Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa trang thiết bị kho đầu đạn tên lửa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa trang thiết bị kho đầu đạn tên lửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:41:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự với phạm vi gói thầu cho các đơn vị nhà nước; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa trang thiết bị kho đầu đạn tên lửa Mua sắm vật tư, hàng hóa thường xuyên năm 2021 của Lữ đoàn 490 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E-HSYC. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSYC. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSĐX. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp bảng công bố đặc tính kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến Lữ đoàn 490- Phường Cộng Hòa – TP. Chí Linh – Tỉnh Hải Dương và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
LỮ ĐOÀN 490/BINH CHỦNG PHÁO BINH
PHƯỜNG CỘNG HÒA TP CHÍ LINH TỈNH HẢI DƯƠNG -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 490 + Phường Cộng Hòa – Thành phố Chí Linh – Tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 069831200 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Lữ đoàn 490 + Phường Cộng Hòa – Thành phố Chí Linh – Tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 490 + Phường Cộng Hòa – Thành phố Chí Linh – Tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh cách nhiệt | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thép tấm đen cán nguội | 4 | Tấn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thép | 1.020 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bản lề cối | 48 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Then cửa | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo bạc | 60 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đinh rút | 10 | Bịch | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đinh vít | 10 | Bịch | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Khóa cầu ngang chống cắt | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sơn (chống gỉ) | 120 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sơn (Ghi) | 120 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Sơn lót chống thấm | 25 | Thùng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sơn chống thấm | 25 | Thùng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ống nhựa D27 | 200 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống nhựa D34 | 150 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dây dẫn điện đơn 1x2,5mm | 600 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây dẫn điện đơn 1x6mm | 120 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây dẫn điện đôi 2x10mm | 30 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đèn chống ẩm | 10 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đèn chống cháy nổ | 12 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chao chụp đèn | 22 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp và bóng đèn Nê ông | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ổ cắm đôi | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Quạt thông gió | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Quạt treo tường | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ điện | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Át tô mát 1 pha | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Công tắc 1 hạt | 23 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bu lông ren suốt | 850 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bánh xe | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Vòng bi | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Móc hãm | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Khóa xích U | 160 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tăng đơ | 160 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dây xích | 200 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thanh giằng | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bu lông | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bu lông tai hồng | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp chằng néo 8mm | 600 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giăng đệm cao su | 455 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng giá mica | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Pa lăng xích kéo tay | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ dụng cụ clê 22-24 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Xe đẩy hàng | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Máy hút ẩm | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy hút bụi Panasonic | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Thiết bị ẩm nhiệt kế | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Góc thủ kho | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thang nhôm 2,1m | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Silicagen | 800 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Quạt công nghiệp | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Xe nâng tay thấp | 2 | Xe | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ tài liệu 4 cánh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế Inox | 9 | chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Quần áo bảo hộ lao động | 15 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bảng biểu chính quy | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bảng lịch công tác | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Lán cứu hỏa | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bình cứu hỏa loại xe đẩy | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình bột chữa cháy 8kg | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bình bột chữa cháy 4kg | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cát cứu hỏa | 7 | m3 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ống vải chịu áp lực cao | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Trụ cứu hỏa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự với phạm vi gói thầu cho các đơn vị nhà nước; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi