Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện chiếu sáng, sân đường nội bộ và trồng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện chiếu sáng, sân đường nội bộ và trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:44:00 đến ngày 2021-09-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,275,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công sân đường nội bộ, hạ tầng kỹ thuật công viên, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 1.3 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcKèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcvà giấy kiểm định xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu gắn thùng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110-CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất 110CV, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy kiểm định xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện chiếu sáng, sân đường nội bộ và trồng cây xanh Công viên thôn Bắc Hội, xã Hiệp Thạnh (giai đoạn 1). 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN THUỘC HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Công tác phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 38,07 | 100 m2 | |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,055 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | San đất bằng máy ủi 110CV | 15,18 | 100 m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,914 | 100 m3 | |
| 5 | Đất san nền | 1.823,558 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đắp đến công trình bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 18,236 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất đắp đến công trình 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 18,236 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất đắp đến công trình 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (1.7km) | 18,236 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| B | ĐƯỜNG ĐI BỘ THUỘC HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 63,8 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 638 | m2 | |
| C | GỜ CHẮN ĐẤT THUỘC HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 22,913 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 4,583 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 36,66 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,933 | 100 m2 | |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,66 | m2 | |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA THUỘC HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 1,077 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 11,7 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 5,523 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 74,88 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,65 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 1,845 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 1,229 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,03 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 390 | cái | |
| E | GHẾ NGỒI THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Bu lon phi 12 L=160 | 144 | cái | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm dày | 0,651 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,651 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,6 | m2 | |
| F | PHẦN NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D40*2,4 | 0,7 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 2,84 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 1,64 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140*4,1 | 0,7 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D42 | 47 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D42 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nút bịt PVC D42 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27 | 32 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối PVC ren trong D27/21 | 46 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co PVC D42 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt béc xoay cánh đặp ren ngoài D21 | 46 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 47 | cái | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 133,245 | m3 đất nguyên thổ | |
| 16 | Khoan giếng | 69,4 | m | |
| 17 | Lắp đặt bích miệng giếng D168 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | 0,01 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6mm2 | 75 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp inox D6 | 75 | m | |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước giếng 3hp | 1 | máy | |
| 22 | Máy bơm 3hp | 1 | máy | |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển bơm | 1 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt MCB 20A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bộ domino | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống mềm PVC D27 | 0,3 | 100 m | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,848 | m3 đất nguyên thổ | |
| 28 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,048 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100 m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố bơm, hố van | 0,057 | 100 m2 | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,049 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,004 | tấn | |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,46 | m3 | |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,805 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,253 | 100 m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,087 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,088 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,088 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| G | PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,592 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,667 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVX/DSTA 2x16mm2 cấp nguồn tủ bơm nước | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,07 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | 47 | m | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | 6 | cột | |
| 7 | Lắp đặt cần đèn F60 x 3 mm mạ nhúng | 6 | cần đèn | |
| 8 | Lắp bộ đèn NLMT 60W ánh sáng 4000K vàng ấm | 6 | bộ | |
| 9 | Khung móng trụ M24x800x4 cây mạ kẽm đầu ren | 6 | bộ | |
| 10 | Khung đỡ panel mạ nhúng | 6 | cái | |
| H | ĐỔ ĐẤT MÀU VÀ TRỒNG HOA THUỘC HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Phá đá tạo hố trồng cây bằng máy khoan D42mm đá cấp II | 0,12 | 100 m3 | |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 0,12 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá, sỏi bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển | 12 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,12 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,12 | 100 m3 | |
| 6 | Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất thục | 29,176 | 100 m2 | |
| 7 | Bốc cây giống (hoa ngắn ngày) đến hiện trường | 368,314 | 100 cây | |
| 8 | Bốc cây xanh bằng thủ công | 0,12 | 100 cây | |
| 9 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m | 0,48 | 100 cọc | |
| 10 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | 12 | hố | |
| 11 | Cung cấp đất màu trồng cây | 6 | m3 | |
| 12 | Trồng Cây bằng lăng tím | 12 | cây | |
| 13 | TT Trồng hoa loại túi(TT trồng cỏ hoàng lạc-cỏ cấy) | 25,878 | 100 m2 | |
| 14 | Trồng hoa loại túi Cây Cẩm tú cầu | 1,542 | 100 m2 | |
| 15 | Trồng hoa loại túi Viền chuỗi ngọc | 1,756 | 100 m2 | |
| 16 | Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ | 29,176 | 100 m2 | |
| 17 | Duy trì chăm sóc cây loại túi sau khi trồng 12 tháng trong thời gian bảo hành | 29,176 | 100 m2/3 tháng | |
| 18 | Duy trì chăm sóc cây sau khi trồng 12 tháng trong thời gian bảo hành | 0,12 | 100 cây/tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công sân đường nội bộ, hạ tầng kỹ thuật công viên, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 1.3 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=10T | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đào >= 0,4m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcKèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép >= 16 tấn | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lựcvà giấy kiểm định xe | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 11 | Xe cẩu gắn thùng >=12m | Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=5T | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 1 |
| 14 | Máy ủi 110-CV | Máy ủi - công suất 110CV, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy kiểm định xe | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 1 |
| 16 | Máy khoan đất đá cầm tay | Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: D | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi