Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:49:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,992,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị >= 1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính.- Đã lập hồ sơ hoàn công, thanh toán, quyết toán công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã Phụ trách Đội trưởng thi công công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn >=1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn >=150A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Sửa chữa Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh (hạng mục dãy khối lớp học và phòng bộ môn khối 03 tầng) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh.
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 2, tổ 2, kp. Núi Tung, P. Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 563,255 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Tháo dỡ đường cấp - thoát nước hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,175 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,23 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,94 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,592 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 437,56 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 707,634 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 499,202 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,136 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,046 | m2 |
| 23 | Vệ sinh chà nhám tường, cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.846,76 | m2 |
| 24 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,86 | m2 |
| 25 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,503 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,259 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,593 | m3 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 257,753 | m2 |
| 5 | Gia cố vết nứt tường bằng sikagrout | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.350,416 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 398,181 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.715,541 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.736,236 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,468 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi khung sắt bao gồm song sắt (không kính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 15 | Thay kính vỡ, kính dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,896 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,592 | m2 |
| 18 | Thay thế Panô nhôm cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,88 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,935 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Dimer quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | T.bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp bảng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | bảng |
| 7 | Phụ kiện co nối vật tư | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | CCLĐ bộ xả tiểu nam inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Vật tư phụ điện, nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hút hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 259,344 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chà nhám tường, cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.037,376 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,535 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,535 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 259,344 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.296,72 | m2 |
| 8 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m2 |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị >= 1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính.- Đã lập hồ sơ hoàn công, thanh toán, quyết toán công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã Phụ trách Đội trưởng thi công công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn >=1 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn >=150A | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá 5 Kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi