Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:28:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,783,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông.- Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.297.524.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liêu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục an toàn giao thông).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Có đăng ký hoặc hóa đơn mua và đăng kiểm còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Đầu tư xây dựng, bổ sung một số hạng mục ATGT trên địa bàn thị xã Từ Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 3, UBND thị xã Từ Sơn – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 0222.3835.498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 3, UBND thị xã Từ Sơn – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ VỚI ĐƯỜNG ĐỒNG KỴ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | khung |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | khung |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 10 | Khung móng M24x8x1375 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | khung |
| 11 | Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 40x60 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo "Chú ý quan sát" 40x60cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,73 | 100m |
| 20 | Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 23 | Rải dây dồng trần M10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 24 | Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,491 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Tủ điều khiển đèn THGT 4S | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 28 | Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | khung |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cửa |
| 31 | Đánh số cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tiếp địa tủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D110/90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 35 | Cắt hè bê tông để đào móng cột, chiều dày mặt đường 10cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,376 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,808 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 40 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thiết lập chương trình điều khiển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | nút |
| 43 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | lần |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 46 | Đào rãnh trên nền đường để lắp bó vỉa đảo giao thông, đất cấp IV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Sơn bó vỉa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,9 | 1m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 52 | Rải cát vàng dày 5cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39 | m2 |
| 54 | Cắt hè bê tông xi măng, hè gạch terrazzo để đào rãnh cáp (2 vết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,458 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ hè gạch block | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 57 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 59 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,5 | m2 |
| 60 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,2 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,975 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1431 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 40cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 71 | Làm lớp cát vàng dày 5cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 50%) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 73 | Hoàn trả bê tông mặt hè, chiều dày 10 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 76 | Cắt hè bê tông để đào hố ga (04 hố trên hè bê tông) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,1347 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 81 | ống nhựa D42 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 82 | Nút loe NL50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Nút loe NL100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 87 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép nắp tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 90 | Gia công các kết cấu thép khác. Thép giữ thanh gia cố miệng hố ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 92 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan trọng lượng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78 | 1m2 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 298,4 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7482 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo viên phản quang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 270 | viên |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 270 | viên |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ biển báo chỉ hướng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 165 | cái |
| 7 | Mua biển chỉ hướng nhựa HDPE Hi-Q AR-3000 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 40x20x1.4mm làm cột biển chỉ hướng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 191,232 | kg |
| 11 | Gia công chân cột biển báo bằng thép hộp 20x40x1.4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 65x26cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 13 | Mua cột biển báo D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9 | m |
| 14 | Mua biển báo tam giác A70 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 703,85 | m2 |
| 17 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 216 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,92 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lan can uPVC lõi thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.524,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông.- Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.297.524.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liêu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục an toàn giao thông).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 1 |
| 5 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 1 |
| 6 | Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Có đăng ký hoặc hóa đơn mua và đăng kiểm còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi