Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng, hàng rào, sân nền, san lắp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915555-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng, hàng rào, sân nền, san lắp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210675798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:15:00 đến ngày 2021-09-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,996,324,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng, hàng rào, sân nền, san lắp mặt bằng
Công trình: Trường TH THCS An Minh Bắc 3
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Tài Phát; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hải Nhân Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh Thượng; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Gia Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới 12 phòng học + 7 phòng chức năng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)236,898m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Tính luân lưu ván khuôn)9,632100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I38,376100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung thép tấm 200*300*8mm khối lượng 2471.81kg vào phân tích vật tư)1641 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,125m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm8,7798tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm (CB400)1,405tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400)30,6637tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm (CB400)0,2022tấn
10Gia công, lắp đặt thép bản đầu cọc (Bổ sung thép tấm 200*250*8mm khối lượng 4943,62kg vào phân tích vật tư)4,9436tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I99,8661m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I48,1521m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công10,361m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,361m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4051,331m3
16Ván khuôn móng cột1,9956100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,9375m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7254100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1865tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m1,7701tấn
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,7597100m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,4792tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm4,6581tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4033,4045m3
25Rải cau su lót nền1,0594100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,2894100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,772tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m0,1791tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm (CB400), chiều cao ≤6m4,0811tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m0,6263tấn
31Rải cau su lót nền8,6353100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4067,4468m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4012,4804m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm3,2595tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2397tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,94m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,7078100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4017,272m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6314100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,4865tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m0,2219tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm (CB400), chiều cao ≤6m3,7728tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m3,0827tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4034,1175m3
45Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,3736100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,7331tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1875tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m0,0767tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm (CB400), chiều cao ≤6m0,1513tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m6,1322tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4040,5695m3
52Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,0147100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6996tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2188tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2908tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m0,0895tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤28m6,8885tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40132,1232m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m16,0718100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,105tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m16,3955tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5317tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤28m0,086tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,4168m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,876100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0881tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2285tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m0,4253tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm (CB400), chiều cao ≤6m0,4574tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,8397m3
71Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,7103100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4064tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1062tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0294tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm (CB400), chiều cao ≤6m0,7053tấn
76Đắp nền móng công trình bằng thủ công248,9031m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,4239m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,7635m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8697m3
80Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40135,8208m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4092,4762m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0848m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.312,1072m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,175m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.903,632m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40177,4428m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40683,9616m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB401.657,3348m2
89Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn22,88m2
90Lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm khóa phụ liệu, khuôn bông bảo vệ)107,52m2
91Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm khóa phụ liệu)28,84m2
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm phụ liệu, khuôn bông bảo vệ)156,48m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền21,135m2
94Lắp dựng lan inox4,3904m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg32cái
96Thi công trần Prima khung nhôm (Bao gồm vật tư và công lắp đặt)109,63m2
97Lắp dựng xà gồ thép3,1681tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ8,9647100m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB4031,64m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400*400, XM PCB401.266,002m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40107,046m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40210,256m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (gồm công lắp đặt)3,12m2
104Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 (gồm công lắp đặt )11,52m2
105Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (gồm công lắp đặt )67,9m2
106Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB402,512m
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40443,2m
108Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40118,8328m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng118,8328m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.572,432m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà680,3468m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.637,3252m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong2.312,1072m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.212,7788m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.949,4324m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,1558100m2
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1926100m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công76,449m3
119Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,992100m
120Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,044m3
121Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,044m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,128m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,864m3
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,904m3
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4cái
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0172100m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0339100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK8mm0,0222tấn
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK12mm (CB400)0,2459tấn
131Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,644m3
132Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,104m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,584m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,96m2
135Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0006100m3
136Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0006100m3
137Thi công tầng lọc than xỉ0,0006100m3
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2100m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2450m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2600m
141Lắp đặt công tắc 1 hạt44cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi19cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 100A2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 5A47cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 10A19cái
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm300m
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng52bộ
148Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng36bộ
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng18bộ
150Lắp đặt bảng điện nhựa47bảng
151Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm219hộp
152Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,56100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm1,3100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,8100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm3,5100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,5100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,8100m
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm50cái
160Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm52cái
161Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm55cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm36cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60-42mm4cái
164Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60-42mm10cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
166Lắp đặt xí bệt16bộ
167Lắp đặt chậu tiểu nam16bộ
168Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm26cái
169Lắp đặt bể nước nhựa 1m32bể
170Công tác cung cấp máy bơm nước Pnasonic 2HP2bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
172Cung cấp cầu chắn rác inox22cái
173Lắp đặt van phao điện tự đóng ngắt1cái
174Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
175Lắp đặt dây đơn 70mm240m
176Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,4100m
178Lắp đặt hộp điện trở1cái
179Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
180Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7792100m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,8703m3
182Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,9468m3
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1211m3
184Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40120,1625m2
185Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4045,4425m2
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4cái
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0701tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,5075tấn
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,6219tấn
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm (CB400)1,1591tấn
191Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
192Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm2cái
193Lắp đặt lăng phun nước2cái
194Lắp đặt tủ chửa cháy 650 x 420 x 25021 tủ
195Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm0,8100m
196Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm4cái
197Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm2cái
198Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
199Lắp đặt van mở1cái
200Lắp đặt ống giảm rung1cái
201Hàn nối bộ hút nước1bộ
202Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bổ sung máy bơm vào phân tích )11 máy
203Lắp đặt trụ cấp nước1cái
204Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
205Cung cấp cuộn dây cứu hòa l=20m2Cuộn
B Hạng mục 2: Xây dựng mới hàng rào, sân nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,2609100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công96,308m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công8,406m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,406m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I70,453100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,954m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,947m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,832m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2762m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm0,0957tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,5123tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,6226tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2338tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2639tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,0249tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1684tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5559tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0286tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3563100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3148100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5401100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0687100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,019m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,856m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40433,6m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4075,96m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40136,35m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40925m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ645,91m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg80cái
31Lắp dựng lan can sắt (Chông thép đầu tường)27,9m2
32Lắp dựng cửa thép (Bao gồm vật tư và công sản xuất)10,56m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,4961m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0011tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,016100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,0504m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0381m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4498m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,5217m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,1539m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,4056m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,912m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,337m
45Bả bằng bột bả BOSS vào tường10,72641m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,7264m2
47Lát đá bậc tam cấp, PCB406,0412m2
48Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm0,0775100m
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40116,011m3
50Rải cau su lót nền11,6011100m2
51Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0246100m2
C Hạng mục 3: San lấp mặt bằng
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km29,6253100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,6578100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
9 Đầm dùi Đầm dùi1
10 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->