Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:37:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.453.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Cốc San, thành phố Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON CỐC SAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,076 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,604 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,776 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,07 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 158,899 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 39,725 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 271,412 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 145,415 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 202,354 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 40,471 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền granito | Theo bản vẽ thiết kế | 19,143 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 66,288 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 60,84 | m |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 5,24 | m3 |
| 18 | Nạo vét rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 3,51 | 1m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 55,962 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,508 | m3 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,98 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,188 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 53,168 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 30,812 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,812 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 19,8 | 1m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,725 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 198,624 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,853 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 339,265 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,471 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 242,825 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất bục giảng để đổ bê tông nền (hạ cos bằng sàn) - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | 1m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,628 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 225,382 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x900mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 77,562 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,994 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,24 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,24 | m3 |
| 44 | Láng rãnh có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,764 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 5,488 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,856 | 100kg |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 66,288 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,338 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,95 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 28,95 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 51,704 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2,511 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,975 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,501 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,517 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,421 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,941 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,836 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,861 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 111,773 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 111,773 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 126,154 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 126,154 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép vuông rỗng mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 80 | Gia công vì kèo thép vuông rỗng mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 81 | Gia công kèo thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 83 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 84 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 85 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,506 | 1m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 90 | Bu lông D18 liên kết | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,503 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 93 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 95 | Lắp đặt trần tôn vân gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt phào chỉ tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 130,86 | m |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 5,62 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,24 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,627 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,076 | m2 |
| 101 | Ốp tường vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,038 | m2 |
| 102 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,696 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,761 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt sắt vuông rỗng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 105 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 106 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 99,05 | 1m2 |
| 108 | Kính trắng chiều dày kính 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,941 | m2 |
| 109 | Gioăng cao su đệm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 331,536 | m |
| 110 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,249 | kg |
| 111 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 992 | cái |
| 112 | Khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 113 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 114 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 118 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 44,28 | m2 |
| 116 | Cửa đi, cửa đi 1 cánh kính trắng thường dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 117 | Cửa sổ, cửa chớp lật kính trắng thường dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 118 | Vách kính nhôm thường kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,422 | m2 |
| 119 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,58 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 122 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,182 | 1m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | m3 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 125 | Láng granitô nền sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,74 | m2 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,159 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,886 | m2 |
| 129 | Bê tông đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,407 | m3 |
| 130 | Ván khuôn đan bệ bếp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép đan bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 132 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,318 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x450mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,711 | m2 |
| 134 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng tấm inox dày 1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 135 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 136 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 137 | Gia công khung xương toa khó bằng sắt vuông rỗng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,398 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng khung xương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 140 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,766 | 1m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,116 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,404 | m3 |
| 145 | Bê tông bàn chia soạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bàn chia soạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép bàn chia soạn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x450mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,793 | m2 |
| 150 | Lắp đặt đèn máng chống cận FS-40/36x2-M6+ bóng đèn huỳnh quang T8-36W Delux | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 151 | Đèn bán cầu sát trần bóng compac 20W | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 152 | Đèn tuyp đơn dài 1,2m - 36W | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 153 | Quạt trần sải cánh 1,4m 75W + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 155 | Công tắc đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Công tắc đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 158 | Automat 1 pha 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 160 | Automat 1 pha 30A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Dây dẫn 2x16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 162 | Dây dẫn 2x6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 163 | Dây dẫn 2x2.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 164 | Dây dẫn 2x1.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 275 | m |
| 165 | Gen nhựa 10x15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 166 | Tủ điện 150x200x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 167 | Ống nhựa PPR D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PPR D32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PPR D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PPR D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 171 | Tê nhựa PPR D50-32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR D32-20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Ren ngoài PPR D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Ren ngoài PPR D32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Côn thu PPR D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Côn thu PPR D32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Tê PPR D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 178 | Cút PPR D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Cút PPR D32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Cút PPR D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 181 | Cút ren trong PPR D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 182 | Măng sông PPR D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Măng sông PPR D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 184 | Măng sông PPR D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 185 | Kép thép D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 186 | Tê thép D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 187 | Nút bịt ống D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 188 | Van khóa D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Van khóa D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Vòi đồng D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 191 | Van xả cặn D32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Van phao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 195 | Lavabo + dây cấp + ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 198 | Bình nước nóng Ferrol 15l + van 1 chiều + dây cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 199 | Sen tắm 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 202 | Ống nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PVC D32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PVC D150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 206 | Tê nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 207 | Tê nhựa PVC D90x34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 208 | Cút nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 209 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 210 | Cút nhựa PVC D90x34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Cút nhựa PVC D34x34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 212 | Cút nhựa PVC D150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 213 | Chếch nhựa PVC D150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 214 | Chếch nhựa PVC D110x110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 215 | Chếch nhựa PVC D90x90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 216 | Măng sông nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 217 | Măng sông nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa PVC D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 219 | Phễu thu nước Inox D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 221 | Gía treo gương | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 225 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 226 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 227 | Chếch nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Phễu thu D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 229 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 230 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 30,233 | 1m3 |
| 231 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,214 | m3 |
| 232 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 233 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,077 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 236 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,714 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,87 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 32,87 | m2 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,215 | m2 |
| 240 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 246 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 247 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | 1cấu kiện |
| 248 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 249 | Cút sành | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 250 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 4,84 | 1m3 |
| 251 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 252 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,445 | m3 |
| 253 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 254 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 255 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 256 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,912 | 1m2 |
| 257 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,674 | tấn |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,199 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 13000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG TH CỐC SAN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 254,68 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,078 | tấn |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,954 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,771 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 54,771 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt sắt vuông rỗng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,612 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 226,85 | 1m2 |
| 11 | kính trắng chiều dày kính 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 46,024 | m2 |
| 12 | Gioăng cao su đệm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 926,592 | m |
| 13 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,541 | kg |
| 14 | Vít bắt nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3.968 | cái |
| 15 | Khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 17 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 288 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,282 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 68,064 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 213,98 | m |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,449 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,244 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,244 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt sắt vuông rỗng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,07 | tấn |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 183,085 | 1m2 |
| 32 | kính trắng chiều dày kính 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,583 | m2 |
| 33 | Gioăng cao su đệm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 677,92 | m |
| 34 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 61,852 | kg |
| 35 | Vít bắt nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3.008 | cái |
| 36 | Khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 37 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 83 | cái |
| 38 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 232 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 85,8 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 58,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,995 | 1m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,399 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,229 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,911 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,377 | m2 |
| 54 | Đắp nổi dày 1,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,604 | m2 |
| 55 | Đắp đỉnh trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,436 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,843 | m2 |
| 58 | Đắp nổi dày 1,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,408 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,687 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 43,907 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,103 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH CỐC SAN - ĐIỂM TRƯỜNG TÒNG SÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 16,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế | 43,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 77,881 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 93,302 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 23,326 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 164,413 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 41,103 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,686 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,245 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 116,628 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 205,516 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt sắt vuông rỗng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 38,983 | 1m2 |
| 21 | kính trắng, chiều dày kính 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,043 | m2 |
| 22 | Gioăng cao su đệm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 111,792 | m |
| 23 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,2 | kg |
| 24 | Khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Chốt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Chốt + móc gió cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 16,92 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,673 | 1m2 |
| 32 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 34 | Lắp đặt trần tôn vân gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt phào chỉ tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 66,96 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn máng chống cận FS-40/36x2-M6+ bóng đèn huỳnh quang T8-36W Delux | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 37 | Đèn tường bóng compact 60W | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Quạt trần sải cánh 1,4m 75W + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Công tắc đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Công tắc đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Automat 1 pha 30A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Dây dẫn 2x6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 45 | Dây dẫn 2x2.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Dây dẫn 2x1.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 47 | Gen nhựa 10x15mm | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 48 | Tủ điện 150x200x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 49 | Hộp đấu nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| D | TRƯỜNG THCS CỐC SAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 15,6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế | 0,531 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 18,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 6 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 156,906 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 20,218 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống thoát nước và phễu thu thoát nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,103 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2,227 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,3 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,978 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,106 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 116,197 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,475 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,447 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,203 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,203 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 22 | Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,569 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,456 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,899 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,456 | m2 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,192 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 29 | Đánh màu thành rãnh | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,031 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,515 | 100m2 |
| 35 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,108 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,108 | m2 |
| 37 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,638 | 100m3 |
| 45 | Quả cầu chắn rác inox | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.453.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Búa căn nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm rùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 12 | Ôtô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy trộn 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi