Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:17:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bán ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bán ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa dãy nhà hướng Nam, dãy nhà hướng Tây, bếp ăn và công trình phụ trợ trường Mầm non Sao Sáng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn duy tu, mua sắm sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). 4. Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2020. 5. Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 8 năm 2021. 6. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 7. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 8. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 9. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Mầm non Sao Sáng huyện An Lão; địa chỉ: Số 41 đường Lê Lợi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872411;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÀY NHÀ HƯỚNG TÂY | |||
| B | 1. Cải tạo mái: | |||
| 1 | Phá dỡ mái láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,3323 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, sê nô để chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,7856 | m2 |
| 3 | Tấm trải chống thấm mái (Bằng giấy dầu khò nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,1179 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,3323 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,7856 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | 2. Cải tạo cửa: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256 | m |
| 3 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Xây bịt ô cửa không sử dụng tầng 1 vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9218 | m3 |
| 4 | Trát má cửa, vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,3114 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, bằng nhôm kính an toàn 6,38mm (Việt - Pháp), kèm phụ kiện + khóa chốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,18 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, bằng nhôm kính an toàn 6,38mm (Việt - Pháp), kèm phụ kiện + khóa chốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,05 | m2 |
| D | 3. Cải tạo tường: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8048 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, dầm, cột, trụ (Tạm tính 25% diện tích tường ngoài) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,2846 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,2846 | m2 |
| 4 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,3816 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 558,8519 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 867,2353 | m2 |
| E | 4. Cải tạo nhà vệ sinh chung tầng 1: | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường, gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,6418 | m2 |
| 5 | Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,6418 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7318 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,91 | m2 |
| 10 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7318 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7318 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7318 | m2 |
| 13 | Công tác bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7318 | m2 |
| 14 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7318 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 17 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7607 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,436 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,0877 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,7326 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,6587 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men nhà bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,2829 | m2 |
| 7 | Đục tẩy làm sạch bề mặt nền bếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,2829 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6222 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6222 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,7208 | m2 |
| 11 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,0877 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,0877 | m2 |
| 13 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,778 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,778 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 (Mạng màu xi măng tạo bám dính hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,6587 | m2 |
| 16 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,267 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (Lát hành lang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,267 | m2 |
| 18 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,0159 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,0159 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 294,7147 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,6587 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227,4367 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 242,9367 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô+ mái khu bếp chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,7559 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường để chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,432 | m2 |
| 26 | Tấm trải chống thấm mái (Bằng giấy dầu khò nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,1879 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,7559 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,432 | m2 |
| 29 | Công tác bả kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,432 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,432 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn cao cũ đã han gỉ, hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,6506 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,6506 | m2 |
| 33 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | ổ cắm đôi 250v-10a | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Aptomat 1P-25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY NHÀ HƯỚNG NAM | |||
| H | 1. Cải tạo nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần, tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,372 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 4 | Tấm trải chống thấm nền nhà vệ sinh (Bằng giấy dầu khò nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,972 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 (Mạng màu xi măng tạo bám dính hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,252 | m2 |
| 7 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát gạch chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,372 | m2 |
| I | 2. Cải tạo phòng học: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210,1968 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng học bị bong tróc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5492 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,6476 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5492 | m2 |
| J | 3. Chống thấm mái: | |||
| 1 | Phá dỡ láng vữa xi măng mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,291 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sê nô, tường mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,432 | m2 |
| 3 | Tấm trải chống thấm mái (Bằng giấy dầu khò nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,723 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép C125x50x20x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6748 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6995 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 4 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1495 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,256 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,256 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0395 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng hoàn trả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0498 | m3 |
| 9 | Xây tường móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7834 | m3 |
| 10 | Xây tường móng gạch không nung, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9356 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6683 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7127 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7022 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2289 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7817 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1291 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,9916 | m2 |
| 24 | Sơn tường bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,9916 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt 2 cánh KT 1100x1700mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CẦU | |||
| M | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sân khu vực xây nhà cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3771 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chân lan can dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4284 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4283 | m3 |
| N | 2. Móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,2332 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D60-80, L=2.5m, 25c/m2:đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3428 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5319 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1703 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2657 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6247 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| O | 3. Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột,đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2793 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3182 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1715 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2586 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9802 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân lan, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7313 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4762 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,744 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,1462 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,1462 | m2 |
| 19 | Gia công lan can lối đi nhà cầu INOX 304; | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 345,2047 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,282 | m2 |
| 21 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát lối đi nhà cầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 24 | Lát nền hoàn trả bằng terrazzo KT 400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm bán ≥ 1,5KW | Đầm bán ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi