Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:29:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hoặc Thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sân bê tông, nhà bảo vệ UBND phường Quảng Phong 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788.
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thế Sơn - chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSMT | 3,388 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 2,66 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng (1/3 đất đào) | Theo HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,9193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,3072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 0,38 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,1736 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,5896 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 15 | Xây chèn móng, xây bậc tam cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,6552 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 2,3567 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,7728 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,6389 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1308 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cột, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0684 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,463 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1097 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0576 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,0425 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1701 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,4496 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0783 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,0783 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn nhựa giả ngói | Theo HSMT | 0,1551 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 40,77 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 28,834 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 17,0736 | m2 |
| 37 | Trát móng, dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,412 | m2 |
| 38 | Trát bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 2,73 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 47,5 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 1,98 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 3,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng ô gió cửa sổ khung nhôm xingfa mở lật, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính cửa đi khung nhôm xingfa cố định, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 0,45 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa INOX KT14x14x2 | Theo HSMT | 4,32 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 50,1152 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 35,2338 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,44 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Seno | Theo HSMT | 7,44 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400mm | Theo HSMT | 7,9264 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT130x400mm | Theo HSMT | 1,3286 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thông dầm, ống xả nước mái ĐK42mm | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led 2x18Wx220V, L=1,2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo trần 360độ 55W-220V | Theo HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa (5MCB) | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt ruột gà ĐK 20mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 1 | sứ |
| 61 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc loại 1 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH, SÂN BỐNG CHUYỀN, BỒN HOA, CÂY CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ, dọn vệ sinh mặt sân cũ dọn cỏ rác phế liệu | Theo HSMT | 1.614,8 | m2 |
| 2 | Đắp lớp đá mạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 5,4273 | 100m3 |
| 3 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 16,1048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 241,572 | m3 |
| 5 | Lát nền sân gạch Granito KT400x400x30mm màu đỏ | Theo HSMT | 601,67 | m2 |
| 6 | Lát nền sân gạch Granito KT400x400x30mm màu ghi | Theo HSMT | 793,13 | m2 |
| 7 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông thi công mặt sân | Theo HSMT | 220 | m2 |
| 8 | Làm sân thể thao (Lót đen cao su SBR với PU Plexipave dày 3mm, Cao su màu hoàn thiện EPDM với PU Plexipave dày 3mm, Kẻ vạch Line màu trắng, vạch sân bóng chuyền) | Theo HSMT | 220 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 0,0421 | tấn |
| 10 | Ghế ngồi trọng tài thép hàn cột thép | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 0,0421 | tấn |
| 12 | Phá dỡ bê tông sân củ trồng cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 9,21 | m3 |
| 13 | Đào móng bồn hoa đất cấp III | Theo HSMT | 10,6445 | m3 |
| 14 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,4192 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 27,2765 | m3 |
| 16 | Ốp bồn hoa gạch Cotto Hạ Long màu đỏ KT300x300 | Theo HSMT | 64,912 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSMT | 174,9965 | m3 |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm (tận dụng trồng lại) | Theo HSMT | 10 | gốc |
| 19 | Trồng cây Sấu đường kính 20-25cm, cao >=3,5m | Theo HSMT | 5 | cây |
| 20 | Trồng cây si, bồ đề, lộc vừng,... đã có trồng lại tận dụng trồng lại | Theo HSMT | 10 | cây |
| 21 | Trồng cây Lim Sẹt đường kính 20-25cm, cao >=3,5m | Theo HSMT | 7 | cây |
| 22 | Trồng cây Hêu trắng đường kính 20-25cm, cao >=3,5m | Theo HSMT | 9 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo HSMT | 31 | 1cây/90 ngày |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSMT | 4,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,507 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 6,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 HAPULICO | Theo HSMT | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2m | Theo HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 8 | Bản thép KT550x550x30 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tấm pin năng lượng mặt trời 190W | Theo HSMT | 3 | tấm |
| 12 | Bộ Lưu Trữ 1200WH | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển đèn SMART | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn LED 30v-100w | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 3 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 10,5 | m |
| 17 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng cao đẳng chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng trung cấp chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông, hoặc Thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi