Gói thầu: Xây lắp (Cầu GTNT cặp kênh 900 )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cầu GTNT cặp kênh 900 ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:28:00 đến ngày 2021-09-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toànlaođộng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchkỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình giaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư đểchứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa cắt khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa đóng cọc diesel 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào 0,80m3; 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Sà lan 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Cầu GTNT cặp kênh 900 ) Cầu GTNT cặp kênh 900 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính | 1,546 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính | 5,15 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính > 18mm | 0,051 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,537 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,537 | tấn | |
| 6 | Gia công thép hộp nối cọc | 1,383 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 16 | mối nối | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 26,154 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,805 | 100m2 | |
| 10 | Đào đất móng mố cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 13,994 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,37 | 100m | |
| 12 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5 T) | 1 | cọc | |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,08 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,44 | 100m | |
| 15 | Đập đầu cọc trên cạn | 0,648 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,284 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn mố | 0,024 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,103 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 2,293 | tấn | |
| 20 | Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 22,408 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,037 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông gối mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,079 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,008 | 100m2 | |
| 24 | Lao lắp dầm BTDUL I-650 | 4 | cái | |
| 25 | Dầm I650 L=18m (65% HL93) | 4 | dầm | |
| 26 | Vận chuyển dầm | 1 | chuyến | |
| 27 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 8 | cái | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 30 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 0,661 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn dầm ngang | 0,081 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ chắn, đường kính cốt thép | 1,697 | tấn | |
| 33 | Bê tông mặt cầu + gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 13,494 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn | 0,702 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2,5mm | 0,482 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm dày 2,5mm | 0,443 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 2,5mm | 0,039 | 100m | |
| 38 | Gia công thép tấm lan can | 0,606 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt thép tấm lan can | 0,606 | tấn | |
| 40 | Bu lông M20 | 120 | cái | |
| 41 | Bu lông M10 | 60 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ thoát mước mặt cầu, đường kính ống 100mm dày 2,5mm | 0,042 | 100m | |
| 43 | Gia công thép tấm thoát nước mặt cầu | 0,011 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt thép tấm thoát nước mặt cầu | 0,011 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe mố | 0,07 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | 7 | m | |
| 47 | Bu lông M14 | 52 | cái | |
| 48 | Quét Sikadur 732 | 5,74 | m2 | |
| 49 | Đóng cọc thép khung định vị I300 (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 50 | Đóng cọc thép khung định vị (đoạn không ngập đất) (HS NC, MTC: 0,75) | 0,56 | 100m | |
| 51 | Nhổ thép cọc khung định vị | 0,4 | 100m cọc | |
| 52 | Hao hụt thép cọc khung định vị | 163,637 | kg | |
| 53 | Lắp dựng thép giằng khung định vị | 5,516 | tấn | |
| 54 | Tháo dỡ thép giằng khung định vị | 5,516 | tấn | |
| 55 | Hao hụt thép giằng | 317,17 | kg | |
| 56 | Ban sữa mặt bằng bãi đúc cọc | 0,288 | 100m3 | |
| 57 | Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọc | 0,038 | 100m3 | |
| 58 | Lớp vữa lót chiều dày 3cm, mác 100 | 75 | m2 | |
| 59 | Ban sữa bãi tập kết vật liệu | 0,15 | 100m3 | |
| 60 | Móng lót cấp phối đá 0x4 bãi tập kết vật tư | 0,05 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | 0,337 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp nền đường | 0,508 | 100m3 | |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | 1,647 | 100m2 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,269 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,698 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào xúc đất từ nơi khác xuống xà lan vận chuyển đến công trình để đắp) | 8,227 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn đến công trình để đắp | 8,227 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 từ xà lan lên để đắp | 8,227 | 100m3 | |
| 9 | Đắp móng sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,491 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,735 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,735 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,941 | 100m2 | |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 4,941 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng cọc tiều, móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,648 | m3 | |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 47 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 17 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3,5m (kể cả BL, nắp chụp) | 2 | trụ | |
| 18 | Biển báo tròn phản quang D=70cm (biển báo tải trọng) | 2 | cái | |
| 19 | Biển chữ nhật phản quang 0,6x0,3m (biển báo tên đường) | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toànlaođộng.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giaothông cấp IV trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xácnhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụtráchkỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình giaothông cấp IV trởlên có.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư đểchứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T-25T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 25T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Búa cắt khí nén | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Búa đóng cọc diesel 2,5T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành 25T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đào 0,80m3; 1,25 m3 | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy san 110cv | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy ủi 110cv | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 19 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Sà lan 400T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 21 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi