Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Đường huyện 25 từ KM2+600 đến KM4+455

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915067-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Đường huyện 25 từ KM2+600 đến KM4+455
Số hiệu KHLCNT 20210907502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:41:00 đến ngày 2021-09-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,021,523,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng cầu, đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN& PTNT hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu/đường): ≥ 20 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xà lan ≥ 200 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan ≥ 400 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Đường huyện 25 từ KM2+600 đến KM4+455
Đường huyện 25+26, xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712999; Fax: 0299.3712999, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 20 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế họach huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế họach huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712999; Fax: 0299.3712999, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712999; Fax: 0299.3712999, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822 339;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế họach huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856250.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường (đường huyện 25 KM 2+600 - KM 4+455)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,916100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,0226100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3975100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6447100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới13,4579100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,29100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,29100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8173100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9894100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7957100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9787100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9787100m2
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3448100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
19Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,57100m
20Cừ tràm cặp cổ D>=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m
21Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
24Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Bulông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2956100m3
36Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,562m3
37Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,462m3
38Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6454100m2
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
40Bê tông bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
41Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,8974100m3
B Hạng mục 2: Cầu Đầu Sóc
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1479tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5928tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4469tấn
5Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5722tấn
6Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6246tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,5233m3
8Lót tấm nylong đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,136100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,4741100m2
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V641 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
13Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,306m3
14Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,732m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7978tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2509tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8385100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
20Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
21Bê tông nền bản quá độ, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6431tấn
23Bê tông móng lót dầm đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
25Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,572m3
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8593tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5869tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4466100m2
31Cung cấp dầm cầu "I400" 9m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
32Cung cấp dầm cầu "I500" 15m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
33Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,779m3
37Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,8272m2
39Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,588m3
40Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6565tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
46Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m
47Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,241m3
48Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5374tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0784tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5281100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59m2
54Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m
55Bê tông bản liên tục nhiệt, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,422m3
56Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
57Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệ, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5944tấn
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản liên tục nhiệ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
62Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
63Gia công, lắp đặt khe co giãn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
65Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
66Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,111m3
67Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6038tấn
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ chắn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3335100m2
69Sơn lan can, gờ chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,235m2
70Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,546tấn
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,05m2
72Bê tông tường chắn đất - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,887m3
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4625tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4093tấn
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3263100m2
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,586m3
77Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,586m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,484100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6765100m3
81Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V279,06100m
82Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)80,32m
83Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
85Cung cấp tấm sóng 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
88Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
89Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
90Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
91Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
92Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
93Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
95Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
96Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3267tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3267tấn
99Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
100Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
101Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
103Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
104Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
105Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không gập đất NC, MTC x 0,915)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3361tấn
107Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3361tấn
108Khấu hao khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9131tấn
109Khấu hao cọc thép hình I450Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
110Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,8314tấn
111Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1779100m3
C Hạng mục 3: Cống ngang đường (KM2+600-KM4+455)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3104100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3549100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,36100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
7Bê tông lót gối cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,152m3
8Bê tông gối cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,494m3
9Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
15Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V0,2212100m2
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,48100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
18Bê tông lót đầu cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
19Lắp dựng cốt thép đầu cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
20Lắp dựng cốt thép đầu cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7705tấn
21Gia công thép láMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
22Bê tông sân cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
23Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
24Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
25Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4794100m2
26Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,81100m
27Cừ tràm cặp cổ D>=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
28Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9881100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7891100m3
30Thép neo fi=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,092kg
31Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m3
33Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,752100m
34Cừ tràm cặp cổ D>=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
35Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
36Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5543100m3
D Hạng mục 4: Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3353100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1805100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5625100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,25100m
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,05100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479100m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,791m3
8Bê tông gối cống ngang đường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,401m3
9Lắp dựng cốt thép cửa xã, hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5441tấn
10Lắp dựng cốt thép cửa xã, hố ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6881tấn
11Ván khuôn cửa xã, hố gaaMô tả kỹ thuật theo chương V3,428100m2
12Bê tông cửa xã, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,692m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
14Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909100m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3272m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V681cấu kiện
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V511cái
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V219mối nối
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
20Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V901 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1531 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
25Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,26100m
26Cừ tràm cặp cổ D>=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
27Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8063100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3225100m3
29Thép neo fi=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,656kg
30Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4027100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng cầu, đường 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cống 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN& PTNT hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo33
5 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 35 Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu/đường): ≥ 20 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn (Kèm tài liệu chứng minh)1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn (Kèm tài liệu chứng minh)1
3 Xà lan ≥ 200 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)1
4 Xà lan ≥ 400 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)1
5 Máy đào một gầu các loại (Kèm tài liệu chứng minh)2
6 Máy lu các loại (Kèm tài liệu chứng minh)4
7 Máy ủi các loại (Kèm tài liệu chứng minh)2
8 Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu chứng minh)1
9 Ô tô tải ≥ 5T (Kèm tài liệu chứng minh)2
10 Máy trộn bê tông các loại (Kèm tài liệu chứng minh)5
11 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu chứng minh)5
12 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu chứng minh)2
13 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu chứng minh)2
14 Máy cắt, uốn thép (Kèm tài liệu chứng minh)3
15 Máy hàn (Kèm tài liệu chứng minh)3
16 Máy phát điện (Kèm tài liệu chứng minh)2
17 Máy bơm nước (Kèm tài liệu chứng minh)2
18 Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) (Kèm tài liệu chứng minh)1
19 Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) (Kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->