Gói thầu: XL 2021-06.SCL Thi công xây lắp công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Kim Bồng, Kim Bồng 2, Đông Lỗ 1, Đông Lỗ 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL 2021-06.SCL Thi công xây lắp công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Kim Bồng, Kim Bồng 2, Đông Lỗ 1, Đông Lỗ 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:51:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,367,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27610121E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL 2021-06.SCL Thi công xây lắp công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Kim Bồng, Kim Bồng 2, Đông Lỗ 1, Đông Lỗ 9 Đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ sau các TBA Kim Bồng, Kim Bồng 2, Đông Lỗ 1, Đông Lỗ 9 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn – Công ty Điện lực Ứng Hòa; Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 23 248 199 Hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989 Hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989 Hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thay thế | |||
| B | Phần đường dây | |||
| C | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x35mm2 | 312 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công) | LT-7,5/4.3/190 (TC) | 53 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng bằng máy kết hợp thủ công) | LT-7,5/4.3/190 (M) | 8 | cái |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liền( dựng thủ công) | LT-7,5/6.0/190 (TC) | 5 | cái |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3-thân liền (dựng thủ công) | LT-6,5/4.3/160 (TC) | 87 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 400 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 429 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM50 | Cosse C-A50 | 8 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | IPC (35-120/6-120) 2BL | 894 | cái |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | IPC (35-120/6-120) 2BL | 98 | cái |
| 11 | Biển tên lộ dây | BT-L | 218 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KT ABC 4x50-120mm2 | 4 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | ĐT-Đ | 196 | m |
| 14 | Khóa đai | KĐ1 | 196 | cái |
| D | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 7,5 (đào bằng thủ công) | Đ-7,5T (TC) | 42 | móng |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 7,5 (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Đ-7,5T (M) | 8 | móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 7,5 (đào bằng thủ công) | K-7,5T (TC) | 8 | móng |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 6,5 (đào bằng thủ công) | Đ-6,5T (TC) | 87 | móng |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (6,1 kg) | XK-Đ | 121 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (6,7 kg) | XK-KD | 7 | bộ |
| 7 | Móc thép chữ S (1,03 kg) | Moc-S | 4 | cái |
| 8 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (36,58 kg) | XN-Đ | 36 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (40,71 kg) | XN-K | 6 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (24,08 kg) | RC-1 | 49 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn D32/25 | D32/25 | 147 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | AV-70 | 73,5 | m |
| 13 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (0,15m2/1 vị trí) | ĐSC-LT | 197 | vị trí |
| 14 | Sơn vàng (phủ 2 lớp trên cột bê tông) | SL | 7,0034 | kg |
| 15 | Sơn đen | SP | 4,4325 | kg |
| 16 | Đánh tên số cột trên cột vuông (tận dụng - 0,1m2/1 vị trí) | ĐSC-V | 32 | vị trí |
| 17 | Sơn vàng (phủ 2 lớp trên cột bê tông) | SL | 1,1376 | kg |
| 18 | Sơn đen | SP | 0,48 | kg |
| 19 | Băng dính cách điện | BD | 219 | cuộn |
| E | Phần hòm công tơ | |||
| F | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | HPD | 96 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit | H4-CT | 281 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | H3F-CT | 8 | cái |
| 4 | MCB 1 cực-40A-230/400VAC≥6kArms | MCB 1 Pole 600V 40A, 6kA | 781 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ hòm công tơ, HPD | ĐT-CT-1 | 525 | m |
| 6 | Khóa đai | KĐ2 | 350 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) | 227 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x6 mm2 | 1.272 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x25 mm2 | 16 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x16 mm2 | 1.196 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 40 | m |
| G | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông đơn (10,48 kg) | G2H-1BV | 10 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông kép (11,82 kg) | G2H-1BVK | 4 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg) | G2H-1BT | 96 | bộ |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg) | G3H-1BT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm đơn (15,40 kg) | G4H-2BT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (13,42 kg) | G2H-1BTK | 14 | bộ |
| 7 | Đề can ghi tên khách hàng tư gia | ĐC | 848 | cái |
| 8 | Đề can ghi tên khách hàng F8 | ĐC-F8 | 41 | cái |
| 9 | Dây thép 1ly bọc nhựa | DT | 1.508 | cái |
| H | Phần tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD) | 713 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD) | 895 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (TD) | 330 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x35mm2 (TD) | 4.594 | m |
| 5 | Hộp phân dây (lắp lại) | HPD (TD) | 1 | cái |
| 6 | Công tơ 1 pha (lắp lại) | CT-1P (TD) | 848 | cái |
| 7 | Công tơ 3 pha (lắp lại) | CT-3P (TD) | 8 | cái |
| 8 | Atomat 1pha lắp lại | ATM-1P(TD) | 67 | cái |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 18 | cái |
| 10 | Hòm 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 33 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 (TD) | 110 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD) | 165 | m |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 2x35 mm2 | ABC 0.6/1kV - 2x35mm2 | 312,12 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi bằng thủ công) | H-7,5 | 58 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi bằng thủ công) | H-6,5 | 20 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi bằng thủ công) | H-5,5 | 69 | cái |
| 5 | Cột bê tông tự đổ (thu hồi bằng thủ công) | TĐ | 6 | cái |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha | H2-CT | 107 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha | H4-CT | 195 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha | H3F-CT | 8 | cái |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11mm2 | 10 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 | ABC2*25 | 1.223,5 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16mm2 | 32 | m |
| 12 | Dây Cu-PVC 1x4mm2 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x4mm2 | 1.272 | m |
| 13 | Dây Cu-PVC 1x16mm2 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x16mm2 | 16 | m |
| 14 | Atomat 1pha | ATM-1P | 562 | cái |
| 15 | Cầu chì | CC-1P | 219 | cái |
| 16 | Ghíp nối IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 636 | cái |
| 17 | Móc treo cáp vặn xoắn | TT-20 | 332 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KT ABC 4x50-120mm2 | 6 | cái |
| 19 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 383 | cái |
| J | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T chở cột thay thế | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 10T chở cột thu hồi | 2 | ca | |
| 3 | Xe thùng 5T chở vật liệu thay thế (dây dẫn, hòm công tơ, xà, giá đỡ, tiếp địa) | 1 | ca | |
| 4 | Xe thùng 5T chở vật liệu thu hồi (dây dẫn, hòm công tơ) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27610121E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 12 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 4 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 5 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi