Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915096-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:37:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.453.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Cốc San, thành phố Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH tổng hợp Đình Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và đào tạo thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON CỐC SAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế4,076m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ thiết kế0,55m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,604m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo bản vẽ thiết kế28,776m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế17,07m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế158,899m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế39,725m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế271,412m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế145,415m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế202,354m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế40,471m2
12Phá dỡ nền granitoTheo bản vẽ thiết kế19,143m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế66,288m2
14Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế44,1m2
15Tháo dỡ khuôn cửaTheo bản vẽ thiết kế60,84m
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,341tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế5,24m3
18Nạo vét rãnhTheo bản vẽ thiết kế3,511m3
19Phá lớp vữa trát rãnhTheo bản vẽ thiết kế32,76m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng rãnhTheo bản vẽ thiết kế17,55m2
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế35cấu kiện
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế55,962m3
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế4,508m3
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế40,98m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế12,188m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế53,168m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo bản vẽ thiết kế30,812m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế30,812m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ thiết kế19,81m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế39,725m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế198,624m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế67,853m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế339,265m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế40,471m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế242,825m2
36Đào xúc đất bục giảng để đổ bê tông nền (hạ cos bằng sàn) - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế4,161m3
37Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế0,832m3
38Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế21,628m3
39Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế225,382m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x900mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế77,562m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế19,994m2
42Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế5,24m3
43Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế5,24m3
44Láng rãnh có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế17,55m2
45Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế32,76m2
46Quét nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế32,76m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200Theo bản vẽ thiết kế0,764m3
48Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế5,488m2
49Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,856100kg
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế35cái
51Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế66,288m2
52Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế37,338m2
53Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế28,95m2
54Quét nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế28,95m2
55Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế51,7041m3
56Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế2,511m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế10,975m3
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế9,501m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế3,517m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,32100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,141tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,552tấn
63Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,421100m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200Theo bản vẽ thiết kế0,941m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo bản vẽ thiết kế0,187100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,097tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,836m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,152100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,117tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25Theo bản vẽ thiết kế20,861m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,514m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,094100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,071tấn
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế111,773m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế111,773m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế126,154m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế126,154m2
78Gia công xà gồ thép vuông rỗng mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,531tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,531tấn
80Gia công vì kèo thép vuông rỗng mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,069tấn
81Gia công kèo thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,077tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế0,146tấn
83Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,078tấn
84Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,078tấn
85Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,5061m3
86Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế0,056m3
87Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200Theo bản vẽ thiết kế0,32m3
88Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế0,024100m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế0,13m3
90Bu lông D18 liên kếtTheo bản vẽ thiết kế20cái
91Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mmTheo bản vẽ thiết kế1,503100m2
92Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,503100m2
93Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,521tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,521tấn
95Lắp đặt trần tôn vân gỗTheo bản vẽ thiết kế1,211100m2
96Lắp đặt phào chỉ tônTheo bản vẽ thiết kế130,86m
97Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế5,62m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế11,24m3
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế69,627m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế50,076m2
101Ốp tường vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế124,038m2
102Ốp tường - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế29,696m2
103Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế13,761m2
104Gia công cửa sắt sắt vuông rỗngTheo bản vẽ thiết kế1,023tấn
105Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,098tấn
106Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặcTheo bản vẽ thiết kế0,127tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế99,051m2
108Kính trắng chiều dày kính 5mmTheo bản vẽ thiết kế20,941m2
109Gioăng cao su đệm kínhTheo bản vẽ thiết kế331,536m
110Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8Theo bản vẽ thiết kế30,249kg
111Vít bắt nẹp nhômTheo bản vẽ thiết kế992cái
112Khóa cửa điTheo bản vẽ thiết kế11bộ
113Chốt cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế21cái
114Bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế118bộ
115Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế44,28m2
116Cửa đi, cửa đi 1 cánh kính trắng thường dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế8,58m2
117Cửa sổ, cửa chớp lật kính trắng thường dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,72m2
118Vách kính nhôm thường kính trắng dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế17,422m2
119Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo bản vẽ thiết kế0,343tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế14,581m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế27m2
122Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,1821m3
123Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế0,046m3
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế0,234m3
125Láng granitô nền sànTheo bản vẽ thiết kế1,74m2
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế0,02m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25Theo bản vẽ thiết kế0,159m3
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế2,886m2
129Bê tông đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,407m3
130Ván khuôn đan bệ bếpTheo bản vẽ thiết kế0,058100m2
131Lắp dựng cốt thép đan bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,034tấn
132Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế5,318m2
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x450mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế0,711m2
134Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng tấm inox dày 1mmTheo bản vẽ thiết kế0,046tấn
135Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng sắt vuông đặc 14x14Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
136Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,058tấn
137Gia công khung xương toa khó bằng sắt vuông rỗngTheo bản vẽ thiết kế0,015tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1,3981m2
139Lắp dựng khung xươngTheo bản vẽ thiết kế0,015tấn
140Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,7661m3
141Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế0,116m3
142Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế0,416m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế0,234m3
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế0,404m3
145Bê tông bàn chia soạn, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,378m3
146Ván khuôn bàn chia soạnTheo bản vẽ thiết kế0,055100m2
147Lắp dựng cốt thép bàn chia soạn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,029tấn
148Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế5,4m2
149Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x450mm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế7,793m2
150Lắp đặt đèn máng chống cận FS-40/36x2-M6+ bóng đèn huỳnh quang T8-36W DeluxTheo bản vẽ thiết kế20bộ
151Đèn bán cầu sát trần bóng compac 20WTheo bản vẽ thiết kế28bộ
152Đèn tuyp đơn dài 1,2m - 36WTheo bản vẽ thiết kế2bộ
153Quạt trần sải cánh 1,4m 75W + hộp sốTheo bản vẽ thiết kế10cái
154Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế7cái
155Công tắc đơnTheo bản vẽ thiết kế6cái
156Công tắc đôiTheo bản vẽ thiết kế22cái
157Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220VTheo bản vẽ thiết kế21cái
158Automat 1 pha 100ATheo bản vẽ thiết kế1cái
159Automat 1 pha 16ATheo bản vẽ thiết kế16cái
160Automat 1 pha 30ATheo bản vẽ thiết kế6cái
161Dây dẫn 2x16mmTheo bản vẽ thiết kế55m
162Dây dẫn 2x6mmTheo bản vẽ thiết kế75m
163Dây dẫn 2x2.5mmTheo bản vẽ thiết kế165m
164Dây dẫn 2x1.5mmTheo bản vẽ thiết kế275m
165Gen nhựa 10x15mmTheo bản vẽ thiết kế380m
166Tủ điện 150x200x300mmTheo bản vẽ thiết kế1hộp
167Ống nhựa PPR D50mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
168Ống nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ thiết kế0,45100m
169Ống nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ thiết kế0,6100m
170Ống nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ thiết kế1,5100m
171Tê nhựa PPR D50-32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
172Tê nhựa PPR D32-20mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
173Ren ngoài PPR D50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
174Ren ngoài PPR D32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
175Côn thu PPR D50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
176Côn thu PPR D32mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
177Tê PPR D20mmTheo bản vẽ thiết kế45cái
178Cút PPR D50mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
179Cút PPR D32mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
180Cút PPR D20mmTheo bản vẽ thiết kế70cái
181Cút ren trong PPR D20mmTheo bản vẽ thiết kế65cái
182Măng sông PPR D50mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
183Măng sông PPR D25mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
184Măng sông PPR D20mmTheo bản vẽ thiết kế50cái
185Kép thép D25mmTheo bản vẽ thiết kế19cái
186Tê thép D20mmTheo bản vẽ thiết kế19cái
187Nút bịt ống D20mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
188Van khóa D50mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
189Van khóa D20mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
190Vòi đồng D20Theo bản vẽ thiết kế7cái
191Van xả cặn D32mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
192Van phaoTheo bản vẽ thiết kế1cái
193Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo bản vẽ thiết kế18bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế18cái
195Lavabo + dây cấp + ống thải chữ PTheo bản vẽ thiết kế9bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế9bộ
197Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
198Bình nước nóng Ferrol 15l + van 1 chiều + dây cấpTheo bản vẽ thiết kế3bộ
199Sen tắm 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế6bộ
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
202Ống nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ thiết kế0,7100m
203Ống nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế1,25100m
204Ống nhựa PVC D32mmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
205Ống nhựa PVC D150mmTheo bản vẽ thiết kế0,5100m
206Tê nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
207Tê nhựa PVC D90x34mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
208Cút nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
209Cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế25cái
210Cút nhựa PVC D90x34mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
211Cút nhựa PVC D34x34mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
212Cút nhựa PVC D150x150mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
213Chếch nhựa PVC D150x150mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
214Chếch nhựa PVC D110x110mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
215Chếch nhựa PVC D90x90mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
216Măng sông nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ thiết kế20cái
217Măng sông nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế20cái
218Măng sông nhựa PVC D34mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
219Phễu thu nước Inox D90mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
220Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế6cái
221Gía treo gươngTheo bản vẽ thiết kế6cái
222Lắp đặt giá treo khănTheo bản vẽ thiết kế6cái
223Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế6cái
224Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế6cái
225Ống nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
226Cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
227Chếch nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
228Phễu thu D90Theo bản vẽ thiết kế6cái
229Cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế6cái
230Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế30,2331m3
231Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150Theo bản vẽ thiết kế1,214m3
232Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,014100m2
233Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,077m3
234Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,013100m2
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,091tấn
236Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế4,714m3
237Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo bản vẽ thiết kế32,87m2
238Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế32,87m2
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế7,215m2
240Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế1,184m3
241Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,108100m2
242Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,056tấn
243Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,164tấn
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Theo bản vẽ thiết kế0,015m3
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,045100m2
246Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế0,082tấn
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế111cấu kiện
248Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,086100m3
249Cút sànhTheo bản vẽ thiết kế4cái
250Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế4,841m3
251Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,196m3
252Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,445m3
253Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,055100m2
254Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,66tấn
255Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,014tấn
256Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,9121m2
257Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,674tấn
258Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế4,199m3
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 13000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế0,326100m3
B TRƯỜNG TH CỐC SAN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế99m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thiết kế254,68m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế1,078tấn
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế10,954m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế54,771m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế54,771m2
7Gia công cửa sắt sắt vuông rỗngTheo bản vẽ thiết kế2,612tấn
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,122tấn
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặcTheo bản vẽ thiết kế0,138tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế226,851m2
11kính trắng chiều dày kính 5mmTheo bản vẽ thiết kế46,024m2
12Gioăng cao su đệm kínhTheo bản vẽ thiết kế926,592m
13Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8Theo bản vẽ thiết kế84,541kg
14Vít bắt nhômTheo bản vẽ thiết kế3.968cái
15Khóa cửa điTheo bản vẽ thiết kế10bộ
16Chốt cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế36cái
17Bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế288bộ
18Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế99m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ thiết kế0,996tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế70,2m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế42,2821m2
22Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế68,064m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thiết kế213,98m
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,7tấn
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế8,449m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế42,244m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế42,244m2
28Gia công cửa sắt sắt vuông rỗngTheo bản vẽ thiết kế2,07tấn
29Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,112tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặcTheo bản vẽ thiết kế0,14tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế183,0851m2
32kính trắng chiều dày kính 5mmTheo bản vẽ thiết kế33,583m2
33Gioăng cao su đệm kínhTheo bản vẽ thiết kế677,92m
34Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8Theo bản vẽ thiết kế61,852kg
35Vít bắt nhômTheo bản vẽ thiết kế3.008cái
36Khóa cửa điTheo bản vẽ thiết kế11bộ
37Chốt cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế83cái
38Bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế232bộ
39Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế85,8m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ thiết kế0,848tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế58,32m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế35,9951m2
43Đào móng cột, trụ, rộng Theo bản vẽ thiết kế3,528m3
44Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,399m3
45Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế0,275m3
46Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế1,229m3
47Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,192m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,39m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,044100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,047tấn
51Xây gạch không nung đặc, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,911m3
52Xây gạch không nung đặc, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,53m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế10,377m2
54Đắp nổi dày 1,5cmTheo bản vẽ thiết kế2,604m2
55Đắp đỉnh trụTheo bản vẽ thiết kế0,436m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,28m
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế27,843m2
58Đắp nổi dày 1,5cmTheo bản vẽ thiết kế4,408m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế5,687m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế43,907m2
61Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế0,103m2
63Lắp dựng hoa sắtTheo bản vẽ thiết kế0,81m2
C TRƯỜNG TH CỐC SAN - ĐIỂM TRƯỜNG TÒNG SÀNH
1Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế16,92m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo bản vẽ thiết kế43,2m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,075tấn
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế77,881m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,208m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế93,302m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế23,326m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo bản vẽ thiết kế164,413m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế41,103m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế1,224m3
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế20,686m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế36,245m2
13Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế2,64m2
14Trát trụ, cột trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế4,858m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế116,628m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế205,516m2
17Gia công cửa sắt sắt vuông rỗngTheo bản vẽ thiết kế0,375tấn
18Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,052tấn
19Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặcTheo bản vẽ thiết kế0,058tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế38,9831m2
21kính trắng, chiều dày kính 5mmTheo bản vẽ thiết kế8,043m2
22Gioăng cao su đệm kínhTheo bản vẽ thiết kế111,792m
23Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8Theo bản vẽ thiết kế10,2kg
24Khóa cửa điTheo bản vẽ thiết kế4bộ
25Chốt cửa điTheo bản vẽ thiết kế4cái
26Chốt + móc gió cửa sổTheo bản vẽ thiết kế4bộ
27Bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế48bộ
28Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế16,92m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ thiết kế0,086tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế5,4m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3,6731m2
32Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế0,314tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,314tấn
34Lắp đặt trần tôn vân gỗTheo bản vẽ thiết kế0,774100m2
35Lắp đặt phào chỉ tônTheo bản vẽ thiết kế66,96m
36Lắp đặt đèn máng chống cận FS-40/36x2-M6+ bóng đèn huỳnh quang T8-36W DeluxTheo bản vẽ thiết kế8bộ
37Đèn tường bóng compact 60WTheo bản vẽ thiết kế2bộ
38Quạt trần sải cánh 1,4m 75W + hộp sốTheo bản vẽ thiết kế4cái
39Công tắc đơnTheo bản vẽ thiết kế2cái
40Công tắc đôiTheo bản vẽ thiết kế4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220VTheo bản vẽ thiết kế4cái
42Automat 1 pha 30ATheo bản vẽ thiết kế1cái
43Automat 1 pha 10ATheo bản vẽ thiết kế6cái
44Dây dẫn 2x6mmTheo bản vẽ thiết kế50m
45Dây dẫn 2x2.5mmTheo bản vẽ thiết kế30m
46Dây dẫn 2x1.5mmTheo bản vẽ thiết kế100m
47Gen nhựa 10x15mmTheo bản vẽ thiết kế180m
48Tủ điện 150x200x300mmTheo bản vẽ thiết kế1hộp
49Hộp đấu nối dây 265/3GY (108x108x76)Theo bản vẽ thiết kế2hộp
D TRƯỜNG THCS CỐC SAN
1Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ thiết kế6,48m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo bản vẽ thiết kế15,6m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ thiết kế0,531m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế18,74m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế27m2
6Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế156,9061m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 13000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế20,218m3
8Tháo dỡ đường ống thoát nước và phễu thu thoát nước mưaTheo bản vẽ thiết kế1công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế18,103m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,219100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế2,227100m2
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế1,65100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế13,3m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,978tấn
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế20,106m3
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế116,197m2
17Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,475m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế0,447m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế20,203m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế20,203m2
21Lắp dựng cửa khung sắtTheo bản vẽ thiết kế6,48m2
22Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế0,569m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế0,189m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế1,456m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế2,899m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1,456m2
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế5,192m3
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế35,2m2
29Đánh màu thành rãnhTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế12m2
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế0,065m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế0,684m3
33Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,031m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,515100m2
35Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,108m2
36Quét nước ximăng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế2,108m2
37Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,384m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,045m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế0,002100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,005tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế1cái
42Lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,03100m
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế1,638100m3
45Quả cầu chắn rác inoxTheo bản vẽ thiết kế6cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế0,459100m
47Lắp đặt cút PVC D90Theo bản vẽ thiết kế6cái
48Lắp đặt chếch PVC D90Theo bản vẽ thiết kế6cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90Theo bản vẽ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.453.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Búa căn nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
4 Máy đầm rùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
7 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
9 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
10 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
12 Ôtô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
13 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->