514m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1963100m3
68Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2988100m3
69Đào móng+tiếp địa tủ công tơ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3564100m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1944100m3
71Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0612100m3
72Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cọc
73Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270m
74Bu lông bắt tiếp địa tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,04kg
75Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,464m3
76Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6048100m2
77Bê tông tường, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,08m3
78Cốt thép tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3236tấn
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,48m2
80Bu lông móng tủ-M16x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36bộ
81Băng dính bọc đầu khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cuộn
82Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,48m2
83Nắp nhôm dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72tấm
84Đào móng hố ga thông tin, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8978100m3
85Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,162m3
86Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,235m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 445,2m2
88Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 848đoạn
89Gia công + lắp đặt thép viềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5238tấn
90Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5067tấn
91Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,908m3
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9582tấn
93Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1061cấu kiện
94Đào móng hố ga kỹ thuật, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5522100m3
95Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,4m3
96Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,86m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197,6m2
98Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 416đoạn
99Gia công + lắp đặt thép viềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2142tấn
100Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6575tấn
101Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,0454m3
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5743tấn
103Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 781cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.000.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
3 Cần trục ô tô Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
4 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
5 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
6 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
7 Máy đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
10 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
11 Máy khoan Khoan bê tông1
12 Máy đào Đào xúc đất1
13 Máy hàn Hàn sắt thép1
14 Máy mài Mài gạch, đá1
15 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->