Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp kinh tế) được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:30:00 đến ngày 2021-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,168,116,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975217496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950434992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều), cấp công trình là cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục thi công nạo vét (hoặc đào đất kênh mương) và gia cố bờ bao. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.217.681.648 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.217.681.648 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.435.363.296 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) từ cấp IV trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét, gia cố, kiên cố bờ bao rạch Ông Tía, phường Chánh Nghĩa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp kinh tế) được giao trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: số 01 đường Quang Trung, Phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kinh tế thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743871519. Fax: 02743871519. - Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một. Địa chỉ: Số số 01 đường Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.823964. Fax: 0274.3870.473. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG RẠCH VÀ ĐẮP BỜ BAO | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công, mật độ cây trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 5 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 6 | Đào lòng rạch bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,395 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,476 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp 2 (chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.761,047 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,395 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá 0x4 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,248 | m3 |
| 12 | Xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,61 | 100m3 |
| 13 | Xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,61 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm þ8 ÷ þ10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,506 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,308 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,429 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,995 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,26 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính >= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,959 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ngăn nước PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU BẢN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 2 (chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,729 | m3 |
| 3 | Đắp mặt bờ bao đá 0x4 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu bản, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 7 | Bê tông cầu bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,905 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp bulông þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | cái |
| 2 | Gia công thép bản lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,141 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm hệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.515,17 | kg |
| 5 | Gia công ống lan can inox þ60 sus60 (SCH10 độ dày thành ống 2.769mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ lan can vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,9 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ dừa làm bờ bao þ30 - þ40, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ gông (cừ dừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 3 | Đóng cọc tràm þ8 - þ10, L=4m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt phên tre (0,65x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | tấm |
| 5 | Cung cấp dây thừng buộc gông cừ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,25 | m |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG HDPE D300 2 VÁCH | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống (bằng 50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE þ300 2 vách làm bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tràm þ8 - þ10, L=4m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ gông (cừ tràm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 7 | Cung cấp dây thừng Nilon buộc gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 8 | Cung cấp bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Cung cấp tấm cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hơp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống þ600 (H30-XB80), bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Trát mối nối, chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Gia công thép hình cửa van D6000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulông M16; L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Cung cấp bulông M16; L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp tấm cao su dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975217496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950434992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều), cấp công trình là cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục thi công nạo vét (hoặc đào đất kênh mương) và gia cố bờ bao. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.217.681.648 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.217.681.648 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.435.363.296 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) từ cấp IV trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy mài | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi