Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp huyện (từ nguồn vốn kết dư năm 2020 của huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:58:00 đến ngày 2021-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,477,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55143E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 (Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống đèn trang trí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện, công suất 63 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống đèn trang trí khu vực nội ô thị trấn Cái Nhum và Cổng chào huyện Mang Thít 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp huyện (từ nguồn vốn kết dư năm 2020 của huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum - Huyện Mang Thít – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840759 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Cái Nhum, Mang Thít, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 43H Đinh Tiên Hoàng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,3864 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,4289 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 75,4228 | m2 |
| 4 | Ốp đá Granite mở rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 23,864 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,395 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,252 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng 300x300 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,3738 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1696 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0479 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1421 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 32mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0985 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2748 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,0606 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 14,915 | m2 |
| 17 | Ốp đá Granite mặt ngoài gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 7,1592 | m2 |
| 18 | Lắp dựng mặt gam liên kết bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0776 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,296 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,891 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0128 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,256 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0192 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0089 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0154 | tấn |
| 30 | Lắp dựng bản đế cột thép tấm 400x400x5 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0063 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột đèn cao áp cao 9m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | cột |
| 32 | Vận chuyển cột đèn, Cột đèn BTCT cao ≤ 10m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cột |
| 33 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cửa |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 35 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | 100m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 121,2558 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,1115 | 100m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 121,2558 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 121,2558 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 18 | m |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp quả cầu khung thép hình, đường kính 9m, cao 15m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Full Color đa điểm ảnh (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 130 | 10 m |
| 3 | Lắp bộ điều khiển đèn Led Full Color | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ viền hoa văn trang trí (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 30 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sign siêu sáng (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 234 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Sino KT 600x400x250mm điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây điện và phụ kiện đính kèm của Quả cầu Vòng xoay ĐT907 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 8 | Lắp khung Hoa Sen bằng thép hình, rộng 7m, cao 3,5m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Full Color đa điểm ảnh (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 10 | 10 m |
| 10 | Lắp bộ điều khiển đèn Led Full Color | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ viền hoa văn trang trí (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 12,8 | 10 m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây điện và phụ kiện đính kèm 4 khung Hoa Sen 2D | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 13 | Lắp khung Hoa Sen bằng thép hình, đường kính 7m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Full Color đa điểm ảnh (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 43 | 10 m |
| 15 | Lắp bộ điều khiển đèn Led Full Color | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt dây điện và phụ kiện đính kèm 2 khung Hoa Sen 3D | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 17 | Lắp khung Cổng chào khung thép | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng Alu dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm chữ U (14mm x 8mm) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 335 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Full Color đa điểm ảnh (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 33,5 | 10 m |
| 21 | Lắp bộ điều khiển đèn Led Full Color | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn Flex Neon 360 độ viền hoa văn trang trí (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11,6 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện Sino 600x400x250mm điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt dây điện và phụ kiện đính kèm Cổng Chào huyện Mang Thít | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 (Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống đèn trang trí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, Mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV của E-HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy cắt bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy phát điện, công suất 63 KVA | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi