Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:21:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,654,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8981008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường BTXM, kè đá hộc, cống hoặc cầu BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.857.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về các loại công trình Thủy lợi;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh bánh hơi ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ cứu nạn đê sông Đáy đoạn từ cống Đôi đến kè Ngòi Quyền xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện ( sự nghiệp giao thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ SÔNG | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Chi tiết theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4,846 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,423 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1.180,392 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 188,863 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 926,924 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1.374,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 0,8m, đường kính ống d=100mm | Chi tiết theo chương V | 581,116 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chi tiết theo chương V | 0,913 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,455 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 9,348 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 5,868 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 87,167 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 158,404 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 238,781 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 719,165 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 724,872 | m2 |
| B | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 7,885 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 44,354 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 81,623 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 7,092 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 18,781 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 7,58 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 11,388 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 34,868 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 13,581 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 16,231 | 100m3 |
| 11 | Mua đát để đắp nền đường | Chi tiết theo chương V | 7.654,71 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 83,709 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 83,709 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 5,466 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 165,175 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1.541,458 | m3 |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2.323,243 | m |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 232,325 | 10m |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,336 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 4,102 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 10,634 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 9,226 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 177 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 65,366 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 1,847 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Mua cột + biển báo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| C | CẦU TẠI LÝ TRÌNH KM0+495M: | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 3,3km trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,07 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 3,711 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,116 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 1,175 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,288 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu. Cốt thép đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu. Cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,376 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chi tiết theo chương V | 26,26 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chi tiết theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh | Chi tiết theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết theo chương V | 0,384 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 383,56 | kg |
| 17 | Bu lông M16x40 | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Vữa không co gót M300# | Chi tiết theo chương V | 0,066 | m3 |
| 19 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 27,225 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3,99 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 21,78 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 31,509 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 4,15 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chi tiết theo chương V | 4,675 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 29 | Mua đất đá hỗn hợp đắp sau mố | Chi tiết theo chương V | 143,189 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 10,75 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,06 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,72 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 13 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 27 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 12 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3 km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,32 | 100m3/1km |
| D | CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo chương V | 48,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chi tiết theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 3,3 km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,539 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 59,737 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 9,558 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 53,768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 40,068 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 11,294 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 0,875 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 1,332 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,504 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,688 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,74 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,139 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,236 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chi tiết theo chương V | 1,805 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 11,4 | m2 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chi tiết theo chương V | 14,8 | m |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,272 | m3 |
| 29 | Đá lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,494 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 23,257 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 5,185 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 5,185 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3,3 km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 5,185 | 100m3/1km |
| 35 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 8,941 | 100m |
| 36 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 71,01 | m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết theo chương V | 1,707 | tấn |
| 39 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chi tiết theo chương V | 1,71 | tấn |
| 40 | Mua và lắp đặt vít chìm M160 x 60 | Chi tiết theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,58 | m2 |
| 42 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chi tiết theo chương V | 5,6 | m |
| 43 | Mua và lắp đặt bu lông M 250 x 40 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,649 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,649 | tấn |
| 46 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 71,7 | m |
| 47 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,168 | tấn |
| 49 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,168 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 71,45 | m2 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 9,15 | 100m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,464 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,244 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,506 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 19,142 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8981008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.163501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường BTXM, kè đá hộc, cống hoặc cầu BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.857.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về các loại công trình Thủy lợi;01 cán bộ kỹ thuật có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông đường bộ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 2 |
| 4 | Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) | Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh hơi | Máy lu tĩnh bánh hơi ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 16 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi