Gói thầu: PR21 00393- Mua thiết bị cho phòng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913534-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM
Tên gói thầu PR21 00393- Mua thiết bị cho phòng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210913507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:20:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,093,143,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63971555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1862874E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.200.590 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, thay thế phần cứng, hỗ trợ cho VSTV mượn thiết bị để sử dụng trong thời gian bảo hành tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7 kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng tối thiểu 24 tháng đối với tất cả các sản phẩm trong gói thầu theo tiêu chuẩn Hãng Sản Xuất.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành hỗ trợ phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h trong vòng tối thiểu 24 tháng.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ, cung cấp cho VSTV mượn thiết bị thay thế tương đương để sử dụng trong thời gian bảo hànhNhà thầu phải có bản xác nhận bảo hành cho danh mục các thiết bị chào thầu, trong đó thể hiện rõ số serial number hoặc model, mã thiết bị.Muộn nhất trong vòng 5 ngày kể từ ngày ký biên bản bàn giao, Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bảo lãnh bảo hành có số tiền bảo lãnh tương đương ba phần trăm (3%) Giá Hợp đồng để đảm bảo cho nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu. Bảo lãnh bảo hành có hiệu lực trong vòng hai mươi tư (24) tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao. Bảo lãnh bảo hành nêu trên phải do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và phải là bảo lãnh không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 PR21 00393- Mua thiết bị cho phòng kỹ thuật
Mua thiết bị cho phòng kỹ thuật
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM , địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam. Địa chỉ tại: Tầng 15, tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM , địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam. Địa chỉ tại: Tầng 15, tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. - Cung cấp Giấy phép bán hàng (Letter of Authorization) được nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất phát hành đích danh Nhà thầu trên cơ sở hồ sơ mời thầu này hoặc tài liệu tương đương (Tất cả là Bản gốc và bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. Trong C/O hoặc giấy tờ liên quan phải thể hiện được mã hàng hoặc serial của hàng hóa. - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa của nhà sản xuất. - Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2020-2021.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 1. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc theo yêu cầu của yêu cầu báo giá vào các Mẫu trong Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá" và cột "thành tiền" của một mục mà nhà thầu ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong bản yêu cầu báo giá với giá đã chào. 2. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn chào hàng (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì báo giá của nhà thầu sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại E-CDNT 10.2 (c) - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu về dịch vụ triển khai, yêu cầu về bảo hành theo mẫu tại Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam. Địa chỉ tại: Tầng 15, tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thomas Jayet - Phó Tổng Giám đốc Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-024) 7100 2288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Mua sắm - Công ty TNHH Truyền hình số vệ tinh Việt Nam Tầng 04, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-024) 7100 2288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM Tầng 15, Tháp A, Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-024) 7100 2288
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chia tín hiệu trung tần, 1 đầu vào, 4 đầu ra, dòng Dual1BỘChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bộ chia tín hiệu trung tần, 1 một đầu vào, 8 đầu ra, dòng Dual1BỘChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HD/SD-SDI4BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu video tương tự3BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Bộ nguồn cấp cho khung máy6BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Hệ thống giám sát video - audio: 16 tín hiệu đường vào, 4 tín hiệu đường ra1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ chuyển đổi tín hiệu video SDI to HDMI5BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Hệ thống đèn báo hiệu Tally không dây cho máy quay phim1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Bộ thiết bị kiểm tra Video, Audio1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ thiết bị truyền dẫn video không dây2BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Chân máy quay1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Bộ KVM Extender2BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Smart Tivi 49 inch1ChiếcChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Smart Tivi 55 inch3ChiếcChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Thiết bị bàn phím chuyên dụng cho livestream, bấm hình1BộChi tiết trong Phần 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63971555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1862874E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.200.590 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, thay thế phần cứng, hỗ trợ cho VSTV mượn thiết bị để sử dụng trong thời gian bảo hành tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7 kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng tối thiểu 24 tháng đối với tất cả các sản phẩm trong gói thầu theo tiêu chuẩn Hãng Sản Xuất.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành hỗ trợ phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h trong vòng tối thiểu 24 tháng.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ, cung cấp cho VSTV mượn thiết bị thay thế tương đương để sử dụng trong thời gian bảo hànhNhà thầu phải có bản xác nhận bảo hành cho danh mục các thiết bị chào thầu, trong đó thể hiện rõ số serial number hoặc model, mã thiết bị.Muộn nhất trong vòng 5 ngày kể từ ngày ký biên bản bàn giao, Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bảo lãnh bảo hành có số tiền bảo lãnh tương đương ba phần trăm (3%) Giá Hợp đồng để đảm bảo cho nghĩa vụ bảo hành của Nhà thầu. Bảo lãnh bảo hành có hiệu lực trong vòng hai mươi tư (24) tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao. Bảo lãnh bảo hành nêu trên phải do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và phải là bảo lãnh không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư triển khai 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/ Viễn thông/ Công nghệ thông tin44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->