Gói thầu: Gói thầu: Thi cầu cảng số 3 mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi cầu cảng số 3 mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công (Vốn nhà nước ngoài ngân sách/Vốn doanh nghiệp, vốn vay) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:04:00 đến ngày 2021-10-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,300,243,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về thi công công trình giao thông bến cảng biển:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2018 đến 09 giờ 30 phút ngày 07/10/2021: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,0tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100,0tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là HĐ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: công trình giao thông bến cảng biển, cấp III (Phân cấp theo TT 03/2016/TT-BXD và TT 07/2019/TT-BXD). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50,0tỷ đồng.(Hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50,0tỷ đồng thì được đánh giá là một HĐ xây lắp tương tự).-Cầu cảng có khả năng tiếp nhận tàu từ 5.000DWT trở lên.-Kết cấu hệ cọc, hệ dầm, bản mặt cầu là BTCT đá 1x2, mác ≥ M300.-Đệm tựa tàu chuyên dụng.-Kết cấu bích neo ≥ 50Tấn.-Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai HĐ tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một HĐ với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các HĐ có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các HĐ đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính để chứng minh như yêu cầu chi tiết của HSMT đính kèm.(Chi tiết nội dung yêu cầu theo HSMT đính kèm).b. Kinh nghiệm thực hiện phần công việc/hoặc công tác/hoặc hạng mục/hoặc công trình thi công cọc khoan nhồi có đường kính cọc D≥ 600mm:Số lượng tối thiểu các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn với tư cách là nhà thầu chính từ ngày 01/01/2018 đến 09 giờ 30 phút ngày 07/10/2021: Số lượng HĐ bằng 02 hoặc khác 02, trường hợp 01 HĐ thì giá trị hợp đồng ≥ 28tỷ đồng, trường hợp từ 02 HĐ trở lên thì ít nhất có 01 HĐ có giá trị tối thiểu là 14tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính để chứng minh như yêu cầu chi tiết của HSMT đính kèm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ.(Chi tiết nội dung yêu cầu theo HSMT đính kèm).Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. Thời gian làm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm, trong đó có ít nhất 01 năm đã từng tham gia thi công công trình bến cảng biển. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông bến cảng biển cấp IV trở lên.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận là cán bộ kỹ thuật/ hoặc là chỉ huy trưởng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).- Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. Thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm, trong đó có ít nhất 01 năm đã từng tham gia thi công công trình bến cảng biển. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông bến cảng biển cấp IV trở lên.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy hoặc công trình thuỷ hoặc xây dựng cầu đường.- Giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).- Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. Thời gian công tác trong XD công trình giao thông tối thiểu là 03 năm, trong đó có ít nhất 01 năm thi công công trình bến cảng biển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trên ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình nêu trên cấp IV trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan an toàn lao động, bảo hộ lao động; chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường).-Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của HĐ lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của HĐ mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).-Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.). Có thời gian làm công tác nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác nêu trên ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông bến cảng biển cấp IV trở lên.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy hoặc công trình thuỷ hoặc xây dựng cầu đường.- Chứng giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).- Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay ≥ 200kNm ÷ 300kNm (hoặc Máy khoan cọc nhồi (đường kính khoan ≥ 0,6m)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan, trọng tải ≥ 400T (Trọng tải toàn phần ≥ 400T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VRSB/VRSI gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tầu kéo và phục vụ thi công, công suất ≥ 150cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa rung, công suất ≥ 90kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Búa đóng cọc ≥ 4,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ca nô (hoặc tàu chở khách), công suất ≥ 75cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm bê tông, năng suất/công suất bơm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130cv (hoặc Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất rải ≥ 60m3/h (hoặc ≥ 120 tấn/h)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi cầu cảng số 3 mở rộng Mở rộng Cảng Đồng Nai - Giai đoạn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công (Vốn nhà nước ngoài ngân sách/Vốn doanh nghiệp, vốn vay) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình (Thi công xây dựng công trình giao thông bến cảng biển hạng III trở lên). Trường hợp không nộp kèm theo E-HSDT và nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng. -Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Năng lực tài chính - Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính từ năm 2018 - 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. -Các tài liệu theo qui định tại “mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính của Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) - BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM”. Năng lực tài chính - Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: nộp tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) chứng minh về doanh thu xây dung. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2018 đến 09 giờ 30 phút ngày 07/10/2021. (Chi tiết các tài liệu như qui định tại: Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)). Nhân sự chủ chốt: các tài liệu như qui định tại ‘‘YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT” của Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống). Thiết bị thi công chủ yếu: chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Toàn bộ tài liệu chứng thực bản sao đúng bản chính phải do UBND cấp Phường hoặc xã hoặc Văn phòng công chứng hoặc các tổ chức khác thực hiện theo qui định của phát luật. Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần cảng Đồng Nai
1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tổng Giám đốc Công ty cổ phần cảng Đồng Nai + 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 0251.3834193 + Số fax: 0251.3831259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tổng giám đốc Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513834195 + Số fax: 0251.3831259 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CHÍNH – 1. Khoan đất, đá thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 538,07 | m |
| 2 | Khoan vào đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,87 | m |
| 3 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,629 | 100m3 |
| B | CẦU CHÍNH – 2. Ống vách cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cung cấp và gia công tôn d5 ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,532 | tấn |
| 2 | Hạ ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.761,3 | m |
| 3 | Tôn d5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,217 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ (luân chuyển) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,324 | tấn |
| 5 | Cắt đai đầu ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 163,991 | m |
| C | CẦU CHÍNH – 3. Nền cọc khoan nhồi D=60cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,342 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 142,8 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 463,616 | m3 |
| 4 | Cóc nối thép D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.136 | con |
| 5 | Thép ống D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,127 | tấn |
| 6 | Thép ống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,351 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,478 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,312 | tấn |
| 9 | Nắp nhựa D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 10 | Nắp nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 174 | cái |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp ống thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,342 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,368 | m3 |
| D | CẦU CHÍNH – 4. Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,392 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,719 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 248,799 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,044 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép hình I120x64 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,524 | tấn |
| E | CẦU CHÍNH - 5. Dầm dọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,677 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,775 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 205,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,712 | 100m2 |
| F | CẦU CHÍNH - 6. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,673 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,452 | tấn |
| 3 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép hình L100x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,081 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 673,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,641 | 100m2 |
| G | CẦU CHÍNH - 7. Bản tựa tàu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,66 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,651 | 100m2 |
| H | CẦU CHÍNH - 8. Bản tựa tàu lắp ghép | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,601 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,939 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản tựa tàu lắp ghép | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| I | CẦU DẪN SỐ 1 - 1. Nền cọc | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông kích thước cọc 45x45cm thẳng ngập đất, bao gồm: Vật liệu cọc 45x45cm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,06 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông kích thước cọc 45x45cm thẳng không ngập đất, bao gồm: Vật liệu cọc 45x45cm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông kích thước cọc 45x45cm xiên ngập đất, bao gồm: Vật liệu cọc 45x45cm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông kích thước cọc 45x45cm xiên không ngập đất, bao gồm: Vật liệu cọc 45x45cm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,098 | m3 |
| 6 | Thí nghiệm biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lần |
| 7 | Đóng cọc lần 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| J | CẦU DẪN SỐ 1 - 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,975 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,005 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,179 | 100m2 |
| K | CẦU DẪN SỐ 1 - 3. Dầm dọc, xiên | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,169 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,158 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,359 | 100m2 |
| L | CẦU DẪN SỐ 1 - 4. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,671 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,787 | tấn |
| 3 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép hình L100x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,815 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 145,631 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,467 | 100m2 |
| M | CẦU DẪN SỐ 2 - 1. Nền cọc | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông kích thước cọc 45x45cm thẳng ngập đất, bao gồm: Vật liệu cọc 45x45cm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,55 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông kích thước cọc 45x45cm thẳng ko ngập đất, bao gồm: Vật liệu cọc 45x45cm, mối nối cọc. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,82 | m3 |
| 4 | Thí nghiệm biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lần |
| 5 | Đóng cọc lần 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| N | CẦU DẪN SỐ 2 - 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,855 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,298 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,412 | 100m2 |
| O | CẦU DẪN SỐ 2 - 3. Dầm dọc, xiên | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,218 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,99 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,118 | 100m2 |
| P | CẦU DẪN SỐ 2 - 4. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,974 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,281 | tấn |
| 3 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép hình L100x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,561 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,029 | 100m |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,773 | 100m2 |
| Q | TRỤ CẨU - 1. Khoan đất, đá thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 189,6 | m |
| 2 | Khoan vào đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,4 | m |
| 3 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,182 | 100m3 |
| R | TRỤ CẨU – 2. Ống vách cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cung cấp và gia công tôn d5 ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,921 | tấn |
| 2 | Hạ ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 752 | m |
| 3 | Tôn d5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | tấn |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ (luân chuyển) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,394 | tấn |
| 5 | Cắt đai đầu ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,398 | m |
| S | TRỤ CẨU - 3. Nền cọc khoan nhồi D=60cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,362 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,55 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 198,439 | m3 |
| 4 | Cóc nối thép D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.440 | con |
| 5 | Thép ống D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,103 | tấn |
| 6 | Thép ống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,877 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,98 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,968 | tấn |
| 9 | Nắp nhựa D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Nắp nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp ống thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,004 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,744 | m3 |
| T | TRỤ CẨU - 4. Đài trụ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,232 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,433 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình L100x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,946 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình I120x64 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,055 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,001 | tấn |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 489,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,935 | 100m2 |
| 8 | Ống HDPE gân xoắn D160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| U | TRỤ NEO - 1. Khoan đất, đá thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,02 | m |
| 2 | Khoan vào đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,79 | m |
| 3 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,076 | 100m3 |
| V | TRỤ NEO - 2. Ống vách cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cung cấp và gia công tôn d5 ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,444 | tấn |
| 2 | Hạ ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,9 | m |
| 3 | Tôn d5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ (luân chuyển) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,564 | tấn |
| 5 | Cắt đai đầu ống vách | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,965 | m |
| W | TRỤ NEO - 3. Nền cọc khoan nhồi D=60cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,977 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,29 | tấn |
| 3 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,726 | m3 |
| 4 | Cóc nối thép D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 216 | con |
| 5 | Thép ống D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | tấn |
| 6 | Thép ống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,892 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,912 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,242 | tấn |
| 9 | Nắp nhựa D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Nắp nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 11 | Bơm vữa xi măng lấp ống thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,922 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,983 | m3 |
| X | TRỤ NEO - 4. Đài trụ neo | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,645 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,322 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,709 | 100m2 |
| Y | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 1. Hệ xà kẹp cầu chính | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = (38.005,920+2.409,030+950,040)kg x (1,5% x 2,5 tháng + 5% x 1 lần)) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.619,437 | kg |
| 2 | Thép F20 - AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 343,27 | kg |
| 3 | Bu lông M16, L= 65 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 408 | bộ |
| 4 | Bu lông M24, L= 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 348 | bộ |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,708 | tấn |
| Z | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 2. Hệ xà kẹp cầu dẫn 1 | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = 9.216,000kg x (1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 668,16 | kg |
| 2 | Thép F14 - AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,84 | kg |
| 3 | Bu lông M24, L= 60 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | bộ |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,326 | tấn |
| AA | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 3. Hệ xà kẹp cầu dẫn 2 | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = 4.036,800kg x (1,5% x 1,0 tháng + 5% x 1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,392 | kg |
| 2 | Thép F14 - AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,922 | kg |
| 3 | Bu lông M24, L= 60 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | bộ |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,092 | tấn |
| AB | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 4. Hệ xà kẹp trụ cẩu | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = (4.208,640+1.107,600+436,800)kg x (1,5% x 1,5 tháng + 5% x 1 lần)) | Theo hồ sơ TKBVTC | 417,095 | kg |
| 2 | Thép F20 - AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 145 | kg |
| 3 | Bu lông M16, L= 65 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | bộ |
| 4 | Bu lông M24, L= 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | bộ |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,898 | tấn |
| AC | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 5. Hệ xà kẹp trụ neo | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = (1.728,000+249,210+98,280)kg x (1,5% x 1,0 tháng + 5% x 1 lần)) | Theo hồ sơ TKBVTC | 134,907 | kg |
| 2 | Thép F20 - AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,99 | kg |
| 3 | Bu lông M16, L= 65 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 4 | Bu lông M24, L= 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,765 | tấn |
| AD | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 6. Hệ sàn đạo cọc thử | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = 8.220,000kg x (1,17% x 0,5+ 3,5% x 6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.774,287 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,68 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ko ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,92 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,68 | 100m |
| 5 | Thép hình (Khấu hao = (4.888,000 +384,000)kg x (1,5% x 0,5+ 5% x 6)) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.621,14 | kg |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,632 | tấn |
| 7 | Thép hình (Khấu hao = 72,480kg x (1,5% x 0,5+ 5% x 6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,288 | kg |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,435 | tấn |
| AE | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 7. Hệ sàn đạo | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = 8.220,000kgx(1,17 % x0,8 + 3,5 %x5,5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.659,289 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ko ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,76 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | 100m |
| 5 | Thép hình (Khấu hao = (12.032,00+912,000)kg x(1,5%x0,8+ 5%x10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.627,328 | kg |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 129,44 | tấn |
| 7 | Thép hình (Khấu hao = 2.055,000kgx(1,17 % x0,8 + 3,5 %x6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 450,785 | kg |
| 8 | Thép hình (Khấu hao = (120,800+76,800)kgx70%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 138,32 | kg |
| 9 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,682 | tấn |
| AF | HỆ XÀ KẸP, SÀN ĐẠO - 8. Hệ sàn đạo cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao = 9.316,000kgx70%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.521,2 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ko ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,04 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | 100m |
| 5 | Thép hình (Khấu hao = (10.904,000+768,000)kg x70%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.170,4 | kg |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 490,224 | tấn |
| 7 | Thép hình (Khấu hao = 72,480kgx70%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,736 | kg |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,567 | tấn |
| AG | CẤU KIỆN KHÁC - 1. Gờ chắn xe | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,157 | tấn |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 98,83 | m2 |
| 4 | Sơn đen, vàng | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,82 | m2 |
| 5 | Đục phá BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3 | m3 |
| 6 | Sika gruont 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,8 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,087 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | tấn |
| AH | CẤU KIỆN KHÁC - 2. Giá đỡ ống công nghệ loại 1, loại 2 | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,222 | tấn |
| AI | CẤU KIỆN KHÁC - 3. Bản quá độ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,536 | tấn |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,8 | m2 |
| AJ | HỆ THỐNG PHỤ TRỢ - 1. Bích neo gang đúc 50 T | |||
| 1 | Bích neo gang đúc 50 T (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| AK | HỆ THỐNG PHỤ TRỢ - 2. Đệm tàu hình ống D600- 300, L= 1500 | |||
| 1 | Đệm tàu hình ống D600-300, L= 1500 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | bộ |
| AL | HỆ THỐNG PHỤ TRỢ - 3. Cầu công tác | |||
| 1 | Thép tấm d10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,07 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu công tác hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,009 | tấn |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,07 | m2 |
| AM | ĐƯỜNG SAU CẦU DẪN - 1. Kết cấu sau cầu dẫn 1 | |||
| 1 | Đá 0-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đá 4-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,796 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,223 | 100m2 |
| 5 | Cừ tràm D8-10 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,738 | 100m |
| AN | ĐƯỜNG SAU CẦU DẪN - 2. Kết cấu sau cầu dẫn 2 | |||
| 1 | Đá 0-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đá 4-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,77 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (25KN/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,551 | 100m2 |
| 5 | Cừ tràm D8-10 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,719 | 100m |
| AO | ĐƯỜNG SAU CẦU DẪN - 3. Xử lý kết cấu đường, bãi | |||
| 1 | Đục bỏ gờ bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | m3 |
| 2 | Bóc lớp đá hộc trước kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,22 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông mặt bãi hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,813 | 100m |
| 4 | Đục bỏ lớp bê tông mặt bãi hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,17 | m3 |
| 5 | Đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,485 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,454 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,064 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,894 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,889 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,289 | 100m3 |
| 11 | Dải phân cách cứng BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,485 | 100m3 |
| AP | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 1. Giá đỡ tủ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép L50x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 2 | Vít nở M12, 12 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| AQ | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 2. Nắp hố cấp nước | |||
| 1 | Thép hộp 40x20x1 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 2 | Thép D12 -AI | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,001 | tấn |
| 3 | Thép tấm d3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,001 | tấn |
| 4 | Thép tấm d10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,07 | tấn |
| 6 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| AR | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 3. Tủ PCCC | |||
| 1 | Tủ PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| AS | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 4. Đường ống cấp nước PCCC | |||
| 1 | Ống STK DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,62 | 100m |
| 2 | Cút STK 90 độ DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 3 | Cút STK 135 độ DN100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Tê STK ND 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Họng cấp nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lăng phun D13 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 7 | Cuộn vải gai L25m/ cuộn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cuộn |
| AT | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 5. Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống HDPE D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100m |
| 3 | Cút HDPE 135 độ D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Tê HDPE D90/63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Nút bịt HDPE D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cút HDPE 90 độ D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Van khóa STK D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Họng cấp nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| AU | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 6. Hệ thống cấp điện cho cẩu | |||
| 1 | Ống hDPE gân xoắn D160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 2 | Cáp điện CXV 3x300+1x150 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| AV | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 7. Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng 17 m (gồm trụ, bulông neo, máng đèn, kim thu sét ... ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng 400W (gồm chóa đèn, bóng đèn, tăng phô, kích, tụ bù ... ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 4 | Cáp điện CXV 2x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 5 | Dây đồng nối đất M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 262 | m |
| AW | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ - 8. Chi tiết khác | |||
| 1 | Máng cáp inox B80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 62 | m |
| 2 | Máng cáp inox B40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57 | m |
| 3 | Đai inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,4 | m |
| 4 | Bu lông M10, 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 620 | bộ |
| AX | THANH THẢI CẤU KIỆN HIỆN HŨU | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ thanh giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,854 | tấn |
| 3 | Thanh thải cầu công tác hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,363 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,522 | 10 tấn |
| AY | THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | lần |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | mặt cắt |
| 3 | Khoan lấy mẫu bê tông cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 4 | Ép mẫu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.719E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về thi công công trình giao thông bến cảng biển:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2018 đến 09 giờ 30 phút ngày 07/10/2021: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50,0tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100,0tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là HĐ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: công trình giao thông bến cảng biển, cấp III (Phân cấp theo TT 03/2016/TT-BXD và TT 07/2019/TT-BXD). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50,0tỷ đồng.(Hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50,0tỷ đồng thì được đánh giá là một HĐ xây lắp tương tự).-Cầu cảng có khả năng tiếp nhận tàu từ 5.000DWT trở lên.-Kết cấu hệ cọc, hệ dầm, bản mặt cầu là BTCT đá 1x2, mác ≥ M300.-Đệm tựa tàu chuyên dụng.-Kết cấu bích neo ≥ 50Tấn.-Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai HĐ tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một HĐ với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các HĐ có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các HĐ đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính để chứng minh như yêu cầu chi tiết của HSMT đính kèm.(Chi tiết nội dung yêu cầu theo HSMT đính kèm).b. Kinh nghiệm thực hiện phần công việc/hoặc công tác/hoặc hạng mục/hoặc công trình thi công cọc khoan nhồi có đường kính cọc D≥ 600mm:Số lượng tối thiểu các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn với tư cách là nhà thầu chính từ ngày 01/01/2018 đến 09 giờ 30 phút ngày 07/10/2021: Số lượng HĐ bằng 02 hoặc khác 02, trường hợp 01 HĐ thì giá trị hợp đồng ≥ 28tỷ đồng, trường hợp từ 02 HĐ trở lên thì ít nhất có 01 HĐ có giá trị tối thiểu là 14tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính để chứng minh như yêu cầu chi tiết của HSMT đính kèm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ.(Chi tiết nội dung yêu cầu theo HSMT đính kèm).Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. Thời gian làm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm, trong đó có ít nhất 01 năm đã từng tham gia thi công công trình bến cảng biển. | 1 | - Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông bến cảng biển cấp IV trở lên.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận là cán bộ kỹ thuật/ hoặc là chỉ huy trưởng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).- Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. Thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm, trong đó có ít nhất 01 năm đã từng tham gia thi công công trình bến cảng biển. | 1 | - Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông bến cảng biển cấp IV trở lên.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy hoặc công trình thuỷ hoặc xây dựng cầu đường.- Giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).- Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. Thời gian công tác trong XD công trình giao thông tối thiểu là 03 năm, trong đó có ít nhất 01 năm thi công công trình bến cảng biển | 1 | -Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trên ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình nêu trên cấp IV trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan an toàn lao động, bảo hộ lao động; chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường).-Chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước công dân.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của HĐ lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của HĐ mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).-Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 10 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.). Có thời gian làm công tác nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán công trình giao thông tối thiểu 03 năm. | 2 | - Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác nêu trên ít nhất 01 công trình giao thông bến cảng biển từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông bến cảng biển cấp IV trở lên.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cảng – đường thủy hoặc công trình thuỷ hoặc xây dựng cầu đường.- Chứng giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc thỏa thuận lao động khác với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).- Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 1B và 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay ≥ 200kNm ÷ 300kNm (hoặc Máy khoan cọc nhồi (đường kính khoan ≥ 0,6m)) | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 3 | Sà lan, trọng tải ≥ 400T (Trọng tải toàn phần ≥ 400T) | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VRSB/VRSI gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 2 |
| 4 | Tầu kéo và phục vụ thi công, công suất ≥ 150cv | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 5 | Búa rung, công suất ≥ 90kW | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 4 |
| 7 | Búa đóng cọc ≥ 4,5 T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 8 | Ca nô (hoặc tàu chở khách), công suất ≥ 75cv | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. Các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 50T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 2 |
| 10 | Máy bơm bê tông, năng suất/công suất bơm ≥ 50m3/h | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất ≥ 110cv | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 14 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành ≥ 10T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130cv (hoặc Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất rải ≥ 60m3/h (hoặc ≥ 120 tấn/h)) | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 16 | Máy bơm vữa | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 5 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 5 |
| 20 | Máy khoan đứng | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 2 |
| 21 | Máy hàn xoay chiều | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 5 |
| 22 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 23 | Máy đục phá bê tông | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 2 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 1 |
| 25 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Chi tiết nội dung yêu cầu của HSMT theo bản Scan HSMT đính kèm. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi