Gói thầu: Cung cấp tật tư Tuabin, máy phát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224492-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp tật tư Tuabin, máy phát
Số hiệu KHLCNT 20200107420
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 10:49:00 đến ngày 2020-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,569,728,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Màng phòng nổ tuabin A156.01.24.78; K156.01.27E01 A156.01.24.78 (bản vẽ K165.01.27 E01) 7 cái Màng phòng nổ tuabin A156.01.24.78; K156.01.27E01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
2 keo làm kín tua bin (2,5kg, 680oC, 32 Mpa) - "MFZ-3" Hộp 2,5kg 10 Hộp keo làm kín tua bin (2,5kg, 680oC, 32 Mpa) - "MFZ-3" Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
3 bar (thanh chèn) - XZW.02.01.03 4 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.01.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
4 bar (thanh chèn) - XZW.02.02.03 4 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.02.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
5 bar (thanh chèn) - XZW.02.04.03 4 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.04.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
6 bar (thanh chèn) - XZW.02.05.03 8 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.05.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
7 bar (thanh chèn) - XZW.02.07.03 4 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.07.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
8 bar (thanh chèn) - XZW.02.08.03 12 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.08.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
9 bar (thanh chèn) - XZW.02.11.03 12 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.11.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
10 bar (thanh chèn) - XZW.02.14.03 8 Cái bar (thanh chèn) - XZW.02.14.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
11 Đồng hồ chuyển tốc thông minh H156.35.37+22 1 Bộ Đồng hồ chuyển tốc thông minh H156.35.37+22 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
12 Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x30 12 Cái Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x30 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
13 Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x45 28 Cái Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x45 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
14 Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x45 10 Cái Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x45 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
15 Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x75 8 Cái Bu lông sáu cạnh W1030.1-M16x75 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
16 Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x75 10 Cái Bu lông sáu cạnh W1030.1-M20x75 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
17 Bu lông sáu cạnh W1130.1-M33x3x95 4 Cái Bu lông sáu cạnh W1130.1-M33x3x95 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
18 Bu lông định vị hai đầu W1043.1-phi 40x160 2 Cái Bu lông định vị hai đầu W1043.1-phi 40x160 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
19 Bu lông lục giác (W1075.3-0.125"NPT) 4 Cái Bu lông lục giác (W1075.3-0.125"NPT) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
20 Đinh sáu cạnh trong W1050.10-M10x50 4 Cái Đinh sáu cạnh trong W1050.10-M10x50 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
21 Đệm sợi cao su 157.76.01.02 2 Cái Đệm sợi cao su 157.76.01.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
22 Đinh hình trụ W1501.2-22x150 4 Cái Đinh hình trụ W1501.2-22x150 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
23 Chốt hình trụ W1501.2-25x115 3 Cái Chốt hình trụ W1501.2-25x115 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
24 Bu lông tròn W1501.2-8x65 2 Cái Bu lông tròn W1501.2-8x65 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
25 Chốt hình trụ W1500-10x25 2 Cái Chốt hình trụ W1500-10x25 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
26 Chốt hình trụ W1500-10x95 1 Cái Chốt hình trụ W1500-10x95 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
27 Chốt hình trụ W1501.2-12x45 8 Cái Chốt hình trụ W1501.2-12x45 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
28 Chốt hình trụ WE1501.2-12.7x100 1 Cái Chốt hình trụ WE1501.2-12.7x100 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
29 Chốt hình trụ WE1501.2-9.5x65 2 Cái Chốt hình trụ WE1501.2-9.5x65 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
30  Chốt nhíp chèn (K156.03.01.06) 16 Cái  Chốt nhíp chèn (K156.03.01.06) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
31 Chốt lệch tâm A156.05.22.21 6 Cái Chốt lệch tâm A156.05.22.21 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
32 Chốt ren dài M14x150-W1504.1-8.74x150 4 cái Chốt ren dài M14x150-W1504.1-8.74x150 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
33 Chốt ren dài M14x235-W1504.1-8.74x235 4 cái Chốt ren dài M14x235-W1504.1-8.74x235 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
34 Chốt ren ngắn bánh tĩnh hạ áp M10x30-W1504.1-6x32 28 cái Chốt ren ngắn bánh tĩnh hạ áp M10x30-W1504.1-6x32 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
35 Chốt ren ngắn M14x70-W1504.1-8.74x70 4 cái Chốt ren ngắn M14x70-W1504.1-8.74x70 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
36 Chốt đỡ K156.06.63.04 2 Cái Chốt đỡ K156.06.63.04 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
37 Cụm răng chèn K156.03.01.03(1) 5 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.03(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
38 Cụm răng chèn K156.03.01.04(1) 2 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.04(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
