Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:29:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,204,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đãhoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậthiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgiatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình San gạt, xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mạn Lạn; xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Mạn Lạn; xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8275 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8275 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 212,842 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 210,2735 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3472 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3872 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5915 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3872 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 41,8628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7188 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 134,8093 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 3,2918 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 6,9075 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 4,4869 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,725 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 56,9945 | m3 |
| C | BỂ XÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7399 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0211 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0597 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0345 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5131 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0523 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3096 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,936 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,936 | m2 |
| 18 | Quét 2 nước xi măng | Bản vẽ thi công và chương V | 12,936 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 13,079 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 13,079 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,2362 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ thi công và chương V | 35,4433 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 5,3978 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7436 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 7,132 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 69,6977 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3752 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1276 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5667 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 9,4269 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 3,0154 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 191,6063 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 15,6294 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 18,2128 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3018 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0912 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1873 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,5083 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8123 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5613 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2171 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,2393 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6891 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4457 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6451 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6451 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 289,4793 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 15,4985 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 46,932 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.258,828 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.367,8479 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 528,03 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 701,7188 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 595,28 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.515,318 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.950,222 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 4.006,477 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá Lai Châu vào chân tường | Bản vẽ thi công và chương V | 66,345 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (đỏ Ruby) vào tường có chốt bằng inox | Bản vẽ thi công và chương V | 50,92 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,5372 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, ốp diềm mái khổ rộng 600 dày 0.45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 80,76 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | Bản vẽ thi công và chương V | 297,18 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 297,18 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 95,772 | m2 |
| E | THANG BỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 1,485 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit đỏ Ruby, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 51,688 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan can cầu thang tay vịn inox D=65; thanh đứng inox hộp 20x40 | Bản vẽ thi công và chương V | 24,5303 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | Bản vẽ thi công và chương V | 24,5303 | m2 |
| F | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm | Bản vẽ thi công và chương V | 64,1823 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 48,3723 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 255,3 | m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Bản vẽ thi công và chương V | 47,3823 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 9mm | Bản vẽ thi công và chương V | 17,01 | m2 |
| G | LAN CAN: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 18,0867 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 165,495 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (đỏ Ruby) vào tường có chốt bằng inox | Bản vẽ thi công và chương V | 23,1088 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 142,386 | m2 |
| 5 | Cắt chỉ lõm 15x15 khoảng cách a=130 | Bản vẽ thi công và chương V | 333,6 | m |
| 6 | Lan can sắt hộp 50x100x2; 40x80x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7543 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 755 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 25,4956 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang, kính cường lực 12mm; tay vịn inox D=60; trụ đứng inox | Bản vẽ thi công và chương V | 18,42 | m |
| 10 | Thanh bo gỗ nhựa ECOWOOD mã FSO-100B màu cánh dán; kt 100x50mm; lõi thép 40x80x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 55 | m |
| 11 | Thanh lam ngang; gỗ nhựa ECOWOOD mã FSO-100B màu cánh dán; kt 100x50mm; lõi thép 40x80x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 177 | m |
| H | NỀN SÀN: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bản vẽ thi công và chương V | 42,8094 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.195,767 | m2 |
| I | CỬA VÁCH: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng: Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 kính an toàn dày 6,38ly | Bản vẽ thi công và chương V | 91,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng: Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 kính an toàn dày 6,38ly | Bản vẽ thi công và chương V | 19,38 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 24,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 2600, kính phản quang màu xanh an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 37,674 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 77,8176 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 175,0962 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 55,062 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ thi công và chương V | 575 | kg |
| J | RÈM CỬA: | |||
| 1 | Rèm lá dọc: (36.4m2 x 5 phòng +49.6m2= 231.6m2) | Bản vẽ thi công và chương V | 231,6 | m2 |
| 2 | Rèm vải cửa đi 30D1; 21S1 (30x1.98+21x1.98)m dài | Bản vẽ thi công và chương V | 100,98 | m |
| K | TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1135 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Bản vẽ thi công và chương V | 8,986 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 35,2776 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 3,93 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, đá granit Đỏ Ruby | Bản vẽ thi công và chương V | 31,3476 | m2 |
