Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914614-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210800801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:28:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,783,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông.- Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.297.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liêu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục an toàn giao thông).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Có đăng ký hoặc hóa đơn mua và đăng kiểm còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Đầu tư xây dựng, bổ sung một số hạng mục ATGT trên địa bàn thị xã Từ Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 3, UBND thị xã Từ Sơn – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T; + Tư vấn thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn (Địa chỉ: Tầng 3, UBND thị xã Từ Sơn – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt (Địa chỉ: Phố mới Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 3, UBND thị xã Từ Sơn – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 3, UBND thị xã Từ Sơn – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 0222.3835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 3, UBND thị xã Từ Sơn – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ VỚI ĐƯỜNG ĐỒNG KỴ 1
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cột
2Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cột
3Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cột
4Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cột
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0375tấn
6Khung móng M16x240x240x525Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5khung
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0292tấn
8Khung móng M24x300x300x675Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2khung
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1488tấn
10Khung móng M24x8x1375Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3khung
11Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10bộ
12Lắp đặt Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
13Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
14Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
15Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10bộ
16Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 40x60 cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
17Biển báo "Chú ý quan sát" 40x60cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt Tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
19Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,73100m
20Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,66100m
21Làm đầu cáp khôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22đầu cáp
23Rải dây dồng trần M10Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,71100m
24Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,491100m
25Lắp đặt tủ điều khiểnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1tủ
26Tủ điều khiển đèn THGT 4STheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0169tấn
28Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1khung
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10bảng
30Lắp cửa cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cửa
31Đánh số cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1m2
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tiếp địa tủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16bộ
33Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D110/90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2100m
34Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D65/50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7100m
35Cắt hè bê tông để đào móng cột, chiều dày mặt đường 10cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,376100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,948m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,196m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,808m3
39Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT14,34m3
40Trát chân cột, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,6m2
41Lắp đặt thiết bị UPSTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
42Thiết lập chương trình điều khiểnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3nút
43Điều chỉnh chu kỳ đènTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3lần
44Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6100m
45Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,6m2
46Đào rãnh trên nền đường để lắp bó vỉa đảo giao thông, đất cấp IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,122m3
47Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,66m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,6m2
49Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30m
50Sơn bó vỉaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,91m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0546100m3
52Rải cát vàng dày 5cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,95m3
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39m2
54Cắt hè bê tông xi măng, hè gạch terrazzo để đào rãnh cáp (2 vết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,88100m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,458m3
56Tháo dỡ hè gạch blockTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6m2
57Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,92m3
58Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,66100m
59Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT41,5m2
60Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT33,2m3
61Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,975m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0488100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1431100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 40cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,136100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,051100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,34100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,34100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,34100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,34100m2
70Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0048100m3
71Làm lớp cát vàng dày 5cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,24m3
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 50%)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,8m2
73Hoàn trả bê tông mặt hè, chiều dày 10 cm, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,92m3
74Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,408m3
75Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42,6m2
76Cắt hè bê tông để đào hố ga (04 hố trên hè bê tông)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,224100m
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,784m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,1347m3
79Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,484m3
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,267m3
81ống nhựa D42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5m
82Nút loe NL50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
83Nút loe NL100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11,55m2
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0421100m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,27m3
87Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0174100m2
88Cốt thép nắp tấm đan, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0561tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2218tấn
90Gia công các kết cấu thép khác. Thép giữ thanh gia cố miệng hố gaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0226tấn
91Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0242100m2
92Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,325m3
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan trọng lượng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
94Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT781m2
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT298,4m2
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13m2
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7482100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7482100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7482100m3
B HẠNG MỤC 2: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo viên phản quangTheo Mục II - Chương V, E-HSMT270viên
2Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT270viên
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,4m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,064100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,064100m3
6Tháo dỡ biển báo chỉ hướngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT165cái
7Mua biển chỉ hướng nhựa HDPE Hi-Q AR-3000Theo Mục II - Chương V, E-HSMT128cái
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,32100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,4m3
10Mua thép hộp mạ kẽm KT 40x20x1.4mm làm cột biển chỉ hướngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT191,232kg
11Gia công chân cột biển báo bằng thép hộp 20x40x1.4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,191tấn
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 65x26cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT128cái
13Mua cột biển báo D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,9m
14Mua biển báo tam giác A70Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT703,85m2
17Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT216m2
18Ván khuôn giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,632100m2
19Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT35,92m3
20Lắp đặt lan can uPVC lõi thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.524,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông.- Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.648.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.297.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Tài liêu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục an toàn giao thông).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (chứng nhận); Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có thể hiện tên cán bộ hoặc quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a Mục 2.2 Chương III E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.1
2 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.1
3 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.1
4 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.1
5 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.1
6 Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Có đăng ký hoặc hóa đơn mua và đăng kiểm còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.1
7 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b Mục 2.2 Chương III E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->