Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872357-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210871904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:29:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,204,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đãhoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậthiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgiatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
San gạt, xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Mạn Lạn; xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc A.T.T.A Việt Nam, địa chỉ: Số nhà 36, ngách 72/73/92 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội ; điện thoại: 0839 419 999 - Công ty TNHH Minh Huy MTV, địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301. - Công ty cổ phần Dương Ân, địa chỉ: Số nhà 138, đường Hai Bà Trưng, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0988477099.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Mạn Lạn; xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mạn Lạn; xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mạn Lạn; xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVBản vẽ thi công và chương V4,8275100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVBản vẽ thi công và chương V4,8275100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVBản vẽ thi công và chương V4,8275100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V212,842100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V210,2735100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V2,3472100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V2,3472100m3
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVBản vẽ thi công và chương V2,3872100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thi công và chương V1,5915100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V0,7957100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVBản vẽ thi công và chương V2,3872100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V41,8628m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyBản vẽ thi công và chương V0,7188100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V134,8093m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,4056100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyBản vẽ thi công và chương V3,2918100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V6,9075tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V4,4869tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmBản vẽ thi công và chương V3,725tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V56,9945m3
C BỂ XÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V0,0726100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thi công và chương V0,0242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 7T, đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V0,0484100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V0,7399m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,0152100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V1,0211m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V0,0413100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V0,0597tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V0,0345tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ thi công và chương V0,5131m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ thi công và chương V0,0286100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ thi công và chương V0,0523tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ thi công và chương V61cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ thi công và chương V1cái
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V2,3096m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V12,936m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V12,936m2
18Quét 2 nước xi măngBản vẽ thi công và chương V12,936m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V13,079m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V13,079m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V3,2362m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ thi công và chương V35,4433m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V5,3978100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,7436tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V7,132tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thi công và chương V69,6977m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V6,3752100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V2,1276100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V2,5667tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V9,4269tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V3,0154tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thi