Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Thị trấn Hàng Trạm - Đa Phúc, huyện Yên Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915674-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Thị trấn Hàng Trạm - Đa Phúc, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210882869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:52:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,693,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lựcĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải CP đá dăm
- Đặc điểm thiết bị >=50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường Thị trấn Hàng Trạm - Đa Phúc, huyện Yên Thủy
Sửa chữa đường thị trấn Hàng Trạm - Đa Phúc, huyện Yên Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thuỷ, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183864266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Khoa Hoà Bình, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, Huyện Yên Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 0936114669; + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB, địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988897933 + Cơ quan thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thuỷ, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183864266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thuỷ, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183864266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thuỷ, địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183864266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường máy đào 1,25m3, đất C3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9672100m3
2Đào nền đường máy đào 1,25m3, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,3541100m3
3Đào nền đường máy đào 1,25m3, đất C2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0307100m3
4Đắp đất nền đường máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,3445100m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ đá dăm nhựa máy (mặt đường bị cao su, ổ gà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8526100m3
6Đào nền xư lý cao su bằng máy, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6035100m3
7Đắp hoàn trả xử lý nền đường cao su cũ bằng đá thải (đá hỗn hợp), máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7509100m3
8Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 3, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (đoạn cao su, ổ gà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,778100m2
9Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (đoạn cao su, ổ gà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6035100m2
10Vận chuyển đất ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8215100m3
11Vận chuyển đất ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8215100m3/1km
12Vận chuyển đất ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6606100m3
13Đào xúc đất máy đào 1,25m3, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,6839100m3
14Thuế tài nguyên (QĐ 30/2019-QĐ UBND tỉnh Hòa Bình ngày 13/8/2019)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7.468,39m3
15Phí môi trường (NQ 46/2017 - NQ HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Hòa Bình)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7.468,39m3
16Vận chuyển đất ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V- Yêu cầu kỹ thuật746,83910m3/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5275100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,0625100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 2x4, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật921,249m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2643100m2
21Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.316,07m
22Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật87,738m
23Cắt khe co mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật131,60710m
24Cắt khe giãn mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,773810m
25Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước loại 3, chiều dày trung bình 5cm (đoạn tăng cường)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,0431100m2
26Làm mặt đường đá dăm nước loại 3, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật237,9935100m2
27Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật237,9935100m2
28Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,7587100m2
29Vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật449,28m2
30Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,096m3
31Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,752m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2982100m2
33Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.728cái
34Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,9856m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,405100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2877tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9588tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,25m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật90cấu kiện
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn gờ chắn bản biên, bằng gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4014100m2
2Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,305m3
3Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0398tấn
4Khoan cắm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,126100m
C HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật31cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Cột treo biển báo thép ống D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật99md
4Biển báo hình tam giácChương V- Yêu cầu kỹ thuật31Cái
5Biển báo hình vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
5Đèn báo hiệu ban đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Dây mềm phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
7áo phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
8Dây điện 2*4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
9Điện năng tiêu thụChương V- Yêu cầu kỹ thuật576Kw
10Nhân công ĐBGT 2,5/7 (2 người x 90ngày x 1cax3tháng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lựcĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Lu bánh thép >=8,5 tấn >=8,5 tấn1
11 Máy lu bánh thép >= 10 tấn >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
12 Máy lu rung >= 25 tấn >= 25 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
13 Lu bánh lốp >= 16 tấn >= 16 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
14 Máy ủi >= 110CV >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)1
15 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
16 Ô tô tưới nước >= 5m3 >= 5m31
17 Máy rải CP đá dăm >=50 m3/h - 60 m3/h1
18 Máy phun nhựa đường >=190 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->