Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng, chống dịch Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng, chống dịch Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Phòng, chống dịch Covid-19 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:16:00 đến ngày 2021-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,946,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.419E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp: Máy tách chiết tinh sạch DNA/RNA và Máy Realtime PCR. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Trong đó Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (thời gian yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa được quy định tại Chương III, Mục 3 của E-HSMT); Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn Thông, Điện tử Y sinh, kỹ thuật trang thiết bị y tế, y, dược, hóa sinh, vi sinh hoặc Công nghệ thông tin hoặc các ngành kỹ thuật tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn Thông, Điện tử Y sinh, kỹ thuật trang thiết bị y tế, y, dược, hóa sinh, vi sinh hoặc Công nghệ thông tin hoặc các ngành kỹ thuật tương đương.- Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 1 dự án lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ cho hệ thống xét nghiệm RT-PCR.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng, chống dịch Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Mua sắm trang thiết bị phòng, chống dịch Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Phòng, chống dịch Covid-19 năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu gồm: 1.1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 1.2. Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký đơn dự thầu; 1.3. Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng; 1.4. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế. Đã được công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Bộ Y tế trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế trên cơ sở tương ứng và phù hợp với các phầnn hàng nhà thầu tham dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trên cơ sở đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm quy định tại Mục 2 Chương III của E-HSMT; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) Bảng dữ liệu này. 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu nhà thầu tham dự theo quy định của E-HSMT tại Mục 3 Chương III và Chương V. Trường hợp hợp nhà thầu sử dụng các tài liệu có ngôn ngữ khác với quy định của E-HSMT thì yêu cầu phải có bảng dịch sang tiếng Việt. Bản dịch này phải được chứng thực của cơ quan hợp pháp theo quy định của pháp luật (ngoại trừ tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa sẽ tuân theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) Bảng dữ liệu này). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp những tài liệu sau: - Bảng danh mục chào hàng theo Mẫu số (**) quy định tại Mục 3 Chương III: - Giấy cam kết cung cấp hàng hóa (HH) mới 100%, đủ số lượng, chủng loại, theo quy cách đóng gói của nhà SX và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng hợp pháp. - Nhà thầu nêu rõ: tên HH, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, xuất xứ HH: hãng SX, nước SX, hãng và nước chủ sở hữu (nếu có); mã theo TT 01/2017/TT-BYT (nếu có); mô tả thông số KT; quy cách, phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT. - Giấy phép bán hàng (GPBH) của nhà SX hoặc GCN quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là GPBH) theo quy định của TT 14/2020/TT-BYT. GPBH được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn, hiệu lực đến khi kết thúc HĐ. Trường hợp, E-HSDT thiếu tài liệu trên, BMT sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì HH dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy CN lưu hành và/hoặc GPNK còn hiệu lực phù hợp với HH được xác định là TTBYT dự thầu theo quy định tại NĐ số 36/2016/NĐ-CP về quản lý TTBYT, cụ thể như sau: + Đối với TTBYT loại A: Phiếu tiếp nhận HS công bố tiêu chuẩn áp dụng của TTBYT thuộc loại A theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP. + Đối với TTBYT loại B, C, D: * Nếu là HH nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp GPLH hoặc GPNK của Bộ Y tế đối với HH được quy định tại TT số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. (Trường hợp TTBYT không thuộc DM yêu cầu phải có GPNK thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại TTBYT và Tờ khai hải quan). * Nếu là HH sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp GPLH của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (Trường hợp mặt hàng dự thầu thuộc DM các TTBYT thuộc loại B, C, D được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán thì nhà thầu phải cung cấp Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện SX TTBYT của nhà SX và Bảng phân loại TTBYT). - Tài liệu chứng minh HH tham dự thuộc phân nhóm của TTBYT theo quy định TT 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu chứng minh đặc tính, thông số KT của HH dự thầu: Nhà thầu phải cung cấp catolog (nếu có), tài liệu KT có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số KT. - Cam kết khi giao hàng: + Đối với HH nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ CO Giấy chứng nhận chất lượng CQ hoặc tài liệu có giá trị tương đương và các giấy tờ liên quan khác theo quy định đối với HH nhập khẩu. + Đối với HH thông dụng, sẵn có trên thị trường: cung cấp GCN xuất xưởng, hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà SX hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của HH nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bảng dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đúng quy cách chủng loại, xuất xứ, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa đảm bảo tính đồng bộ cho toàn bộ lô hàng, từng hàng hóa phải được phân nhóm cụ thể theo theo TT 14/2020/TT-BYT, bao gồm các chi phí vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, lắp đặt hoàn chỉnh tại nơi sử dụng và các loại thuế theo quy định. Nhà thầu phải kê khai hàng hóa thuộc thuộc trang thiết bị y tế loại A, B, C hoặc D hoặc không phải trang thiết bị y tế theo Mẫu quy định tại Mục 2.1, Chương V của E-HSMT. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT) |
| E-CDNT 14.3 | Là 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) và Mục E-CDNT 10.1(g) Bảng dữ liệu này. - Bản gốc E-HSDT (Nộp cho Bên mời thầu để thực hiện đối chiếu tài liệu theo quy định. Việc đối chiếu tài liệu E-HSDT được thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Trong đó Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (thời gian yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa được quy định tại Chương III, Mục 3 của E-HSMT); Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ). - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 72 Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 09 đường Lê Duẩn, Phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột; Điện thoại: 080 50557 - 080 50584. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623851462; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiêm Realtime PCR tự động | 1 | Máy | Theo quy định tại Mục 2, Chương 5 – Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | Nhóm 4 - theo thông tư 14 | |
| 2 | Máy tách chiết/tinh sạch Acid Nucleotide tự động | 1 | Máy | Theo quy định tại Mục 2, Chương 5 – Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 3 | Máy ly tâm SPINDOWN | 2 | Máy | Theo quy định tại Mục 2, Chương 5 – Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.419E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp: Máy tách chiết tinh sạch DNA/RNA và Máy Realtime PCR. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Trong đó Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng (thời gian yêu cầu bảo hành đối với hàng hóa được quy định tại Chương III, Mục 3 của E-HSMT); Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn Thông, Điện tử Y sinh, kỹ thuật trang thiết bị y tế, y, dược, hóa sinh, vi sinh hoặc Công nghệ thông tin hoặc các ngành kỹ thuật tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn Thông, Điện tử Y sinh, kỹ thuật trang thiết bị y tế, y, dược, hóa sinh, vi sinh hoặc Công nghệ thông tin hoặc các ngành kỹ thuật tương đương.- Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 1 dự án lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ cho hệ thống xét nghiệm RT-PCR.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi