Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872263-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ;,Ngân sách thành phố và ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 16:36:00 đến ngày 2021-09-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,983,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tính chất hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Kè đá hộc; đường bờ kênh bằng bê tông nhựa hoặc 01 tổ hợp 02 hợp đồng: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có hạng mục kè và Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.589.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường bờ kênh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi. (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần công trình trên kênh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,5- 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Kiên cố hóa kênh tiêu thôn Nội Ngoại(Đoạn từ ngã tư Biên Hòa đến kênh A46-2), xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ;,Ngân sách thành phố và ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Thành Phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG - ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,435 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (K90) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 284,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,657 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,019 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,64 | 100m3 |
| 7 | Mua đất lẫn đá để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.172,984 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,468 | 100m3 |
| 9 | Mua đất lẫn đá để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.920,84 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG - KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,576 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,354 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,787 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,787 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,779 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,779 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,18 | 100m3 |
| C | PHẦN KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 840,365 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188,68 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 952,84 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 807,04 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 242,55 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,114 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,458 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,813 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198 | m |
| 12 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264 | cái |
| 13 | Khoan lỗ đầu bịt ống nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.432 | lỗ |
| 14 | Đá dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,94 | m3 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (đã bao gồm cả cọc, sơn cọc , lắp dựng cọc) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 135 | cái |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,38 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | 1m3 |
| E | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,463 | 100m3 |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG ĐẦU KÊNH K0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,819 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,65 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,59 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,15 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,64 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn , bệ đứng dàn van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,955 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,433 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,769 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng bệ đứng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,474 | tấn |
| 25 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,474 | tấn |
| 26 | Vít nâng V2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,35 | 1m2 |
| 29 | Đào cống thoát nước - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,377 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 33 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,635 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| G | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - KÈ GIA CỐ CỐNG ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6 | 100m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,348 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,923 | m3 |
| 5 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Khoan lỗ đầu bịt ống nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | lỗ |
| 8 | Đá 1x2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m2 |
| 12 | Lắp đặt gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TRÊN KÊNH TẠI 4 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,679 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (HL93) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1đ.ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m.nối |
| 5 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Đào móng cống - Cấp đất II. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,754 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6 | 100m |
| 10 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,632 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,496 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,56 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| I | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG BỜ TẢ D100 TẠI C8+7 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,837 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,47 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1đ.ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m.nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Đào cống thoát nước - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| J | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 BỜ TẢ ÁP DỤNG TẠI 3 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào cống thoát nước - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,419 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,064 | 100m |
| 7 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,46 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (HL93) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | 1đ.ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m.nối |
| 15 | Lắp đặt đế cống D600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 25 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 26 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | 1m2 |
| K | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 BỜ HỮU TẠI C26+4.5 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,439 | 100m |
| 6 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,29 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm , HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1đ.ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m.nối |
| 14 | Lắp đặt đế cống D600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 23 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 25 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Bu long | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,53 | 1m2 |
| L | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - NỐI DÀI CỐNG CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,49 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,63 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,285 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,544 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 22 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,134 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,134 | tấn |
| 24 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Bu long | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,76 | 1m2 |
| 27 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤3000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tính chất hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có các hạng mục công trình: Kè đá hộc; đường bờ kênh bằng bê tông nhựa hoặc 01 tổ hợp 02 hợp đồng: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên có hạng mục kè và Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.589.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công: Phải có bản chụp chứng thực còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nền và mặt đường bờ kênh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (đại học,...) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc thủy lợi. (bản chụp có chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần công trình trên kênh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp (Đại học,...) đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 0,5- 1,2 m3 | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-7T | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ đường | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành 16-25T | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi 6-25 tấn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy Nén khí diezel 240- 600m3/h | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan, cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi