Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Nậm Giá, xã Cốc Ly đến thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866812-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Nậm Giá, xã Cốc Ly đến thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Số hiệu KHLCNT 20210861672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:50:00 đến ngày 2021-09-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,158,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng yêu cầu sau:Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệulực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng, quản lý ATLĐ, VSMT, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trồn ≥80l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí công suất 600mh/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình thuộc dự án: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Nậm Giá, xã Cốc Ly đến thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Nậm giá, xã Cốc Ly đến thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kê hoạch huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT29,876100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT58,3100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT35,609100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT37,816100m3
5Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT73,426100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,075100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,83100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,618100m3
9Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,448100m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT34,795100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,247100m3
12Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT21,313100m3
13Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT25,56100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT67,213100m3
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT158,34100m2
16Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT158,34100m2
17Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT158,34100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1.549,712m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT86,095100m2
20Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT86,095100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,855100m2
22Cắt khe coĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT154,710m
23Cắt khe giãnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT17,1510m
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,271100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,791100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,386100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT21,875100m3
28Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,809100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,974100m3/1km
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT9,986100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT61,966100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,401100m3/1km
33Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,095100m3/1km
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,561100m3/1km
35Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,486100m3/1km
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT15,002100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT61,966100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT18,583100m3
39Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,544100m3
40Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT20,377100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT54,929100m3
42Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT17,524100m3/1km
43Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,085100m3/1km
44Vận chuyển đá sau nổ mìn 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,24100m3/1km
45Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,544100m3/1km
46Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,999100m3/1km
47Vận chuyển đá sau nổ mìn 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,329100m3/1km
48Vận chuyển đá sau nổ mìn 3,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,245100m3/1km
49San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT102,433100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,389100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,5741m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,67100m3
4Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,0561m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,67100m3
6Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,411100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,311100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT22,81m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT19,93m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT27,35m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT121,13m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,15m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,93m3
14Ván khuôn móng dàiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,274100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,11100m2
16Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT155,19m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,807100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,887tấn
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT56mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT691 đoạn ống
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT269,1m2
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,689100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,6251m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT178,251m2
26Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,746100m2
27Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,719100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT69,488m3
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,581100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,0581m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT190,267m2
32Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,174100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT61,157m3
34Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,174100m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,5100m3
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,5100m3
37Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,076100m3
38San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,076100m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT23cái
2Làm cột km BTCTĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7cái
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,346100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,8211m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,196100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,66m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT21,8m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,025tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,515100m2
10Sơn kè vỉaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,4m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,488100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,488100m3
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng đá C3 phá dỡ)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT401 rọ
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,603100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,1751m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,274100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,334100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,334100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng yêu cầu sau:Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệulực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng, quản lý ATLĐ, VSMT, thanh quyết toán công trình 4 Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông33
3 Đội trưởng thi công 2 Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥7 tấn Còn tốt5
2 Máy xúc Còn tốt3
3 Máy ủi Còn tốt2
4 Máy lu các loại Còn tốt2
5 Ô tô tưới nước Còn tốt1
6 Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trồn ≥80l trở lên Còn tốt2
7 Thiết bị nấu nhựa Còn tốt2
8 Máy khoan đá cầm tay Còn tốt2
9 Đầm dùi Còn tốt3
10 Máy hàn Còn tốt2
11 Máy cắt Còn tốt2
12 Đầm bàn Còn tốt3
13 Máy phun nhựa đường Còn tốt2
14 Thiết bị sơn kẻ đường Còn tốt2
15 Máy nén khí công suất 600mh/h Còn tốt2
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->