39 Cụm răng chèn K156.03.01.05(1) 2 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.05(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
40 Cụm răng chèn K156.03.01.06(1) 1 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.06(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
41 Cụm răng chèn K156.03.01.07(1) 1 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.07(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
42 Cụm răng chèn K156.03.01.08(1) 2 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.08(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
43 Cụm răng chèn K156.03.01.09(1) 2 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.09(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
44 Cụm răng chèn K156.03.01.10(1) 1 bộ Cụm răng chèn K156.03.01.10(1) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
45 Ê cu chụp W1208.20-M72x3x140 6 Cái Ê cu chụp W1208.20-M72x3x140 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
46 Ê cu tạo hình W1222-M12 2 Cái Ê cu tạo hình W1222-M12 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
47 Êcu sáu cạnh W1220.1-M10 10 Cái Êcu sáu cạnh W1220.1-M10 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
48 Êcu sáu cạnh W1220.1-M39x3 10 Cái Êcu sáu cạnh W1220.1-M39x3 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
49 Đầu bắt thanh trục van K156.30.41.24 1 Cái Đầu bắt thanh trục van K156.30.41.24 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
50 Gioăng thép 196x230x4 (Đệm kim loại than chì) K156.34.20.14 20 Cái Gioăng thép 196x230x4 (Đệm kim loại than chì) K156.34.20.14 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
51 Đệm kim loại than chì K156.60.01.06 2 Cái Đệm kim loại than chì K156.60.01.06 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
52 Gioăng làm kín K156.30.62.26 (Đệm kim loại than chì K156.30.62.26) 4 Cái Gioăng làm kín K156.30.62.26 (Đệm kim loại than chì K156.30.62.26) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
53 Bu lông chuyên dụng WE1073.1-0.625 4 Cái Bu lông chuyên dụng WE1073.1-0.625 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
54 Bu lông chuyên dụng WE1079-0.75" 4 Cái Bu lông chuyên dụng WE1079-0.75" Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
55 Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M24x55 3 Cái Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M24x55 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
56 Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M30x3x65 2 Cái Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M30x3x65 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
57 Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M48x3x95 1 Cái Ê cu sáu cạnh trong W1228.12-M48x3x95 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
58 Ê cu sáu cạnh trong W1228.7-M20x50 4 Cái Ê cu sáu cạnh trong W1228.7-M20x50 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
59 Ê cu sáu cạnh W1221.7-M30x3 3 Cái Ê cu sáu cạnh W1221.7-M30x3 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
60 Ê cu sáu cạnh W1221.7-M36x3 3 Cái Ê cu sáu cạnh W1221.7-M36x3 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
61 Ê cu sáu cạnh W1220.1-M16 8 Cái Ê cu sáu cạnh W1220.1-M16 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
62 Êcu sáu cạnh W1220.1-M22 4 Cái Êcu sáu cạnh W1220.1-M22 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
63 Đệm miếng cao su 157.76.01.03 2 Cái Đệm miếng cao su 157.76.01.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
64 Gioăng chỉ thép 1342x1232x5 K156.60.22E01+12 1 Cái Gioăng chỉ thép 1342x1232x5 K156.60.22E01+12 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
65 Gioăng thép 24x50x3 K156.60.04(2)+89 16 cái Gioăng thép 24x50x3 K156.60.04(2)+89 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
66 Gioăng thép 26x50x3 K156.60.04(2)+89 4 cái Gioăng thép 26x50x3 K156.60.04(2)+89 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
67  gioăng thép 30x64x3 4 cái  gioăng thép 30x64x3 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
68 Gioăng thép 32x62x3 K156.60.04(2)+77 4 cái Gioăng thép 32x62x3 K156.60.04(2)+77 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
69 Gioăng thép hộp hơi gối 3,4 (gioăng định hình) 1120x980x2-A156.06.33.07 2 cái Gioăng thép hộp hơi gối 3,4 (gioăng định hình) 1120x980x2-A156.06.33.07 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
70 Gioăng thép hộp hơi gối số 1, 2 (gioăng định hình) 750x880x2 K156.06.02.06 2 cái Gioăng thép hộp hơi gối số 1, 2 (gioăng định hình) 750x880x2 K156.06.02.06 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
71 Gu giông hai đầu W1801.4-M48x3x285 3 Cái Gu giông hai đầu W1801.4-M48x3x285 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
72 Gu giông hai đầu W1801.3-M48x3x370 4 Cái Gu giông hai đầu W1801.3-M48x3x370 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
73 Gu dông cố định 52x500 W1855.3 1 Cái Gu dông cố định 52x500 W1855.3 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
74 Gu giông hai đầu W1801.1-M20x155 2 Cái Gu giông hai đầu W1801.1-M20x155 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
75 Gu dông hai đầu (W1801.28-M42X3X330) 2 Cái Gu dông hai đầu (W1801.28-M42X3X330) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
76 Gu giông hai đầu W1801.28-M48x3x370 1 Cái Gu giông hai đầu W1801.28-M48x3x370 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
77 Gu giông hai đầu W1801.3-M24x140 2 Cái Gu giông hai đầu W1801.3-M24x140 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
78 Bu lông hai đầu W1801.3-M30x3x350 1 Cái Bu lông hai đầu W1801.3-M30x3x350 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
79 Gu giông hai đầu W1801.3-M36x3x395 1 Cái Gu giông hai đầu W1801.3-M36x3x395 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
80 Gu giông hai đầu W1801.4-M36x3x295 4 Cái Gu giông hai đầu W1801.4-M36x3x295 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
81 Bu lông định vị hai đầu W1850.3-phi 46x315 1 Cái Bu lông định vị hai đầu W1850.3-phi 46x315 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
82 Long đen hãm bán khớp-A156.24.41.04 (chi tiết số 2-bản vẽ K156.24.03E01BM) 90 cái Long đen hãm bán khớp-A156.24.41.04 (chi tiết số 2-bản vẽ K156.24.03E01BM) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
83 Nhíp chèn A156.06.33.07 12 Cái Nhíp chèn A156.06.33.07 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
84 Nhíp chèn K156.06.02.10 2 Cái Nhíp chèn K156.06.02.10 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
85 Nhíp chèn K156.06.43.11 4 Cái Nhíp chèn K156.06.43.11 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
86  Ống dẫn hướng-DXT45-002-K156.33.01 1 cái  Ống dẫn hướng-DXT45-002-K156.33.01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
87  Ống dẫn hướng-DXT50-002-K156.33.31 1 cái  Ống dẫn hướng-DXT50-002-K156.33.31 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
88  Ống dẫn hướng-DXT50-003-K156.33.37 1 cái  Ống dẫn hướng-DXT50-003-K156.33.37 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
89  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.01.02 4 Cái  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.01.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
90  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.02.02 4 Cái  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.02.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
91  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.04.02 4 Cái  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.04.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
92  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.05.02 8 Cái  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.05.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
93 Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.07.02  4 Cái Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.07.02  Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
94  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.08.02 12 Cái  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.08.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
95  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.11.02 12 Cái  Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.11.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
96 Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.14.02 8 Cái Seal Strip (râu chèn) - XZW.02.14.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
97 Thanh trục van K156.30.41.22 1 cái Thanh trục van K156.30.41.22 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
98 Thiết bị quay (A156.28.01(1)+135) 1 Cái Thiết bị quay (A156.28.01(1)+135) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
99 Van chặn A156 3301 01-K156 33.01.01 1 cái Van chặn A156 3301 01-K156 33.01.01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
100  Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.31 1 cái  Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.31 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
101  Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.42 1 cái  Van chặn-A156.33.01.01-K156.33.42 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
102 Vành chặn 2 nửa phi 67x89x32, K156.30.41.44 1 bộ Vành chặn 2 nửa phi 67x89x32, K156.30.41.44 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
103 Vành chắn dầu A156.28.01(1)+93 1 Cái Vành chắn dầu A156.28.01(1)+93 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
104 Vành chắn dầu A156.28.01(1)+94 1 Cái Vành chắn dầu A156.28.01(1)+94 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
105 Vành chèn tua bin A6+K3, K156.06.44.01 1 Bộ Vành chèn tua bin A6+K3, K156.06.44.01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
106 Vành chèn tuabin 8+5, K156.06.44.03 1 Bộ Vành chèn tuabin 8+5, K156.06.44.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
107 Vành chèn tuabin A31+A54, 192.06.44.01 1 Bộ Vành chèn tuabin A31+A54, 192.06.44.01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
108 Vành chèn tuabin B+C, K156.06.43.01 1 Bộ Vành chèn tuabin B+C, K156.06.43.01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
109 Vành chèn tuabin D1+D7, K156.06.44.04 1 Bộ Vành chèn tuabin D1+D7, K156.06.44.04 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
110 Vành chèn tuabin F03+F4, K156.06.44.06 1 Bộ Vành chèn tuabin F03+F4, K156.06.44.06 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
111 Vành chèn tuabin H26+H27, 192.06.46.01 1 Bộ Vành chèn tuabin H26+H27, 192.06.46.01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
112 Vành chèn tuabin K4+K3, K156.06.43.03 1 Bộ Vành chèn tuabin K4+K3, K156.06.43.03 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
113 Vành chèn tuabin L3+L4, K156.06.43.04 1 Bộ Vành chèn tuabin L3+L4, K156.06.43.04 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
114 Vành chèn tuabin N4, K156.06.43.02 1 Bộ Vành chèn tuabin N4, K156.06.43.02 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
115 Vành chèn tuabin O6+R7, K156.06.44.14 1 Bộ Vành chèn tuabin O6+R7, K156.06.44.14 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
116 Vành chèn tuabin X10+B11, A157.06.47.01 1 Bộ Vành chèn tuabin X10+B11, A157.06.47.01 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
117 Vành chèn tuabin Z6+F7, K156.06.44.15 1 Bộ Vành chèn tuabin Z6+F7, K156.06.44.15 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
118 Vành séc măng (chi tiết số 4) K156.30.41.20 2 cái Vành séc măng (chi tiết số 4) K156.30.41.20 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
119 Bu lông sáu cạnh trong W1162-M12x24 16 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1162-M12x24 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
120 Bu lông sáu cạnh trong W1162-M16x25 8 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1162-M16x25 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
121 Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 2 Cái Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
122 Bu lông chuyên dụng W1079-M45 10 Cái Bu lông chuyên dụng W1079-M45 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
123 Bu lông chuyên dụng W1079-M60 2 Cái Bu lông chuyên dụng W1079-M60 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
124 Vít chìm M6, K156.03.01.06 19 Cái Vít chìm M6, K156.03.01.06 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
125 Bu lông sáu cạnh trong W1050.11-M20x30 1 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.11-M20x30 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
126 Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x410 1 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x410 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
127 Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x80 4 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M27x80 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
128 Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x100 19 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x100 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
129 Vít chìm sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x160 3 Cái Vít chìm sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x160 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
130 Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x250 1 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.1-M33x3x250 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
131 Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x45 16 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x45 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
132 Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x80 2 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M20x80 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
133 Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M33x3x90 4 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.2-M33x3x90 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
134 Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M12x30 8 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M12x30 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
135 Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M16x35 8 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M16x35 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
136 Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x65 1 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x65 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
137 Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x75 24 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1050.9-M30x75 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
138 Bu lông sáu cạnh trong băng trục W1150-13 x25 12 Cái Bu lông sáu cạnh trong băng trục W1150-13 x25 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
139 Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M20x60 4 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M20x60 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
140 Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M30x3x65 4 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1151.14-M30x3x65 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
141 Bu lông sáu cạnh trong W1151.4-M42x3x100 5 Cái Bu lông sáu cạnh trong W1151.4-M42x3x100 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
142 Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 8 Cái Bu lông chuyên dụng W1073.1-M39x20 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
143 Bu lông chuyên dụng W1073.1-M52 19 Cái Bu lông chuyên dụng W1073.1-M52 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
144 Bu lông chuyên dụng W1079-M60 10 Cái Bu lông chuyên dụng W1079-M60 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
145 Bu lông chuyên dụng WE1079-1.125" 16 Cái Bu lông chuyên dụng WE1079-1.125" Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
146 Vít côn 0.1052C-90-M10x20 42 cái Vít côn 0.1052C-90-M10x20 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
147 Đinh sáu cạnh trong W1050.10 - M10x30 6 Cái Đinh sáu cạnh trong W1050.10 - M10x30 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
148 Đinh sáu cạnh trong W1050.11-M20x80 4 Cái Đinh sáu cạnh trong W1050.11-M20x80 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
149 Vít đầu tròn loại to W1069.2-M14x16 16 Cái Vít đầu tròn loại to W1069.2-M14x16 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
150 Vít đầu tròn lục giác 0.1050B-90-M16x45 2 Cái Vít đầu tròn lục giác 0.1050B-90-M16x45 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
151 Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.1- M48x3x95 3 Cái Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.1- M48x3x95 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
152 Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.8-M33x3x70 1 Cái Bu lông sáu cạnh trong thổi ren W1151.8-M33x3x70 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
153 Vòng O 157.76.01.05 4 Cái Vòng O 157.76.01.05 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
154 Vòng O 157.76.01.06 4 Cái Vòng O 157.76.01.06 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
155 Vòng đệm vít đĩa van K156.30.41.76 2 cái Vòng đệm vít đĩa van K156.30.41.76 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
156 Xích truyền động A156.28.01.152 1 Bộ Xích truyền động A156.28.01.152 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->