Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915210-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210910686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:12:00 đến ngày 2021-09-16 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bán ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bán ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn duy tu, mua sắm sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: Xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872249; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng; địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: Xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872249; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). 4. Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/12/2020. 5. Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 8 năm 2021. 6. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 7. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 8. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 9. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn; địa chỉ: Xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3872249; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vệ sinh và kho
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56bộ
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,91m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật392,528m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật392,528m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật295,136m2
7Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật295,136m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật295,136m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật295,136m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật295,136m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật158,651m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật158,651m2
13Khò chống thấm giấy dầu nền sàn vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,812m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật158,651m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,539m2
16Trát trần, vữa XM M75; (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,539m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật155,131m2
18Công tác bả trần thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật155,131m2
19Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật155,131m2
20Lắp đặt chậu xí bệt mới loại nhỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,91m2
B Cửa đi, cửa sổ
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật149,76m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật149,76m2
C Tường ngoài nhà, trụ cột, đáy bản thang, sê nô
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật893,855m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật893,855m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật893,855m2
D Trần hành lang, sảnh, các phòng học
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật158,561m2
2Trát trần, vữa XM M75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật158,561m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật168,79m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật168,79m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật168,79m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật314,779m2
7Công tác bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật314,779m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật314,779m2
E Lan can hành lang, cầu thang
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật89,85m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật89,85m2
F Sê nô, mái sảnh
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật144,449m2
2Khò chấm thấm giấy dầu vén thành cao 200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật186,197m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật144,449m2
G Mái tôn
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,951100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,951100m2
H Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh+ bình chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
I MÁI TÔN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ thép hộp 10x100x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,604tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,604tấn
3Gia công xà gồ thép hộp 30x60x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,782m2
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,852100m2
7Tôn úp nócChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,42md
8Bu lông M14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80cái
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,927100m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,924m3
11Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,924m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,410m
2Phá mặt sân bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
3Đổ bê tông móng mặt sân hoàn trả, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
4Lát gạch Terrazzo mặt sân hoàn trả, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,6m2
5Đào móng thoát nước mưa, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật73,857m3
6Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,589m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,867m3
8Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,22m3
9Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,614m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật91,891m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỉnh tường rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,533100m2
12Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,795m3
13Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
14Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,445tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,165m3
16Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật140cấu kiện
17Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,398100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Đầm bán ≥ 1,5KW Đầm bán ≥ 1,5KW1
5 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->