Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:12:00 đến ngày 2021-09-16 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bán ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bán ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn duy tu, mua sắm sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). 4. Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2020. 5. Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 8 năm 2021. 6. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 7. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 8. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 9. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: Xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872249;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vệ sinh và kho | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392,528 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392,528 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,136 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng tạo bám dính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,136 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,136 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,136 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,136 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,651 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,651 | m2 |
| 13 | Khò chống thấm giấy dầu nền sàn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,812 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,651 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,539 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75; (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,539 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,131 | m2 |
| 18 | Công tác bả trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,131 | m2 |
| 19 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,131 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt mới loại nhỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| B | Cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,76 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,76 | m2 |
| C | Tường ngoài nhà, trụ cột, đáy bản thang, sê nô | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 893,855 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 893,855 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 893,855 | m2 |
| D | Trần hành lang, sảnh, các phòng học | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,561 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,561 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,79 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,79 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,79 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 314,779 | m2 |
| 7 | Công tác bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 314,779 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 314,779 | m2 |
| E | Lan can hành lang, cầu thang | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,85 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,85 | m2 |
| F | Sê nô, mái sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,449 | m2 |
| 2 | Khò chấm thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,197 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,449 | m2 |
| G | Mái tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,951 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,951 | 100m2 |
| H | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh+ bình chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| I | MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ thép hộp 10x100x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,782 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | md |
| 8 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,927 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,924 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,924 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | 10m |
| 2 | Phá mặt sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng mặt sân hoàn trả, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo mặt sân hoàn trả, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 5 | Đào móng thoát nước mưa, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,857 | m3 |
| 6 | Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,589 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,867 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,614 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,891 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỉnh tường rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,795 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,165 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cấu kiện |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm bán ≥ 1,5KW | Đầm bán ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi