Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị, vốn vay và nguồn vốn huy động của viên chức, người lao động trong đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:44:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,788,530,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc ≥ 85T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Cải tạo nâng cấp Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh cơ sở 1 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị, vốn vay và nguồn vốn huy động của viên chức, người lao động trong đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ:Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3.820.857. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc - Nhà làm việc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 3,688 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V E-HSMT | 30,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D6 mm | Chương V E-HSMT | 1,345 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D12 mm | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D18 mm | Chương V E-HSMT | 4,02 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính D22 mm | Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 7 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Chương V E-HSMT | 262,17 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,016 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V E-HSMT | 0,646 | 100m |
| 12 | Cọc ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| B | Phần bể phốt - Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,167 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,256 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,037 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,478 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 36,516 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| C | Phần móng - Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT | 47,628 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Chương V E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm | Chương V E-HSMT | 2,918 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 22 mm | Chương V E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 9,619 | m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 51,341 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,089 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 20,963 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,573 | 100m3/1km |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V E-HSMT | 20,604 | m3 |
| 23 | Bê tông nền thương phẩm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,803 | m3 |
| D | Phần thân - Nhà làm việc | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,171 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 13,113 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,102 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,498 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,701 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,404 | tấn |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V E-HSMT | 104,519 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 101,97 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 6,13 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,581 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,737 | tấn |
| E | Phần thang bộ - Nhà làm việc | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,369 | m3 |
| F | Phần lanh tô - Nhà làm việc | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,858 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| G | Phần kiến trúc - Nhà làm việc | |||
| 1 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 152,793 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 25,72 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 668,254 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.466,585 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ lõm trên tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 102,6 | m |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 41,411 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 125,437 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) | Chương V E-HSMT | 247 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm) | Chương V E-HSMT | 116,481 | m2 |
| 11 | Tấm Trần Nhựa Thả 60x60cm | Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 12 | Tấm mica làm trần xuyên sáng | Chương V E-HSMT | 16,128 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 116,481 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 247 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 170,629 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 23,416 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường trong nhà KT 120x600 | Chương V E-HSMT | 34,958 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V E-HSMT | 116,481 | m2 |
| 19 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 116,481 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.590,816 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 668,254 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 467,185 | m2 |
| 24 | Ốp gạch chân tường KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,455 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,823 | m2 |
| 27 | Lát đá tự nhiên qua cửa , PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,14 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, khu wc | Chương V E-HSMT | 227,543 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 30 | Láng lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 50,508 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 50,508 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 35 | Inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 282,253 | kg |
| 36 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 236,13 | kg |
| 37 | Xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 601,871 | kg |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 1,389 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,333 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,766 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 45 | Láng lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,999 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 14,999 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi,, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 33,33 | m |
| 48 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,116 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 52 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 53 | Cây ngâu cầu, cao >=0,6m | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 54 | Cây cau dẻ, cao 0,4-0,8m | Chương V E-HSMT | 10 | khóm |
| 55 | Chậu trồng cây | Chương V E-HSMT | 10 | chậu |
| 56 | Kính cường lực dày 12mm làm mái sảnh | Chương V E-HSMT | 26,496 | m2 |
| 57 | Chân nhện inox 304 4 chân | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Thép chữ I | Chương V E-HSMT | 135,608 | kg |
| 59 | Thép ống tròn D42x2.3 | Chương V E-HSMT | 1,999 | kg |
| 60 | Thép bản chiều dày d=8mm | Chương V E-HSMT | 14,049 | kg |
| 61 | Thép L 63x5mm | Chương V E-HSMT | 5,914 | kg |
| 62 | Thép bản chiều dày d=2mm | Chương V E-HSMT | 36,929 | kg |
| 63 | Gia công dầm mái | Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dầm mái sảnh | Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 65 | Thép hộp vuông 120x60x3 mm | Chương V E-HSMT | 358,612 | kg |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,252 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,819 | m2 |
| 69 | Lăp dựng mái kính | 0,265 | 100m2 | |
| 70 | Inox 304 KT 14x14x1.2mm làm hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 226,362 | kg |
| 71 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 72 | Kính trắng cường lục 12mm | Chương V E-HSMT | 12,717 | m2 |
| 73 | Bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Kẹp kính trên, dưới | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Kẹp kính góc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 79 | Cửa sổ lùa kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 34,989 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất, kính dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 71,608 | m2 |
| 82 | Cửa thép chống cháy 1 cánh khung đơn. | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 83 | Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Tay co thuỷ lực | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V E-HSMT | 14,411 | m2 |
| 89 | Hệ lam chắn nắng 85C - (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm | Chương V E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 7,24 | 100m2 |
| H | Phần thang sắt - Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 8 | Mua thép góc LC 50x50x5 mm | Chương V E-HSMT | 309,14 | kg |
| 9 | Mua thép cán chữ I200x100x5.5x8 mm | Chương V E-HSMT | 1.174,65 | kg |
| 10 | Mua thép cán chữ C180x75x7.5 mm | Chương V E-HSMT | 1.007,565 | kg |
| 11 | Mua thép cán chữ C200x76x5.5 mm | Chương V E-HSMT | 237,636 | kg |
| 12 | Mua thép bản có chiều dày 3mm | Chương V E-HSMT | 275,72 | kg |
| 13 | Mua thép bản có chiều dày 16mm | Chương V E-HSMT | 71,138 | kg |
| 14 | Mua thép bản có chiều dày 10mm | Chương V E-HSMT | 59,346 | kg |
| 15 | Mua thép bản có chiều dày 8mm | Chương V E-HSMT | 5,702 | kg |
| 16 | Mua thép bản có chiều dày 6mm | Chương V E-HSMT | 15,393 | kg |
| 17 | Mua thép ống tròn D60x2mm | Chương V E-HSMT | 218,851 | kg |
| 18 | Thép vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 172,492 | kg |
| 19 | Bulong neo M18, L=200mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bulong neo M20, L=600mm | Chương V E-HSMT | 24 | |
| 21 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,147 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 141,456 | m2 |
| I | Phần cấp nước - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi, giá đỡ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25 ren trong 20x1/2" | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài 50x1.1/2" | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| J | Phần thoát nước - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/42mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/42mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/34mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 9mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| K | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600,40W | Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led dây, chip led 5050, 12W/m | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D110, bóng led 9W | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D150, bóng led 12W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D225 18W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| L | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần dây cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 166 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.610 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 805 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1.898 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 587 | m |
| M | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ điện composite (800x800x200) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt contactor IP 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ điện composite (600x800x110) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Lắp Vỏ tủ điện composite (600x800x110) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện phòng TP-1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 18module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện phòng TP-1.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 12 moudle | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | Phần cấp điện - Nhà làm việc - Phần tủ điện phòng TP-2.1;TP-2.2; TP-2.3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 9 moudle | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 12 moudle | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | Phần tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25x4mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| T | Phần chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 25x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất (30x20x20 cm) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| U | Phần điện nhẹ - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 19" - 10U | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 18 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Patch panel |
| 4 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 16 số | Chương V E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 16 số | Chương V E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V E-HSMT | 23 | ổ cắm |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V E-HSMT | 28,8 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp quang | Chương V E-HSMT | 5,5 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| V | Phần lắp đặt thiết bị - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| W | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | thiết bị |
| X | Phần PCCC - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 6 | Giá đựng bình | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kiểm định thiết bị | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| Y | Phần vật tư điện nhẹ - Nhà làm việc | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn UTP-CAT6 âm tường (Bao gồm: hạt, mặt, đế âm) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng đôi UTP-CAT6 âm tường (Bao gồm: 01 hạt mạng, 01 hạt thoại , mặt, đế âm) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cáp Cat6 | Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 4 | Cáp quang single mode 2FO | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Cáp quang multi lemode 8FO | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Tủ rack 19"-10U | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | UPS Santak 2KVA Online (C2K) Công suất 2000VA/1.4KW hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Module quang SFP 1000BASE-SX hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Module quang Cisco GLC-SX-MMD hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | ODF quang 8FO | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Patch Panel Rack Mount 18 cổng (Full SC/UPC) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tủ rack 19"-6U | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tổng đài điện thoại 16 thuê bao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Wireless N Router 300Mbps TP-LINK TL-WR841ND hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Switch POE 18 cổng RUIJIE RG-ES218GC-P hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Camera IP Naga-IPC-T1M1 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Patch Panel Rack Mount 18 cổng (Full SC/UPC) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh AVTECH KPD677HA. hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Ổ cứng WD My Passport 5TB black new model hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Cáp Cat6 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Patch Panel Rack Mount 18 cổng (Full SC/UPC) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | Nhà vệ sinh khách hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,167 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,256 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,037 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,478 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 36,516 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,563 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính 6-8mm chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,596 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 34 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,903 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,192 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 9,903 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,903 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,105 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,995 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,903 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,582 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cửa sổ lật kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,cửa nhôm hệ 4400 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi, giá đỡ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110 - 7w | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20w | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Thép ống D88x4 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 83,956 | kg |
| 9 | Thép bản dày 8mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 62,118 | kg |
| 10 | Thép ống D42xd3.2 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 28,733 | kg |
| 11 | Thép hộp 60x30x2 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 170,768 | kg |
| 12 | Thép hộp 60x30x1.2 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 12,118 | kg |
| 13 | Thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 182,396 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 18 | Xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Chương V E-HSMT | 138,207 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,526 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| AB | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 7 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa , đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài DN25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| AC | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 4 | Xây gạch rãnh 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 6 | Láng rãnh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Chương V E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 140 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,605 | m2 |
| 21 | Láng hố ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 4,5 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| AD | Sân | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 9,01 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 9,01 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 88,5 | m3 |
| AE | Cắp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,4 | 1000 viên |
| 4 | Rải gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 400 | Viên |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV-(4x35)mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV-(2x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Rải dây điện ngầm Cu/PVC E6mm2 | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV-(2x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Rải dây điện ngầm Cu/PVC E4mm2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 19 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp Ống nhựa HDPE TFP D50/40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 21 | Tai bắt tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,314 | kg |
| 22 | Thép D14 | Chương V E-HSMT | 12,078 | kg |
| 23 | Lắp dựng cột đèn đơn liền cần bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 25 | Lắp chóa đèn chiếu sáng cao 8m 100W | Chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 28 | Trát chân cột đèn dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x63x2500 | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 30 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 32 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 34 | Rải cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (2X4)mm2 | Chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 35 | Rải dây điện ngầm Cu/PVC E4mm2 | Chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Chương V E-HSMT | 1,63 | 100m |
| AF | Phá dỡ, cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 104,713 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 48,935 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 30,578 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 89,718 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái chiều cao | Chương V E-HSMT | 136,435 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 29,967 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 145,752 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 28,546 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 105,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 65,738 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| AG | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 184,68 | m2 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 41,76 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 15,73 | m3 |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng tên led chạy chữ | Chương V E-HSMT | 8,778 | m2 |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Điều hòa 24000 BTU | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Điều hòa 18000 BTU | Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại họcCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ép cọc ≥ 85T | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi