Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846770-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210614554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:47:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,184,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5-7) tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 1kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 600
12-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 06 phòng trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Ea Kuếh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VK; Địa chỉ: Số 44/16 Trần Quý Cáp, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 06 phòng
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,3100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25,6m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,9m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,42m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,53tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,94tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,24100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57,13m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60,92m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,24tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,84100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,42m3
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V83,4m3
15Đào san đất đắp nền, móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,95100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,78100m3
17Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,1m3
18Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V47,46m2
19Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27,01m3
20Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,35m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,36100m2
22Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13,64m3
23Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,55m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,88m3
25Xây tường thẳng bằng XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,46m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V68,79m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,32m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,15m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,15m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,17tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,52100m2
33Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,11m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,74100m2
35Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,61100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,04tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,32tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,52tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,39tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32,01m3
41Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V49,46m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,33100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,26tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,1674tấn
45Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,75m3
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,91tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,91tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,31100m2
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,2m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V588,39m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V270,99m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V169,17m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V552,14m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50,06m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V376,72m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V170,85m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V170,85m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V420,58m
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch 120x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20,95m2
60Công tác ốp gạch vào tường gạch 60x240Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,32m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V562,07m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V531,19m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V440,16m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V426,78m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.002,23m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V957,97m2
67Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,97m2
68Lát nền, sàn gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V427,91m2
69SXLĐ lan can sắt (chưa sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,46m2
70SXLĐ cửa đi (chưa khóa, chưa sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V64,8m2
71SXLĐ cửa sổ (kể cả phụ kiện, chưa sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V51,84m2
72SXLĐ vách kính (chưa sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29,54m2
73SXLĐ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12bộ
74SXLĐ hoa sắt cửa đi, cửa sổ (đã sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V93,36m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V164,64m2
76Sx&LĐ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24bộ
81Lắp đặt Đèn sát trần D250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
85Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6hộp
87Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1sứ
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V120m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V70m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V230m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V605m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,03100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,28100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
100SX&LĐ cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
101Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12m3
102SXLĐ cáp đồng 35mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
103SXLĐ cáp đồng 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22m
104Gia công và đóng cọc đồng chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cọc
105SXLĐ kim thu sét LIVA, LAP-CX-040Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
106SXLĐ trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
107SXLĐ hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m
109Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12m3
110Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,2m3
111Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,2m3
112SXLĐ bình chữa cháy CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bình
113SXLĐ bình chữa cháy MFZ$-4kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bình
114SXLĐ bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bảng
115SXLĐ tủ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2tủ
116Đào đất móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,17m3
117Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,66m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,28m2
119Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,28m2
120Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,99m3
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,87m3
122Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,48100kg
123Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,57m3
124Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,210m
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,41100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,57m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V54,89m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,06m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,95tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,74100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,29m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V66,43m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,27tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,36tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,28100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,54m3
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56,93m3
15Đào san đất đắp nền, móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,33100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,9100m3
17Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V89,18m3
18Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V18,38m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,19tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,6tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,7100m2
22Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27,23m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,11m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,77m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V49,26m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,18m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,23tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,45100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,75m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,2100m2
32Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,71100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,28m3
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,84m3
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,02tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,02tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,96100m2
39Đóng trần tôn lạnh (kể cả nẹp)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V198,16m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V364,74m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,67m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V407,64m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,38m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,71m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,71m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V183,31m
47Kẻ ron rộng 20, sâu 10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,47m
48Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,17m2
49Công tác ốp gạch vào tường gạch 60x240Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,64m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48,12m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V364,74m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V393,47m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,67m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,38m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V464,41m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V407,85m2
57Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V91,56m2
58Lát nền, sàn gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V193,13m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,53m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V36,8m2
61SXLĐ hoa sắt cửa đi, cửa sổ (đã sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V54,56m2
62SXLĐ lan can sắt (chưa sơn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,33m2
63SXLĐ cửa đi sắt kính (chưa sơn và ổ khóa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,4m2
64SXLĐ cửa sổ sắt kính (chưa sơn và ổ khóa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,04m2
65SXLĐ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V72,77m2
67Sx&LĐ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13bộ
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
74Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
76Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9hộp
78Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1sứ
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V200m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V160m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V180m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,51100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V36cái
89SX&LĐ cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
90Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
93Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
95SXLĐ van xả sàn T21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,36100m
99Lắp đặt ống nhựa cấp nước từ bồn chính đến khu WC đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,7100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,1100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,09100m
102SX&LĐ Van khóa 2 chiều đồng D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
103SX&LĐ Van khóa 2 chiều D27 (PVC)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
104Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
105Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
106Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31cái
107Lắp đặt co, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
110Lắp đặt co chuyển ren trong đồng d27-d21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
111Lắp đặt T chuyển ren trong đồng d27-d21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
112Lắp đặt cochuyển d34-d27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
113Lắp đặt cochuyển d34-d60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
114Lắp đặt cochuyển d60-d90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
115SX&LĐ van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
116SX&LĐ cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,69m3
118Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,01m3
119Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,01m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,65m2
121Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,65m2
122Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,96m2
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,74m3
124Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,09100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
127Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,82m3
128Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,08m3
129Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,3m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,45m2
131Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,25m3
132Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,610m
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,84m3
134Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,48100kg
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,448m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa (5-7) tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
4 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
5 Máy trộn bê tông ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
6 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
9 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
10 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
11 Giàn giáo cao thép (1,5÷1,7)m Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).600
12 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->