Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa trang thiết bị kho đầu đạn tên lửa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915679-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa trang thiết bị kho đầu đạn tên lửa
Số hiệu KHLCNT 20210121432
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:41:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự với phạm vi gói thầu cho các đơn vị nhà nước; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa trang thiết bị kho đầu đạn tên lửa
Mua sắm vật tư, hàng hóa thường xuyên năm 2021 của Lữ đoàn 490
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 490/BINH CHỦNG PHÁO BINH PHƯỜNG CỘNG HÒA TP CHÍ LINH TỈNH HẢI DƯƠNG
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia của Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh; + Tư vấn thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ thẩm định của Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh.


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH , địa chỉ: Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: LỮ ĐOÀN 490/BINH CHỦNG PHÁO BINH PHƯỜNG CỘNG HÒA TP CHÍ LINH TỈNH HẢI DƯƠNG


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E-HSYC. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSYC. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSĐX. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp bảng công bố đặc tính kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến Lữ đoàn 490- Phường Cộng Hòa – TP. Chí Linh – Tỉnh Hải Dương và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSYC
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: LỮ ĐOÀN 490/BINH CHỦNG PHÁO BINH PHƯỜNG CỘNG HÒA TP CHÍ LINH TỈNH HẢI DƯƠNG
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 490 + Phường Cộng Hòa – Thành phố Chí Linh – Tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 069831200 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Lữ đoàn 490 + Phường Cộng Hòa – Thành phố Chí Linh – Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 490 + Phường Cộng Hòa – Thành phố Chí Linh – Tỉnh Hải Dương
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông thủy tinh cách nhiệt20CuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Thép tấm đen cán nguội4TấnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Thép1.020kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Bản lề cối48cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Then cửa12CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Băng keo bạc60cuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Đinh rút10BịchChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Đinh vít10BịchChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Khóa cầu ngang chống cắt12CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Sơn (chống gỉ)120kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Sơn (Ghi)120kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Sơn lót chống thấm25ThùngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Sơn chống thấm25ThùngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Ống nhựa D27200mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Ống nhựa D34150mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Dây dẫn điện đơn 1x2,5mm600mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Dây dẫn điện đơn 1x6mm120mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Dây dẫn điện đôi 2x10mm30mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Đèn chống ẩm10bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Đèn chống cháy nổ12bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Chao chụp đèn22CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Hộp và bóng đèn Nê ông1bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Ổ cắm đôi2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Quạt thông gió4CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Quạt treo tường1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ điện1HộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Át tô mát 1 pha6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Công tắc 1 hạt23CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Bu lông ren suốt850CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Bánh xe150CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Vòng bi150CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Móc hãm300CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Khóa xích U160CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Tăng đơ160CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Dây xích200mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Thanh giằng200CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Bu lông300CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Bu lông tai hồng150CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Cáp chằng néo 8mm600mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Giăng đệm cao su455mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Bảng giá mica60CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Pa lăng xích kéo tay1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Bộ dụng cụ clê 22-2410BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Xe đẩy hàng4CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Máy hút ẩm8CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Máy hút bụi Panasonic2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Thiết bị ẩm nhiệt kế6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Góc thủ kho1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Thang nhôm 2,1m4CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Silicagen800kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Quạt công nghiệp4CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Xe nâng tay thấp2XeChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Tủ tài liệu 4 cánh1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Ghế Inox9chiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Bàn làm việc1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Quần áo bảo hộ lao động15bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Bảng biểu chính quy14CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Bảng lịch công tác1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Lán cứu hỏa1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Bình cứu hỏa loại xe đẩy10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Bình bột chữa cháy 8kg15CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Bình bột chữa cháy 4kg15cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Cát cứu hỏa7m3Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Ống vải chịu áp lực cao20CuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Trụ cứu hỏa2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp vật tư, hàng hóa tương tự với phạm vi gói thầu cho các đơn vị nhà nước; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->