| L | ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ thi công và chương V | 23,6 | m3 |
| 3 | Láng granitô nền sàn | Bản vẽ thi công và chương V | 118 | m2 |
| M | BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4528 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ thi công và chương V | 9,2334 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ thi công và chương V | 43,786 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit Đỏ ruby | Bản vẽ thi công và chương V | 38,338 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng hoa | Bản vẽ thi công và chương V | 38,42 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ thi công và chương V | 14,2656 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m; 2x18W/220V | Bản vẽ thi công và chương V | 81 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1.2m; 1x18W/220V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần 320x70 bóng led 20W/220V | Bản vẽ thi công và chương V | 41 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần vuông bóng led 20W/220V | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 5 | Quạt trần sải cánh 1,4m 80W - 220V +Chiết áp | Bản vẽ thi công và chương V | 48 | cái |
| 6 | Quạt thông gió một chiều 200x200 | Bản vẽ thi công và chương V | 29 | cái |
| 7 | Công tắc 2 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | cái |
| 8 | Công tắc 3 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 9 | Công tắc 4 phím 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 ngả 10A-250V | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 94 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU/h (nhân công lắp) | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000BTU/h (nhân công lắp) | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | máy |
| 14 | Ống gas đồng D6.4-D12.7 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Ống gas đồng D9.5-D16 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nước ngưng PVC D16 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Ống nước ngưng trục đứng PVC D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Hộp chứa 4 aptomat | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | hộp |
| 21 | Hộp chứa 5 aptomat | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | hộp |
| 22 | Hộp chứa 9 aptomat | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | hộp |
| 23 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x300x200 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 22 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 34 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 25A/16kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 24 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 32A/16kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 40A/16kA/250V | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P 25A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCCB 3P 63A/16kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 40 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 3P 200A/25kA/550V | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp automat | Bản vẽ thi công và chương V | 166 | hộp |
| 34 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 658 | m |
| 35 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 264 | m |
| 36 | Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 145 | m |
| 37 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.428 | m |
| 38 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 766 | m |
| 39 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 244 | m |
| 40 | Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 145 | m |
| 41 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 4x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | m |
| 42 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x50+x1x25)mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 100 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng D16 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.000 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 602 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng D25 | Bản vẽ thi công và chương V | 206 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 48 | Cọc thép góc L63x63x6; L=2.5 m tiếp địa | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | cọc |
| 49 | Thép bản 40x4 tiếp địa | Bản vẽ thi công và chương V | 35 | m |
| 50 | Dây thu thoát sét thép d10 | Bản vẽ thi công và chương V | 252 | m |
| 51 | Bu lông 12x30 | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 52 | Vòng đệm cao su D16 | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 53 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Bản vẽ thi công và chương V | 14,875 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1488 | 100m3 |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Cút PPR D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút ren trong PPR D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 40 | cái |
| 12 | Tê PPR D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D25 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê PPR D50/40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D50/32 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D40/25 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D32/25 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D25/20 | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | cái |
| 20 | Tê ren trong PPR D25/20 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 21 | Van khóa DN50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khóa DN40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 23 | Van khóa DN32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 24 | Van khóa DN25 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 25 | Lavabo | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 26 | Vòi lavabo | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 27 | Xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 28 | Vòi xịt | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 29 | Tiểu nữ | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | bộ |
| 30 | Tiểu nam | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu nam | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | bộ |
| 32 | Vòi nước gạt tay | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 33 | Rắc co PPR D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 37 | Nối kép PPR D50 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 38 | Nối kép PPR D40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 39 | Nối kép PPR D32 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 40 | Nối kép PPR D25 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 41 | Ống nhựa uPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,24 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D76 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D60 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Ống kiểm tra D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 47 | Côn thu uPVC D110/76 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 48 | Côn thu uPVC D76/42 | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | cái |
| 49 | Côn thu uPVC D60/42 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê uPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê uPVC D60 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê uPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 53 | Y uPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | cái |
| 54 | Y uPVC D76 | Bản vẽ thi công và chương V | 22 | cái |
| 55 | Y uPVC D60 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 56 | Tê uPVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 57 | Chếch uPVC D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | cái |
| 58 | Chếch uPVC D76 | Bản vẽ thi công và chương V | 38 | cái |
| 59 | Chếch uPVC D60 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 60 | Chếch uPVC D42 | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | cái |
| 61 | Phễu thu inox | Bản vẽ thi công và chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đãhoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậthiện trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgiatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy cắt | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi