Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915003-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210910621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:17:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bán ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bán ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa dãy nhà hướng Nam, dãy nhà hướng Tây, bếp ăn và công trình phụ trợ trường Mầm non Sao Sáng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn duy tu, mua sắm sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sao Sáng huyện An Lão; địa chỉ: Số 41 đường Lê Lợi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872411; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện An Lão; Địa chỉ: số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sao Sáng huyện An Lão; địa chỉ: Số 41 đường Lê Lợi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872411; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). 4. Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2020. 5. Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 8 năm 2021. 6. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 7. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 8. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 9. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sao Sáng huyện An Lão; địa chỉ: Số 41 đường Lê Lợi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872411; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÀY NHÀ HƯỚNG TÂY
B 1. Cải tạo mái:
1Phá dỡ mái láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật90,3323m2
2Phá lớp vữa trát tường, sê nô để chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,7856m2
3Tấm trải chống thấm mái (Bằng giấy dầu khò nóng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật126,1179m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,3323m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,7856m2
6Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
C 2. Cải tạo cửa:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật129,34m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu kỹ thuật256m
3Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Xây bịt ô cửa không sử dụng tầng 1 vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9218m3
4Trát má cửa, vữa XM mác 75, dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật86,3114m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi, bằng nhôm kính an toàn 6,38mm (Việt - Pháp), kèm phụ kiện + khóa chốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,18m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, bằng nhôm kính an toàn 6,38mm (Việt - Pháp), kèm phụ kiện + khóa chốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,05m2
D 3. Cải tạo tường:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8048100m2
2Phá lớp vữa trát tường, dầm, cột, trụ (Tạm tính 25% diện tích tường ngoài)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật186,2846m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật186,2846m2
4Công tác bả vào các kết cấu - tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật308,3816m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật558,8519m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật867,2353m2
E 4. Cải tạo nhà vệ sinh chung tầng 1:
1Hút bể phốtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
2Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Tháo dỡ bồn cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Phá dỡ gạch ốp tường, gạch lát nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,6418m2
5Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,6418m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,222m2
7Tháo dỡ trần thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7318m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,222m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,91m2
10Láng nền tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7318m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7318m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7318m2
13Công tác bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7318m2
14Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7318m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,222m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,222m2
17Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
18Đèn ốp trần 24WChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
23Lắp đặt tê PPR D21mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt cút PPR D21mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7607100m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật114,436m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật228,0877m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật142,7326m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật175,6587m2
6Phá dỡ nền gạch men nhà bếpChương V: Yêu cầu kỹ thuật122,2829m2
7Đục tẩy làm sạch bề mặt nền bếpChương V: Yêu cầu kỹ thuật122,2829m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,6222m3
9Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,6222m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật214,7208m2
11Quét xi măng tạo bám dính tường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật228,0877m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật228,0877m2
13Quét xi măng tạo bám dính tường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,778m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,778m2
15Trát trần, vữa XM M75 (Mạng màu xi măng tạo bám dính hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật175,6587m2
16Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,267m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (Lát hành lang)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,267m2
18Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật89,0159m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật89,0159m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật294,7147m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật175,6587m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật227,4367m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật242,9367m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô+ mái khu bếp chínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,7559m2
25Phá lớp vữa trát tường để chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,432m2
26Tấm trải chống thấm mái (Bằng giấy dầu khò nóng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,1879m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,7559m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,432m2
29Công tác bả kết cấu - tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,432m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,432m2
31Tháo dỡ mái tôn cao cũ đã han gỉ, hư hỏngChương V: Yêu cầu kỹ thuật132,6506m2
32Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật132,6506m2
33Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
34Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
35Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
36ổ cắm đôi 250v-10aChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Công tắc đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Tủ điện KT300x400x150x1.2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
39Lắp đặt ống luồn dây D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
40Lắp đặt ống luồn dây D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
41Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Aptomat 1P-25AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY NHÀ HƯỚNG NAM
H 1. Cải tạo nhà vệ sinh:
1Phá lớp vữa trát trần, tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,372m2
2Phá dỡ nền gạch látChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,626m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,626m2
4Tấm trải chống thấm nền nhà vệ sinh (Bằng giấy dầu khò nóng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,972m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,12m2
6Trát trần, vữa XM M75 (Mạng màu xi măng tạo bám dính hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,252m2
7Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,626m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,626m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,372m2
I 2. Cải tạo phòng học:
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật210,1968m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học bị bong trócChương V: Yêu cầu kỹ thuật52,5492m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật157,6476m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,5492m2
J 3. Chống thấm mái:
1Phá dỡ láng vữa xi măng mái, sê nôChương V: Yêu cầu kỹ thuật96,291m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nô, tường máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,432m2
3Tấm trải chống thấm mái (Bằng giấy dầu khò nóng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật131,723m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,28m2
5Gia công xà gồ thép C125x50x20x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
7Lợp mái tôn PU cách nhiệt mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,4m2
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6748m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6995m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,782m3
4Đào đất móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1495m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,256m3
6Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,256m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0395m3
8Đắp đất móng hoàn trảChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0498m3
9Xây tường móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7834m3
10Xây tường móng gạch không nung, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9356m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
13Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0405100m2
14Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6683m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7127m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7022m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2289m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7817m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0235100m2
22Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1291m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75,9916m2
24Sơn tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật75,9916m2
25Sản xuất, lắp đặt cửa sắt 2 cánh KT 1100x1700mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,87m2
26Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CẦU
M 1. Phá dỡ:
1Phá dỡ nền gạch lát sân khu vực xây nhà cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,5m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1m
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3771m3
4Phá dỡ tường xây gạch chân lan can dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0513m3
5Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,66m
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4284m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4283m3
N 2. Móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,2332m3
2Đóng cọc tre D60-80, L=2.5m, 25c/m2:đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
3Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
4Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3428m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0964tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5319tấn
8Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1703100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2657m3
10Đắp đất nền móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,6247m3
11Vận chuyển đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0461100m3
O 3. Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1874100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột,đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2793tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0309m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1278100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0489tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3182tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5686m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1715100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2586tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9802m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân lan, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7313m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4762m2
14Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,744m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,78m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,15m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,1462m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,1462m2
19Gia công lan can lối đi nhà cầu INOX 304;Chương V: Yêu cầu kỹ thuật345,2047kg
20Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,282m2
21Láng nền tạo phẳng trước khi lát lối đi nhà cầu dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,65m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,65m2
23Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
24Lát nền hoàn trả bằng terrazzo KT 400x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Đầm bán ≥ 1,5KW Đầm bán ≥ 1,5KW1
5 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->