Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915183-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210914971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị, vốn vay và nguồn vốn huy động của viên chức, người lao động trong đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:44:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,788,530,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc ≥ 85T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo nâng cấp Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh cơ sở 1
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị, vốn vay và nguồn vốn huy động của viên chức, người lao động trong đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh; địa chỉ: TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ:Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3.820.857.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc - Nhà làm việc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V E-HSMT3,688100m2
2Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V E-HSMT30,34m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D6 mmChương V E-HSMT1,345tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D12 mmChương V E-HSMT0,129tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D18 mmChương V E-HSMT4,02tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D22 mmChương V E-HSMT0,159tấn
7Thép tấm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọcChương V E-HSMT262,17kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,262tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,262tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V E-HSMT5,016100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT0,646100m
12Cọc ép âmChương V E-HSMT1m
13Đập bê tông đầu cọcChương V E-HSMT1,523m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,015100m3
B Phần bể phốt - Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,206100m3
2Ván khuôn thép móng dàiChương V E-HSMT0,054100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT0,018tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,111tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V E-HSMT0,105tấn
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,368m3
7Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,914m3
8Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,167m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,256m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,037m2
11Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT7,478m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT36,516m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,126100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmChương V E-HSMT0,014tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mmChương V E-HSMT0,06tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,875m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT81cấu kiện
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,043100m3
C Phần móng - Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,799100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Chương V E-HSMT47,6281m3
3Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,846100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,292100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6 mmChương V E-HSMT0,033tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8 mmChương V E-HSMT0,647tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmChương V E-HSMT0,203tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mmChương V E-HSMT0,08tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mmChương V E-HSMT0,522tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mmChương V E-HSMT0,037tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mmChương V E-HSMT2,918tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 22 mmChương V E-HSMT1,105tấn
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT9,619m3
14Mua bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT51,341m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT50,089m3
16Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT20,963m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,765100m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,251100m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,287100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,573100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,573100m3/1km
22Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V E-HSMT20,604m3
23Bê tông nền thương phẩm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT17,803m3
D Phần thân - Nhà làm việc
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT2,171100m2
2Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V E-HSMT13,44m3
3Bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT13,113m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,605tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,202tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,904tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Chương V E-HSMT2,102tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT4,498100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,701tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,224tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,431tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Chương V E-HSMT4,404tấn
13Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V E-HSMT104,519m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT101,97m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT6,13100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,623tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V E-HSMT2,581tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,737tấn
E Phần thang bộ - Nhà làm việc
1Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,561100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,016tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,048tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,6tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,157tấn
6Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,369m3
F Phần lanh tô - Nhà làm việc
1Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,859100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,072tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,185tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,118tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,338tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,09tấn
7Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,858m3
8Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,061100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,667m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,078tấn
G Phần kiến trúc - Nhà làm việc
1Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT152,793m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V E-HSMT25,72m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT668,254m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.466,585m2
5Trát gờ chỉ lõm trên tường, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT102,6m
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,37m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT41,411m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT125,437m2
9Trần thạch cao phẳng (khung nổi)Chương V E-HSMT247m2
10Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm)Chương V E-HSMT116,481m2
11Tấm Trần Nhựa Thả 60x60cmChương V E-HSMT45m2
12Tấm mica làm trần xuyên sángChương V E-HSMT16,128m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT116,481m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT247m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Chương V E-HSMT170,629m2
16Ốp chân tường ngoài nhàChương V E-HSMT23,416m2
17Ốp chân tường trong nhà KT 120x600Chương V E-HSMT34,958m2
18Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V E-HSMT116,481m2
19Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT116,481m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.590,816m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT668,254m2
22Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,945m3
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V E-HSMT467,185m2
24Ốp gạch chân tường KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT35,455m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Chương V E-HSMT45m2
26Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30Chương V E-HSMT48,823m2
27Lát đá tự nhiên qua cửa , PCB30Chương V E-HSMT6,14m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, khu wcChương V E-HSMT227,543m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT1,863m3
30Láng lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT50,508m2
31Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT50,508m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT90m
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT56,04m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT56,04m2
35Inox 304 làm lan can cầu thangChương V E-HSMT282,253kg
36Inox 304 làm lan can hành langChương V E-HSMT236,13kg
37Xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽmChương V E-HSMT601,871kg
38Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,59tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,59tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V E-HSMT1,389100m2
41Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,045100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,333m3
43Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,766m3
44Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,038100m3
45Láng lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,999m2
46Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT14,999m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi,, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT33,33m
48Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,116m2
49Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,031100m2
50Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,501m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,805m3
52Đất màu trồng câyChương V E-HSMT5,944m3
53Cây ngâu cầu, cao >=0,6mChương V E-HSMT6cây
54Cây cau dẻ, cao 0,4-0,8mChương V E-HSMT10khóm
55Chậu trồng câyChương V E-HSMT10chậu
56Kính cường lực dày 12mm làm mái sảnhChương V E-HSMT26,496m2
57Chân nhện inox 304 4 chânChương V E-HSMT8cái
58Thép chữ IChương V E-HSMT135,608kg
59Thép ống tròn D42x2.3Chương V E-HSMT1,999kg
60Thép bản chiều dày d=8mmChương V E-HSMT14,049kg
61Thép L 63x5mmChương V E-HSMT5,914kg
62Thép bản chiều dày d=2mmChương V E-HSMT36,929kg
63Gia công dầm máiChương V E-HSMT0,197tấn
64Lắp dựng dầm mái sảnhChương V E-HSMT0,197tấn
65Thép hộp vuông 120x60x3 mmChương V E-HSMT358,612kg
66Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,352tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,252tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT51,819m2
69Lăp dựng mái kính0,265100m2
70Inox 304 KT 14x14x1.2mm làm hoa sắt cửaChương V E-HSMT226,362kg
71Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mmChương V E-HSMT7,56m2
72Kính trắng cường lục 12mmChương V E-HSMT12,717m2
73Bản lề sànChương V E-HSMT3cái
74Kẹp kính trên, dướiChương V E-HSMT3cái
75Kẹp kính gócChương V E-HSMT3cái
76Tay nắm Inox chữ H dài 60cmChương V E-HSMT6cái
77Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT18,9m2
78Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT32,85m2
79Cửa sổ lùa kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT34,989m2
80Cửa sổ mở hất, kính dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT19,8m2
81Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT71,608m2
82Cửa thép chống cháy 1 cánh khung đơn.Chương V E-HSMT3,52m2
83Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểmChương V E-HSMT2bộ
84Tay co thuỷ lựcChương V E-HSMT2bộ
85Phụ kiện cửa sổ trượtChương V E-HSMT23bộ
86Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V E-HSMT33bộ
87Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V E-HSMT21bộ
88Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmChương V E-HSMT14,411m2
89Hệ lam chắn nắng 85C - (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mmChương V E-HSMT29,91m2
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT7,24100m2
H Phần thang sắt - Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,047100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,068100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,731m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,214m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V E-HSMT0,065tấn
8Mua thép góc LC 50x50x5 mmChương V E-HSMT309,14kg
9Mua thép cán chữ I200x100x5.5x8 mmChương V E-HSMT1.174,65kg
10Mua thép cán chữ C180x75x7.5 mmChương V E-HSMT1.007,565kg
11Mua thép cán chữ C200x76x5.5 mmChương V E-HSMT237,636kg
12Mua thép bản có chiều dày 3mmChương V E-HSMT275,72kg
13Mua thép bản có chiều dày 16mmChương V E-HSMT71,138kg
14Mua thép bản có chiều dày 10mmChương V E-HSMT59,346kg
15Mua thép bản có chiều dày 8mmChương V E-HSMT5,702kg
16Mua thép bản có chiều dày 6mmChương V E-HSMT15,393kg
17Mua thép ống tròn D60x2mmChương V E-HSMT218,851kg
18Thép vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT172,492kg
19Bulong neo M18, L=200mmChương V E-HSMT4cái
20Bulong neo M20, L=600mmChương V E-HSMT24
21Gia công thang sắtChương V E-HSMT2,138tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V E-HSMT2,138tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT1,147tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT141,456m2
I Phần cấp nước - Nhà làm việc
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíChương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòiChương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt gương soi, giá đỡ phụ kiệnChương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mmChương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt vòi xả nướcChương V E-HSMT3bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V E-HSMT1bể
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,72100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,48100m
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V E-HSMT7cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V E-HSMT48cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2"Chương V E-HSMT51cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT39cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmChương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê PPR D25 ren trong 20x1/2"Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt nối thẳng ren ngoài 50x1.1/2"Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x25mmChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V E-HSMT4cái
J Phần thoát nước - Nhà làm việc
1Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT33cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT24cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT28cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT27cái
11Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT22cái
12Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT18cái
13Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT18cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V E-HSMT20cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmChương V E-HSMT22cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmChương V E-HSMT14cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/90mmChương V E-HSMT12cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/42mmChương V E-HSMT12cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/42mmChương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/34mmChương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/42mmChương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42mmChương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/90mmChương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/34mmChương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 9mmChương V E-HSMT15cái
K Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần thiết bị điện
1Lắp đặt đèn Led Panel 600x600,40WChương V E-HSMT46bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
3Đèn led dây, chip led 5050, 12W/mChương V E-HSMT55m
4Lắp đặt đèn led dâyChương V E-HSMT55m
5Lắp đặt đèn downlight âm trần D110, bóng led 9WChương V E-HSMT60bộ
6Lắp đặt đèn downlight âm trần D150, bóng led 12WChương V E-HSMT14bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần D225 18WChương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT17cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT15cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT19cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT55cái
15Lắp đặt bình nóng lạnhChương V E-HSMT6bộ
L Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần dây cấp điện
1Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V E-HSMT166m
2Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V E-HSMT154m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT118m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT1.610m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E-HSMT2.400m
6Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x10mm2Chương V E-HSMT83m
7Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x6mm2Chương V E-HSMT39m
8Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT59m
9Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT805m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V E-HSMT17m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V E-HSMT1.898m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V E-HSMT41m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT58m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT52m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT587m
M Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện tầng 1
1Lắp Vỏ tủ điện composite (800x800x200)Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt contactor IP 20AChương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V E-HSMT1cái
N Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện tầng 2
1Lắp Vỏ tủ điện composite (600x800x110)Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V E-HSMT1cái
O Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện tầng 3
1Lắp Vỏ tủ điện composite (600x800x110)Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V E-HSMT1cái
P Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện phòng TP-1.1
1Lắp đặt vỏ tủ điện 18moduleChương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V E-HSMT1cái
Q Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện phòng TP-1.2
1Lắp đặt tủ điện phòng chứa 12 moudleChương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT1cái
R Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện phòng TP-2.1;TP-2.2; TP-2.3
1Lắp đặt tủ điện phòng chứa 9 moudleChương V E-HSMT3hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt tủ điện phòng chứa 12 moudleChương V E-HSMT1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V E-HSMT1cái
S Phần tiếp địa an toàn
1Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x16mm2Chương V E-HSMT10m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V E-HSMT10m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT6cọc
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,121100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,121100m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25x4mmChương V E-HSMT21m
7Kẹp đồng tiếp địaChương V E-HSMT7bộ
T Phần chống sét, tiếp địa
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT7cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V E-HSMT120m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,173100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,173100m3
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 25x4mm2Chương V E-HSMT30m
7Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm)Chương V E-HSMT1hộp
U Phần điện nhẹ - Nhà làm việc
1Lắp đặt tủ rack 19" - 10UChương V E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 18 cổngChương V E-HSMT1Patch panel
4Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V E-HSMT1Thiết bị
5Cài đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V E-HSMT1Thiết bị
6Lắp đặt tổng đài nội bộ 16 sốChương V E-HSMT1tổng đài
7Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetChương V E-HSMT1thiết bị
8Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Firewall của mạng InternetChương V E-HSMT1thiết bị
9Lắp đặt tổng đài nội bộ 16 sốChương V E-HSMT1tổng đài
10Lắp đặt ổ cắm chìmChương V E-HSMT23ổ cắm
11Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V E-HSMT28,810 m
12Lắp đặt dây cáp quang Chương V E-HSMT5,510 m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT288m
14Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V E-HSMT0,710 m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT70m
V Phần lắp đặt thiết bị - Nhà làm việc
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V E-HSMT14máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V E-HSMT0,96100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V E-HSMT0,96100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V E-HSMT0,42100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V E-HSMT0,42100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V E-HSMT0,96100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V E-HSMT0,96100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V E-HSMT0,42100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V E-HSMT0,42100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT0,64100m
W Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm
1Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệChương V E-HSMT5thiết bị
X Phần PCCC - Nhà làm việc
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT1,25 đèn
2Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT1,85 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V E-HSMT150m
4Bình chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT6bình
5Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT3bình
6Giá đựng bìnhChương V E-HSMT3cái
7Kiểm định thiết bịChương V E-HSMT1
Y Phần vật tư điện nhẹ - Nhà làm việc
1Ổ cắm mạng đơn UTP-CAT6 âm tường (Bao gồm: hạt, mặt, đế âm)Chương V E-HSMT7cái
2Ổ cắm mạng đôi UTP-CAT6 âm tường (Bao gồm: 01 hạt mạng, 01 hạt thoại , mặt, đế âm)Chương V E-HSMT16cái
3Cáp Cat6Chương V E-HSMT288m
4Cáp quang single mode 2FOChương V E-HSMT15m
5Cáp quang multi lemode 8FOChương V E-HSMT40m
6Tủ rack 19"-10UChương V E-HSMT1bộ
7UPS Santak 2KVA Online (C2K) Công suất 2000VA/1.4KW hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
8Module quang SFP 1000BASE-SX hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
9Module quang Cisco GLC-SX-MMD hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
10ODF quang 8FOChương V E-HSMT3bộ
11Patch Panel Rack Mount 18 cổng (Full SC/UPC) hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
12Tủ rack 19"-6UChương V E-HSMT2bộ
13Tổng đài điện thoại 16 thuê baoChương V E-HSMT1bộ
14Wireless N Router 300Mbps TP-LINK TL-WR841ND hoặc tương đươngChương V E-HSMT3bộ
15Switch POE 18 cổng RUIJIE RG-ES218GC-P hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
16Camera IP Naga-IPC-T1M1 hoặc tương đươngChương V E-HSMT5bộ
17Patch Panel Rack Mount 18 cổng (Full SC/UPC) hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
18Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh AVTECH KPD677HA. hoặc tương đươngChương V E-HSMT4bộ
19Ổ cứng WD My Passport 5TB black new model hoặc tương đươngChương V E-HSMT4bộ
20Cáp Cat6Chương V E-HSMT70m
21Patch Panel Rack Mount 18 cổng (Full SC/UPC) hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
Z Nhà vệ sinh khách hàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,206100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,054100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT0,018tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,111tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmChương V E-HSMT0,105tấn
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,368m3
7Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,914m3
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,167m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,256m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT29,037m2
11Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT7,478m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT36,516m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,126100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 6mmChương V E-HSMT0,014tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmChương V E-HSMT0,06tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,875m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT8cấu kiện
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,043100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,158100m3
20Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,072100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,577m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,592m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,057tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,563m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,095100m2
26Bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,046m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,03tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,125tấn
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT0,132100m2
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,26m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính 6-8mm chiều cao Chương V E-HSMT0,144tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,596m3
33Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT0,99m3
34Lát nền, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,903m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT45,192m2
36Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V E-HSMT9,903m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,903m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT56,105m2
39Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,995m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT9,903m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT66,582m2
42Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT3,52m2
43Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V E-HSMT2bộ
44Cửa sổ lật kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,cửa nhôm hệ 4400Chương V E-HSMT1,44m2
45Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V E-HSMT2bộ
46Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmChương V E-HSMT8,04m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,555100m2
48Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt vòi xịt xíChương V E-HSMT2bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaChương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt gương soi, giá đỡ phụ kiệnChương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
53Van xả nhấn tiểu namChương V E-HSMT1bộ
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,32100m
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V E-HSMT12cái
56Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2"Chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,24100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,04100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,12100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT11cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT12cái
69Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT8cái
70Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT4cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V E-HSMT6cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mmChương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmChương V E-HSMT4cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/42mmChương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/34mmChương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/42mmChương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42mmChương V E-HSMT3cái
81Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt tủ điện âm tường 4 moduleChương V E-HSMT1hộp
83Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110 - 7wChương V E-HSMT4bộ
84Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20wChương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V E-HSMT70m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Chương V E-HSMT70m
88Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V E-HSMT1cái
AA Nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,048100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,02100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,5m3
4Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,089100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,392m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,044tấn
8Thép ống D88x4 mạ kẽmChương V E-HSMT83,956kg
9Thép bản dày 8mm mạ kẽmChương V E-HSMT62,118kg
10Thép ống D42xd3.2 mạ kẽmChương V E-HSMT28,733kg
11Thép hộp 60x30x2 mạ kẽmChương V E-HSMT170,768kg
12Thép hộp 60x30x1.2 mạ kẽmChương V E-HSMT12,118kg
13Thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽmChương V E-HSMT182,396kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,386tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,386tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,141tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,082tấn
18Xà gồ thép hộp 80x40x2mmChương V E-HSMT138,207kg
19Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,135tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT12,526m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V E-HSMT0,365100m2
AB Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V E-HSMT1,353m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,019100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,154m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,122m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga XM mác 50Chương V E-HSMT0,419m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,68m2
7Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,36m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,051m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V E-HSMT0,004tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mmChương V E-HSMT0,001tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,009100m2
12Lắp đặt van cổng, đường kính van 50mmChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mmChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V E-HSMT1,15100m
18Lắp đặt van khóa , đường kính van 25mmChương V E-HSMT7cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V E-HSMT6bộ
20Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x25mmChương V E-HSMT1cái
24Nối ren ngoài DN25Chương V E-HSMT4cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,456100m3
26Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,456100m3
AC Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,281100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,28100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT14,56m3
4Xây gạch rãnh 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,8m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT168m2
6Láng rãnh dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT56m2
7Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,008100m2
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,624m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,448100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 10mmChương V E-HSMT0,627tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT8,4m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT140cấu kiện
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,663100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,012100m3
15Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,056100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,19m3
17Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT7,31m3
18Ván khuôn cổ gaChương V E-HSMT0,197100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,037m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,605m2
21Láng hố ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,036100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V E-HSMT0,056tấn
24Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,9m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT91cấu kiện
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,796100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,058100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,029100m3
29Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V E-HSMT4,5đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V E-HSMT10cái
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V E-HSMT4mối nối
AD Sân
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT9,01100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V E-HSMT9,01100m2
3Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,272100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,712m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,464m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT70,72m2
7Mua đất màu trồng câyChương V E-HSMT88,5m3
AE Cắp điện ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,168100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,168100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,41000 viên
4Rải gạch chỉ bảo vệ cápChương V E-HSMT400Viên
5Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3mChương V E-HSMT42m
6Mốc báo hiệu cápChương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV-(4x35)mm2Chương V E-HSMT60m
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV-(2x6)mm2Chương V E-HSMT0,32100m
9Rải dây điện ngầm Cu/PVC E6mm2Chương V E-HSMT0,32100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV-(2x4)mm2Chương V E-HSMT0,3100m
11Rải dây điện ngầm Cu/PVC E4mm2Chương V E-HSMT0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmChương V E-HSMT0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmChương V E-HSMT0,62100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,06100m3
15Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,058100m3
16Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,18100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,5m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,2m3
19Khung móng cột M24x300x300x675Chương V E-HSMT5cái
20Lắp Ống nhựa HDPE TFP D50/40Chương V E-HSMT0,1100 m
21Tai bắt tiếp địaChương V E-HSMT0,314kg
22Thép D14Chương V E-HSMT12,078kg
23Lắp dựng cột đèn đơn liền cần bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V E-HSMT5cột
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V E-HSMT2cần đèn
25Lắp chóa đèn chiếu sáng cao 8m 100WChương V E-HSMT71 bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT5bảng
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT0,7100m
28Trát chân cột đèn dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT3,2m2
29Đóng cọc tiếp địa V63x63x63x2500Chương V E-HSMT5cọc
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,66100m3
31Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,66100m3
32Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3mChương V E-HSMT165m
33Mốc báo hiệu cápChương V E-HSMT33cái
34Rải cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (2X4)mm2Chương V E-HSMT1,98100m
35Rải dây điện ngầm Cu/PVC E4mm2Chương V E-HSMT1,98100m
36Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmChương V E-HSMT1,63100m
AF Phá dỡ, cải tạo
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT104,713m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT48,935m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V E-HSMT30,578m2
4Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT20,66m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT89,718m3
6Tháo dỡ mái chiều cao Chương V E-HSMT136,435m2
7Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT15,48m2
8Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V E-HSMT29,967m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V E-HSMT0,25tấn
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT145,752m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT28,546m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT105,04m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT65,738m2
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,25tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V E-HSMT0,3100m2
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,897100m3
17Vận chuyển đất 5km tiếp theo Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,897100m3
AG CHỐNG MỐI
1Phòng mối mặt nền nhàChương V E-HSMT184,68m2
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT41,761m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V E-HSMT26,03m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V E-HSMT15,73m3
AH THIẾT BỊ
1Bảng tên led chạy chữChương V E-HSMT8,778m2
2Điều hòa 12000 BTUChương V E-HSMT1bộ
3Điều hòa 18000 BTUChương V E-HSMT3bộ
4Điều hòa 24000 BTUChương V E-HSMT5bộ
5Điều hòa 18000 BTUChương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
8 Máy ép cọc ≥ 85T Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->