Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914094-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210868286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:21:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,654,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8981008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường BTXM, kè đá hộc, cống hoặc cầu BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.857.804.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về các loại công trình Thủy lợi;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh bánh hơi ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ cứu nạn đê sông Đáy đoạn từ cống Đôi đến kè Ngòi Quyền xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện ( sự nghiệp giao thông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần công nghệ nền móng Ninh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÈ SÔNG
1Bơm nước thi côngChi tiết theo chương V10ca
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V4,846100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,423100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,423100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1.180,392100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V188,863m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V926,924m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1.374,68m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC dài 0,8m, đường kính ống d=100mmChi tiết theo chương V581,116m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chi tiết theo chương V0,116100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết theo chương V0,406100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátChi tiết theo chương V0,913100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,455tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V9,348tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V5,868100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V87,167m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V158,404m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V238,781m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V719,165m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V724,872m2
B PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V7,885100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V44,354100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V81,623100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V7,092100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V18,781100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V7,58100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V11,388100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V34,868100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V13,581100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V16,231100m3
11Mua đát để đắp nền đườngChi tiết theo chương V7.654,71m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V83,709100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V83,709100m3/1km
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V5,466100m2
15Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V165,175100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.541,458m3
17Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V2.323,243m
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V232,32510m
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết theo chương V0,64100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V0,336tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V4,102m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V10,634m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V9,226m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V177cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,074100m3
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết theo chương V65,366m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,847m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,04100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,5m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,006100m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết theo chương V4cái
32Mua cột + biển báoChi tiết theo chương V4cái
C CẦU TẠI LÝ TRÌNH KM0+495M:
1Phá dỡ cống cũChi tiết theo chương V7m3
2Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,07100m3
3Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 3,3km trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,07100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V3,711m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V6,116m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V1,175m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chi tiết theo chương V0,16tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChi tiết theo chương V0,288tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu. Cốt thép đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,017tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu. Cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V1,376tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChi tiết theo chương V26,26m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuChi tiết theo chương V0,233100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánhChi tiết theo chương V0,127100m2
14Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChi tiết theo chương V0,384tấn
15Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V6m2
16Mạ kẽmChi tiết theo chương V383,56kg
17Bu lông M16x40Chi tiết theo chương V16bộ
18Vữa không co gót M300#Chi tiết theo chương V0,066m3
19Lắp đặt gối cầu cao suChi tiết theo chương V6cái
20Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V27,225100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V3,99m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300Chi tiết theo chương V21,78m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300Chi tiết theo chương V31,509m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V4,15m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chi tiết theo chương V4,675tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Chi tiết theo chương V0,04tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo chương V0,211100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo chương V1,67100m2
29Mua đất đá hỗn hợp đắp sau mốChi tiết theo chương V143,189m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V1,016100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V0,118100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,077100m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,5100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V10,75m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,06m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1,72m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V13m3
38Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V27m3
39Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V12m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V2,32100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,32100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3 km tiếp theo trong phạm viChi tiết theo chương V2,32100m3/1km
D CỐNG ĐIỀU TIẾT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo chương V48,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChi tiết theo chương V5m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,539100m3
4Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 3,3 km tiếp theo trong phạm viChi tiết theo chương V0,539100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V59,737100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V9,558m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Chi tiết theo chương V53,768m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết theo chương V40,068m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V11,294m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,875m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V1,332m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,048m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,504tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,688tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,74tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,047tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,139tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,018tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,236tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,376100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChi tiết theo chương V1,805100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,399100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,138100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,131100m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V11,4m2
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo chương V14,8m
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,272m3
29Đá lót 2x4Chi tiết theo chương V0,083100m3
30Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V1,494m3
31Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V23,257m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V5,185100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V5,185100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3 km tiếp theo trong phạm viChi tiết theo chương V5,185100m3/1km
35Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V8,941100m
36Phên nứaChi tiết theo chương V71,01m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,05100m3
38Gia công hệ khung dànChi tiết theo chương V1,707tấn
39Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chi tiết theo chương V1,71tấn
40Mua và lắp đặt vít chìm M160 x 60Chi tiết theo chương V50cái
41Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,58m2
42Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chi tiết theo chương V5,6m
43Mua và lắp đặt bu lông M 250 x 40Chi tiết theo chương V1cái
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,649tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,649tấn
46ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V71,7m
47Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V30cái
48Gia công lan canChi tiết theo chương V0,168tấn
49Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,168tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V71,45m2
51Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V9,15100m
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,464m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,113100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,562100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,244tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,506tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V19,142m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8981008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường BTXM, kè đá hộc, cống hoặc cầu BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.857.804.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về các loại công trình Thủy lợi;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW2
2 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
3 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,0kW2
4 Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)2
5 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
6 Máy hàn Máy hàn ≥ 23kW1
7 Máy đào Máy đào ≥ 0,8 m31
8 Máy lu tĩnh bánh hơi Máy lu tĩnh bánh hơi ≥ 9 tấn1
9 Máy lu tĩnh bánh thép Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn1
10 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 9 tấn1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h1
14 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV1
15 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m31
16 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->