công và chương V191,6063m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V15,6294100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V18,2128tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,3018tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V0,0912m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V0,1873m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thi công và chương V8,5083m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngBản vẽ thi công và chương V0,8123100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,5613tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V0,2171tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Bản vẽ thi công và chương V4,2393m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,6891100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ thi công và chương V0,4457tấn
45Sản xuất xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V0,6451tấn
46Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V0,6451tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V289,4793m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V15,4985m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V46,932m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thi công và chương V1.258,828m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thi công và chương V1.367,8479m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V528,03m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V701,7188m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V595,28m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V1.515,318m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V1.950,222m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V4.006,477m2
12Công tác ốp đá Lai Châu vào chân tườngBản vẽ thi công và chương V66,345m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên (đỏ Ruby) vào tường có chốt bằng inoxBản vẽ thi công và chương V50,92m2
14Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.45mmBản vẽ thi công và chương V4,5372100m2
15Tôn úp nóc, ốp diềm mái khổ rộng 600 dày 0.45mmBản vẽ thi công và chương V80,76m
16Quét dung dịch chống thấmBản vẽ thi công và chương V297,18m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Bản vẽ thi công và chương V297,18m2
18Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V95,772m2
E THANG BỘ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V1,485m3
2Lát đá bậc cầu thang, đá granit đỏ Ruby, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V51,688m2
3Sản xuất lan can cầu thang tay vịn inox D=65; thanh đứng inox hộp 20x40Bản vẽ thi công và chương V24,5303m2
4Lắp dựng lan can inoxBản vẽ thi công và chương V24,5303m2
F KHU VỆ SINH:
1Quét dung dịch chống thấmBản vẽ thi công và chương V64,1823m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Bản vẽ thi công và chương V48,3723m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Bản vẽ thi công và chương V255,3m2
4Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcBản vẽ thi công và chương V47,3823m2
5Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 9mmBản vẽ thi công và chương V17,01m2
G LAN CAN:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V18,0867m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thi công và chương V165,495m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên (đỏ Ruby) vào tường có chốt bằng inoxBản vẽ thi công và chương V23,1088m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V142,386m2
5Cắt chỉ lõm 15x15 khoảng cách a=130Bản vẽ thi công và chương V333,6m
6Lan can sắt hộp 50x100x2; 40x80x2Bản vẽ thi công và chương V0,7543tấn
7Sơn tĩnh điện lan can thép hộpBản vẽ thi công và chương V755kg
8Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công và chương V25,4956m2
9Sản xuất lan can cầu thang, kính cường lực 12mm; tay vịn inox D=60; trụ đứng inoxBản vẽ thi công và chương V18,42m
10Thanh bo gỗ nhựa ECOWOOD mã FSO-100B màu cánh dán; kt 100x50mm; lõi thép 40x80x1.4mmBản vẽ thi công và chương V55m
11Thanh lam ngang; gỗ nhựa ECOWOOD mã FSO-100B màu cánh dán; kt 100x50mm; lõi thép 40x80x1.4mmBản vẽ thi công và chương V177m
H NỀN SÀN:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V2,5685100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Bản vẽ thi công và chương V42,8094m3
3Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Bản vẽ thi công và chương V1.195,767m2
I CỬA VÁCH:
1Sản xuất, lắp dựng: Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 kính an toàn dày 6,38lyBản vẽ thi công và chương V91,08m2
2Sản xuất, lắp dựng: Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 kính an toàn dày 6,38lyBản vẽ thi công và chương V19,38m2
3Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mmBản vẽ thi công và chương V24,84m2
4Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 2600, kính phản quang màu xanh an toàn dày 6.38mmBản vẽ thi công và chương V37,674m2
5Sản xuất, lắp dựng: Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6.38mmBản vẽ thi công và chương V77,8176m2
6Sản xuất, lắp dựng: Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính màu xanh an toàn dày 6.38mmBản vẽ thi công và chương V175,0962m2
7Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.4mmBản vẽ thi công và chương V0,5748tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V55,062m2
9Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổBản vẽ thi công và chương V575kg
J RÈM CỬA:
1Rèm lá dọc: (36.4m2 x 5 phòng +49.6m2= 231.6m2)Bản vẽ thi công và chương V231,6m2
2Rèm vải cửa đi 30D1; 21S1 (30x1.98+21x1.98)m dàiBản vẽ thi công và chương V100,98m
K TAM CẤP:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V2,1135m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Bản vẽ thi công và chương V8,986m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thi công và chương V35,2776m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V3,93m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, đá granit Đỏ RubyBản vẽ thi công và chương V31,3476m2
L ĐƯỜNG DỐC:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,354100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Bản vẽ thi công và chương V23,6m3
3Láng granitô nền sànBản vẽ thi công và chương V118m2
M BỒN HOA:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Bản vẽ thi công và chương V1,4528m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ thi công và chương V9,2334m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Bản vẽ thi công và chương V43,786m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit Đỏ rubyBản vẽ thi công và chương V38,338m2
5Đổ đất màu trồng hoaBản vẽ thi công và chương V38,42m3
6Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V14,2656100m2
N PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đèn tuýp led 1.2m; 2x18W/220VBản vẽ thi công và chương V81bộ
2Đèn tuýp led 1.2m; 1x18W/220VBản vẽ thi công và chương V1bộ
3Đèn lốp trần 320x70 bóng led 20W/220VBản vẽ thi công và chương V41bộ
4Đèn ốp trần vuông bóng led 20W/220VBản vẽ thi công và chương V4bộ
5Quạt trần sải cánh 1,4m 80W - 220V +Chiết ápBản vẽ thi công và chương V48cái
6Quạt thông gió một chiều 200x200Bản vẽ thi công và chương V29cái
7Công tắc 2 phím 10A-250VBản vẽ thi công và chương V15cái
8Công tắc 3 phím 10A-250VBản vẽ thi công và chương V16cái
9Công tắc 4 phím 10A-250VBản vẽ thi công và chương V1cái
10Công tắc đơn 2 ngả 10A-250VBản vẽ thi công và chương V4cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250VBản vẽ thi công và chương V94cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU/h (nhân công lắp)Bản vẽ thi công và chương V6máy
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000BTU/h (nhân công lắp)Bản vẽ thi công và chương V4máy
14Ống gas đồng D6.4-D12.7Bản vẽ thi công và chương V0,18100m
15Ống gas đồng D9.5-D16Bản vẽ thi công và chương V0,12100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmBản vẽ thi công và chương V0,18100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmBản vẽ thi công và chương V0,12100m
18Ống nước ngưng PVC D16Bản vẽ thi công và chương V0,3100m
19Ống nước ngưng trục đứng PVC D32Bản vẽ thi công và chương V0,2100m
20Hộp chứa 4 aptomatBản vẽ thi công và chương V12hộp
21Hộp chứa 5 aptomatBản vẽ thi công và chương V9hộp
22Hộp chứa 9 aptomatBản vẽ thi công và chương V3hộp
23Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x300x200Bản vẽ thi công và chương V1hộp
24Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250VBản vẽ thi công và chương V25cái
25Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250VBản vẽ thi công và chương V22cái
26Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250VBản vẽ thi công và chương V34cái
27Aptomat MCB 1P 25A/16kA/250VBản vẽ thi công và chương V24cái
28Aptomat MCB 1P 32A/16kA/250VBản vẽ thi công và chương V8cái
29Aptomat MCB 1P 40A/16kA/250VBản vẽ thi công và chương V10cái
30Aptomat MCCB 3P 25A/16kA/550VBản vẽ thi công và chương V2cái
31Aptomat MCCB 3P 63A/16kA/550VBản vẽ thi công và chương V40cái
32Aptomat MCCB 3P 200A/25kA/550VBản vẽ thi công và chương V1cái
33Lắp đặt hộp automatBản vẽ thi công và chương V166hộp
34Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V658m
35Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4mm2Bản vẽ thi công và chương V264m
36Dây đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6mm2Bản vẽ thi công và chương V145m
37Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V1.428m
38Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V766m
39Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V244m
40Dây đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V145m
41Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 4x4mm2Bản vẽ thi công và chương V20m
42Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x50+x1x25)mm2Bản vẽ thi công và chương V100m
43Ống nhựa cứng D16Bản vẽ thi công và chương V1.000m
44Ống nhựa cứng D20Bản vẽ thi công và chương V602m
45Ống nhựa cứng D25Bản vẽ thi công và chương V206m
46Ống nhựa cứng D32Bản vẽ thi công và chương V14m
47Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mBản vẽ thi công và chương V7cái
48Cọc thép góc L63x63x6; L=2.5 m tiếp địaBản vẽ thi công và chương V9cọc
49Thép bản 40x4 tiếp địaBản vẽ thi công và chương V35m
50Dây thu thoát sét thép d10Bản vẽ thi công và chương V252m
51Bu lông 12x30Bản vẽ thi công và chương V14cái
52Vòng đệm cao su D16Bản vẽ thi công và chương V14cái
53Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIBản vẽ thi công và chương V14,8751m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ thi công và chương V0,1488100m3
O PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmBản vẽ thi công và chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmBản vẽ thi công và chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmBản vẽ thi công và chương V0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBản vẽ thi công và chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmBản vẽ thi công và chương V0,11100m
6Cút PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
7Cút PPR D40Bản vẽ thi công và chương V4cái
8Cút PPR D32Bản vẽ thi công và chương V3cái
9Cút PPR D25Bản vẽ thi công và chương V4cái
10Cút PPR D20Bản vẽ thi công và chương V8cái
11Cút ren trong PPR D20Bản vẽ thi công và chương V40cái
12Tê PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
13Tê PPR D25Bản vẽ thi công và chương V2cái
14Tê PPR D20Bản vẽ thi công và chương V8cái
15Tê PPR D50/40Bản vẽ thi công và chương V2cái
16Tê PPR D50/32Bản vẽ thi công và chương V2cái
17Tê PPR D40/25Bản vẽ thi công và chương V2cái
18Tê PPR D32/25Bản vẽ thi công và chương V2cái
19Tê PPR D25/20Bản vẽ thi công và chương V32cái
20Tê ren trong PPR D25/20Bản vẽ thi công và chương V8cái
21Van khóa DN50Bản vẽ thi công và chương V1cái
22Van khóa DN40Bản vẽ thi công và chương V1cái
23Van khóa DN32Bản vẽ thi công và chương V1cái
24Van khóa DN25Bản vẽ thi công và chương V3cái
25LavaboBản vẽ thi công và chương V6bộ
26Vòi lavaboBản vẽ thi công và chương V6bộ
27Xí bệtBản vẽ thi công và chương V6bộ
28Vòi xịtBản vẽ thi công và chương V6cái
29Tiểu nữBản vẽ thi công và chương V9bộ
30Tiểu namBản vẽ thi công và chương V9bộ
31Van xả tiểu namBản vẽ thi công và chương V9bộ
32Vòi nước gạt tayBản vẽ thi công và chương V6bộ
33Rắc co PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
34Rắc co PPR D40Bản vẽ thi công và chương V1cái
35Rắc co PPR D32Bản vẽ thi công và chương V1cái
36Rắc co PPR D25Bản vẽ thi công và chương V3cái
37Nối kép PPR D50Bản vẽ thi công và chương V1cái
38Nối kép PPR D40Bản vẽ thi công và chương V1cái
39Nối kép PPR D32Bản vẽ thi công và chương V1cái
40Nối kép PPR D25Bản vẽ thi công và chương V3cái
41Ống nhựa uPVC D110Bản vẽ thi công và chương V2,24100m
42Ống nhựa uPVC D90Bản vẽ thi công và chương V0,1100m
43Ống nhựa uPVC D76Bản vẽ thi công và chương V0,3100m
44Ống nhựa uPVC D60Bản vẽ thi công và chương V0,1100m
45Ống nhựa uPVC D42Bản vẽ thi công và chương V0,1100m
46Ống kiểm tra D110Bản vẽ thi công và chương V16cái
47Côn thu uPVC D110/76Bản vẽ thi công và chương V10cái
48Côn thu uPVC D76/42Bản vẽ thi công và chương V15cái
49Côn thu uPVC D60/42Bản vẽ thi công và chương V2cái
50Tê uPVC D110Bản vẽ thi công và chương V2cái
51Tê uPVC D60Bản vẽ thi công và chương V1cái
52Tê uPVC D42Bản vẽ thi công và chương V1cái
53Y uPVC D110Bản vẽ thi công và chương V25cái
54Y uPVC D76Bản vẽ thi công và chương V22cái
55Y uPVC D60Bản vẽ thi công và chương V8cái
56Tê uPVC D90Bản vẽ thi công và chương V2cái
57Chếch uPVC D110Bản vẽ thi công và chương V30cái
58Chếch uPVC D76Bản vẽ thi công và chương V38cái
59Chếch uPVC D60Bản vẽ thi công và chương V10cái
60Chếch uPVC D42Bản vẽ thi công và chương V30cái
61Phễu thu inoxBản vẽ thi công và chương V18cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Bản vẽ thi công và chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đãhoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.52
2 Cán bộ kỹ thuậthiện trường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bảngốc).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã thamgiatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
2 Máy đầm bàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
3 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
4 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
5 Máy cắt - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7 Máy đầm đất cầm tay - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
8 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->