Gói thầu: Thi công xây dưng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915046-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dưng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210912675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:06:00 đến ngày 2021-09-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo:Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên môn ngành Trắc địa- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.3 thợ bê tông;4 thợ nề;1 thợ cốt thép;2 thợ ván khuôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dưng công trình
Cứng hóa kênh tưới Tân Sơn 2 - Tân Sơn 1, xã Yên Lư, huyện Yên Dũng
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lư
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO - Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lư


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Lư
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Lư, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kênh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt169,42m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt289,13m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,56m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.104,52m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,39m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7517100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5775100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4107tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5336100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,6286100m3
11Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,5322100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8924100m3
13Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép (K=0.85)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,5242100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4152100m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt165cái
16Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10đoạn ống
B Cống qua đường tại 4 vị trí
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,72m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,38m3
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,11m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,17m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1013100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1666100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,116100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0947tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2566tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,91m3
C Cửa tưới, cửa vào cống (2 vị trí)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,58m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0091100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0096100m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,68m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phaiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0054tấn
9Gia công thép cánh cốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0701tấn
10Lắp dựng kết cấu thép cánh cốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0701tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,04m2
D Cống tưới (5 vị trí)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,11m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2042100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bảo vệ tấm phaiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0189100m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,14m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,315100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,244100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16mối nối
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,65m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0125tấn
13Gia công thép cánh cốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0737tấn
14Lắp dựng kết cấu thép cánh cốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0737tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,08m2
E Vận chuyển thô vật liệu chính
1Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt426,9m3
2Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt170,99m3
3Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt165,0091000v
4Vận chuyển bằng thủ công - Sắt thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1927tấn
5Vận chuyển bằng thủ công - Xi măng baoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72,4854tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo:Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
2 Cán bộ hiện trường 2 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng (Thủy lợi hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên môn ngành Trắc địa- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.3 thợ bê tông;4 thợ nề;1 thợ cốt thép;2 thợ ván khuôn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->