Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông phục vụ du lịch từ Đền Quả Sơn đến Chùa Bà Bụt, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844900-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông phục vụ du lịch từ Đền Quả Sơn đến Chùa Bà Bụt, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210844892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách các xã Bồi Sơn, Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:14:00 đến ngày 2021-09-20 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,498,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049664E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.449.216.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT > 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >=5 m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT>= 25T đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT>= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT>= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT 80L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT 500L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông phục vụ du lịch từ Đền Quả Sơn đến Chùa Bà Bụt, huyện Đô Lương
Đường giao thông phục vụ du lịch từ Đền Quả Sơn đến Chùa Bà Bụt, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách các xã Bồi Sơn, Lam Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Tân An Bình. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2018,2019,2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; + Chứng chỉ giám sát . - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật > 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đằn kiểm còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm. Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC221,836m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10.869,9618m3
3Đào khuôn, nền đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,0975m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.817,7785m3
5Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.854,8761m3
6Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2657m3
7Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC454,0184m3
8Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC463,2841m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.243,7038m3
10Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.243,7038m3
11Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,1053m3
12Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.351,0005m3
13Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.422,1058m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả chân khay)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC544,4152m3
15Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.207,4725m3
16Đá hộc xây vữa M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.310,9892m3
17Trát vữa xi măng M75 gia cố mái taluyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.829,8898m2
18Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC207,7494m3
19Giá đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17.861,7161m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông M250 mặt đường đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.376,711m3
2Rải bạt nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16.883,555m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.532,5333m2
4Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.125,632m2
5Thi công khe coChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.094m
6Thi công khe giãnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC344,5m
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9078m3
2Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,2482m3
3Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,156m3
4Đắp đất K95 hoàn trả hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,036m3
5Bê tông M250 thân rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,26m3
6Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700,7304kg
7Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,8m2
8Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,68m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,02m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC598,5845kg
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC406,9104kg
12Ván khuôn thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,64m2
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52cái
14Phá dỡ kết cấu gạch, đáChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,636m3
15Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,636m3
16Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,9184m3
17Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC245,4496m3
18Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC258,368m3
19Đắp đất K95 hoàn trả hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC112,626m3
20Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9072m3
21Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,134m3
22Bê tông mũ mố tại chỗ M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,16m3
23Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,996m3
24Bê tông đổ tại chỗ M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,736m3
25Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700,7067kg
26Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC800,1979kg
27Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,1155m3
28Ván khuôn thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,552m2
29Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351,06m2
30Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62cái
31Nhựa đường lấp chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2976m3
32Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,5515m3
33Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC827,4791m3
34Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC871,0306m3
35Đắp đất K95 hoàn trả hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.081,2905m3
36Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,6853m3
37Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC403,4653m3
38Bê tông ống cống đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,95m3
39Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.090,92kg
40Đá hộc xây vữa M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,052m3
41Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111,1186m3
42Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC946,876m2
43Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.288,9894m2
44Vữa xi măng đệm M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,845m3
45Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC440,34m2
46Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC516,49m2
47Lắp đặt ống cống D100 cm bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC137cái
48Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9289m3
49Đào móng đất cấp 2 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93,6499m3
50Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,5788m3
51Đắp đất K95 hoàn trả hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC197,3292m3
52Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,4869m3
53Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,834m3
54Bê tông ống cống đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,24m3
55Cốt thép ống cống đúc sẵn D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.140,7kg
56Đá hộc xây vữa M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,017m3
57Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,9563m3
58Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175,1752m2
59Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC137,4742m2
60Vữa xi măng đệm M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,152m3
61Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,0352m2
62Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,24m2
63Lắp đặt ống cống D150 cm bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17cái
64Đá hộc xây vữa M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1637m3
65Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0815m3
D ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Bê tông M250 mặt đường đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC113,046m3
2Rải bạt nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC565,23m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,7845m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116cọc
2Gắn tiêu phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC232cái
3Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC464lỗ
4Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m
5Lắp đặt biển báo tam giác D70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049664E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.449.216.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi CS >= 110cv, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT > 7 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS >=5 m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu rung TT>= 25T đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh hơi TT>= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT>= 16T, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa DT 80L, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT 500L, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn CS >= 1KW, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->