Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phần cứng, phần mềm và dịch vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phần cứng, phần mềm và dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn của Đài THVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 09:39:00 đến ngày 2020-03-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,201,918,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khung máy chủ Blade | 1 | Hệ thống | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất | |
| 2 | Máy chủ Blade cho ứng dụng DMZ | 6 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất | |
| 3 | Hệ thống lưu trữ cho DMZ | 1 | Hệ thống | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất | |
| 4 | Màn hình giám sát phòng NOC | 8 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ Multiview hỗ trợ 16 đường vào | 1 | Hệ thống | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị truyền dẫn quang | 1 | Hệ thống | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Khung frame gắn thiết bị truyền quang | 2 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khuếch đại phân chia tín hiệu SDI | 8 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tường lửa gateway VTV | 2 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ thống giám sát và phát hiện tấn công APT | 1 | Hệ thống | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất | |
| 12 | Switch mạng quản trị | 8 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Switch chủ cho VTV8 | 2 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Switch truy cập 48 cổng cho VTV8 | 5 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Switch truy cập 24 cổng cho VTV8 | 2 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 31 | Cuộn | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máng kim loại 100x75x1,5 kèm nắp | 100 | Mét | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máng nhựa 60x40 | 152 | Mét | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máng nhựa 39x18 | 478 | Mét | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hạt mạng RJ45 CAT6 | 11 | Hộp | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ổ cắm đôi âm tường | 121 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Patch Panel 48 Port CAT6 | 5 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Patch Panel 24 Port CAT6 | 5 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ mạng 27U | 5 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp quang Multimode | 1.400 | Mét | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | ODF 48 cổng LC Multimode (bao gồm sợi Pigtail) | 1 | Cái | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | ODF 24 cổng LC Multimode (bao gồm sợi Pigtail) | 5 | Cái | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây nhảy quang LC-LC 3M, Multi mode OM3 | 20 | Sợi | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ổ cắm, Atomat, dây điện, phụ kiện cấpnguồn cho 5 hệ thống tủ mạng | 1 | Gói | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phần mềm ảo hóa VMWare | 1 | license | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phần mềm bảo vệ máy chủ ứng dụng | 1 | Gói | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất | |
| 32 | Phần mềm quản lý chính sách an ninh bảo mật | 1 | license | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất | |
| 33 | Phần mềm quản lý lỗ hổng bảo mật | 1 | license | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phần mềm kiểm tra đánh giá lỗ hổng bảo mật | 1 | license | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất | |
| 35 | Phần mềm giám sát an toàn thông tin máy chủ/máy trạm | 1 | license | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ty sắt | 150 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Quang treo máng | 150 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nối máng, ốc | 1 | Gói | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 6 | Cuộn | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hạt mạng RJ45 CAT6 | 7 | Hộp | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây nhảy quang LC-LC OM3 | 8 | Sợi | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp nguồn C13-C14 | 30 | Sợi | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bảng đấu nối video | 1 | Chiếc | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp video SD/HD-SDI (100m/ cuộn) | 4 | Cuộn | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giắc video BNC (100 chiếc/hộp) | 1 | Hộp | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 4 | Cuộn | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hạt mạng RJ45 CAT6 | 3 | Hộp | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây nhảy quang single mode (3-5m) | 24 | Sợi | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ gá đỡ 4 màn hình 46" | 1 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ gá treo 4 màn hình 53" | 1 | Hệ thống | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây HDMI 10m | 4 | Sợi | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dây HDMI 15m | 4 | Sợi | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Vách gỗ treo màn hình quan sát | 7 | Mét vuông | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hệ thống Bàn, tủ, ghế chuyên dụng giám sát phòng NOC | 1 | Bộ | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phụ kiện khác (Gá đỡ màn hình ghép, ổ cắm điện, dây điện, dây thít và phụ kiện lắp đặt các loại,….) | 1 | Gói | Như mô tả trong Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi