Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:05:00 đến ngày 2021-09-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,886,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.000.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang, hoàn thiện hệ thống hạ tầng khu đất dịch vụ thôn Hán Lữ, phường Khai Quang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Khai Quang; Địa chỉ: Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách phường; Địa chỉ: Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT HÈ | |||
| 1 | Vét hữu cơ + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360,41 | m3 |
| 2 | Đào nền + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.277,24 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,71 | m3 |
| 4 | Lót vải bạt nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9.505,89 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 950,589 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9.505,89 | m2 |
| 7 | Lát hè đường bằng gạch Tezzazo 30x30x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9.505,89 | m2 |
| B | HỐ TRỒNG CÂY + TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 353 | 1m3 |
| 2 | Đào móng xây bồn trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,3089 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 382,3089 | m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,921 | m3 |
| 5 | Mua cây Muồng Hoàng Yến Hoa Vàng (176 cây), Cây Giáng Hương (177 cây) đường kính cách gốc 1,2m từ 14-16cm + Trồng cây xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 353 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 353 | 1 cây/năm |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1256 | m3 |
| 8 | Xây bồn cây bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,9193 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn cây 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232,98 | m2 |
| C | BÓ GÁY | |||
| 1 | Đào móng xây bó gáy hè đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,9252 | 1m3 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 890,12 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,8698 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 445,06 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.014,42 | m3 |
| D | NẠO VÉT LÒNG RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.499 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 252,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3519 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8124 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,072 | m3 |
| 6 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.499 | 1cấu kiện |
| E | CỬA THU NƯỚC + LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,363 | 100m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,8 | m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8805 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7221 | tấn |
| 9 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,15 | m3 |
| 10 | Mua ống nhựa UPVC D315, dày 9,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | m |
| 11 | Mua chọn bộ lưới chắn rác bằng tấm Composite, loại tải trọng 12,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,85 | m3 |
| 13 | Bê tông hoàn trả mặt đường - bê tông quanh cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt chọn bộ lưới chắn rác bao gồm cả thép viền V5 - cho các cửa thu hiện trạng chưa có lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | 0.0 |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CHỜ CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp - Đường kính D110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,42 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 - Đường kính D130/100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,53 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 - Đường kính D195/150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,58 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,24 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông,- Đường kính 100mm dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150mm dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 9 | Đào hào cáp ngầm 1 sợi chôn trực tiếp HCN1,đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1145 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4976 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5442 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.910 | viên |
| 13 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 291 | m |
| 14 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp. 10m/1 cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 15 | Đào hào cáp ngầm 2 sợi chôn trực tiếp HCN2, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1915 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8669 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0811 | 100m3 |
| 18 | Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.870 | viên |
| 19 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 487 | m |
| 20 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | cái |
| 21 | Đào hào cáp ngầm 3 sợi chôn trực tiếp HCN3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,1584 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7142 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4435 | 100m3 |
| 24 | Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16.960 | viên |
| 25 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.696 | m |
| 26 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169 | cái |
| 27 | Đào hào cáp ngầm 4 sợi chôn trực tiếp HCN4, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1846 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8772 | 100m3 |
| 30 | Xếp gạch không nung (trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.620 | viên |
| 31 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 331 | m |
| 32 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,1 | cái |
| 33 | Cắt khe dọc đường Asfalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,94 | 100m |
| 34 | Đào bỏ mặt đường nhựa + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,5 | m2 |
| 35 | Đào hào cáp ngầm 1 sợi qua đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 38 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,29 | m3 |
| 39 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,35 | 10m2 |
| 40 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,35 | 10m2 |
| 41 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47 | m |
| 42 | Xếp gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 470 | viên |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Cắt khe dọc đường Asfalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 45 | Đào bỏ mặt đường nhựa + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m2 |
| 46 | Đào hào cáp ngầm 3 sợi qua đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,9 | m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 49 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9 | m3 |
| 50 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5 | 10m2 |
| 51 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5 | 10m2 |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 53 | Xếp gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | viên |
| 54 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Cắt khe dọc đường Asfalt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,12 | 100m |
| 56 | Đào bỏ mặt đường nhựa + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,4 | m2 |
| 57 | Đào hào cáp ngầm 4 sợi qua đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,862 | m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1696 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3498 | 100m3 |
| 60 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,462 | m3 |
| 61 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,54 | 10m2 |
| 62 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,54 | 10m2 |
| 63 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106 | m |
| 64 | Xếp gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.120 | viên |
| 65 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 66 | Đào hào cáp ngầm sau tủ công tơ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 249,514 | m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1963 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2988 | 100m3 |
| 69 | Đào móng+tiếp địa tủ công tơ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3564 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1944 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270 | m |
| 74 | Bu lông bắt tiếp địa tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,04 | kg |
| 75 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,464 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,08 | m3 |
| 78 | Cốt thép tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3236 | tấn |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,48 | m2 |
| 80 | Bu lông móng tủ-M16x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 81 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cuộn |
| 82 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,48 | m2 |
| 83 | Nắp nhôm dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | tấm |
| 84 | Đào móng hố ga thông tin, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8978 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,162 | m3 |
| 86 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,235 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 445,2 | m2 |
| 88 | Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 848 | đoạn |
| 89 | Gia công + lắp đặt thép viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5238 | tấn |
| 90 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5067 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,908 | m3 |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9582 | tấn |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106 | 1cấu kiện |
| 94 | Đào móng hố ga kỹ thuật, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5522 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m3 |
| 96 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,86 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197,6 | m2 |
| 98 | Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 416 | đoạn |
| 99 | Gia công + lắp đặt thép viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2142 | tấn |
| 100 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6575 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,0454 | m3 |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5743 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.000.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 11 | Máy khoan | Khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 13 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 14 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi