Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường huyện 26 từ KM0+990 đến KM3+575

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915069-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường huyện 26 từ KM0+990 đến KM3+575
Số hiệu KHLCNT 20210907502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:51:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,594,423,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng cầu, đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN& PTNT hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu/đường): ≥ 20 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xà lan ≥ 200 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan ≥ 400 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường huyện 26 từ KM0+990 đến KM3+575
Đường huyện 25+26, xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712999; Fax: 0299.3712999, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 20 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế họach huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế họach huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú , địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712999; Fax: 0299.3712999, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712999; Fax: 0299.3712999, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822 339;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế họach huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856250.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặtr đường (Đường huyện 26: KM0+990-KM3+575)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V32gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0032100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V52,0982100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8601100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9846,6042100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V18,6417100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,2085100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2085100m2
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7013100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4003100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3626100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6009100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5339100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5339100m2
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3
19Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
20Cừ tràm cặp cổ D>=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
21Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021m3
23Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
24Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
25Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Bulông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
36Bê tông móng bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
37Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V63,6679100m3
B Hạng mục 2: Cầu Ông Vol
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6517tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2383tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235tấn
5Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2861tấn
6Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0057m3
8Lót tấm nylong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6464100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3938100m2
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,306m3
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,434m3
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3003tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9043tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0607100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
19Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
20Bê tông bản quá độ, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6431tấn
22Bê tông lót dầm đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
24Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,799tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1309tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235tấn
29Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2861tấn
30Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
31Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4937m3
32Lót tấm nylongMô tả kỹ thuật theo chương V1,8032100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7074100m2
34Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
35Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
36Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,208m3
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6316tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
41Cung cấp dầm cầu "I400" 9m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
42Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
45Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3015tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,3012m2
47Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,354m3
48Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422tấn
49Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
54Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m
55Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,422m3
56Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2795tấn
57Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324tấn
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2773100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29m2
62Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m
63Bê tông bản liên tục nhiệt mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,256m3
64Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
65Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5944tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản liên tục nhiệt mặt cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
70Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
71Gia công, lắp đặt khe co giãn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10m
72Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
73Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
74Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
75Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lan can, gờ chắn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,135m2
78Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3581tấn
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40,098m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
81Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
82Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
83Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
89Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
91Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
92Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
95Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384100m
96Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384100m
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6232tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6232tấn
99Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
100Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
101Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
103Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
104Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
105Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không gập đất NC, MTC x 0,915)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3361tấn
107Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3361tấn
108Khấu hao khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9131tấn
109Khấu hao cọc thép hình I450Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
110Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,4796tấn
111Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
116Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9368tấn
C Hạng mục 3: Cầu Khu III (1)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4962tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3545tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235tấn
5Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2861tấn
6Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5177m3
8Lót tấm nylon cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4896100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0802100m2
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,306m3
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,234m3
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0681tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,741tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8987100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
19Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
20Bê tông bản quá độ, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6431tấn
22Bê tông lót dầm đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
24Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6517tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2383tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235tấn
29Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2861tấn
30Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
31Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0057m3
32Lót tấm nylon cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6464100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3938100m2
34Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
35Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
36Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,208m3
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6316tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
41Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
42Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
45Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3015tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,3012m2
47Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,354m3
48Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6422tấn
49Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3104tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
54Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m
55Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,422m3
56Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2795tấn
57Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324tấn
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2773100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29m2
62Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m
63Bê tông bản liên tục nhiệt mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,256m3
64Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
65Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5944tấn
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản liên tục nhiệt mặt cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
69Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
70Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
71Gia công, lắp đặt khe co giãn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10m
72Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
73Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
74Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
75Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lan can, gờ chắn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,135m2
78Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3581tấn
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40,098m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
81Bê tông móng hộ lan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
82Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
83Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Cung cấp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
89Cung cấp D19Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
91Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
92Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
95Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
96Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6232tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6232tấn
99Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
100Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
101Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
103Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8262tấn
104Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384100m
105Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không gập đất NC, MTC x 0,915)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3361tấn
107Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3361tấn
108Khấu hao khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9131tấn
109Khấu hao cọc thép hình I450Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
110Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,4796tấn
111Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Cung cấp biển báo vuông (120x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Cung cấp biển báo vuông (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,247m3
116Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
D Hạng mục 4: Cống ngang đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9897100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6168100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7607100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,16100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
7Bê tông móng gối cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,964m3
8Bê tông gối cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,832m3
9Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
16Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m2
17Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,08100m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
19Bê tông móng đầu cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
20Lắp dựng cốt thép đầu cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
21Lắp dựng cốt thép đầu cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7281tấn
22Gia công thép láMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992tấn
23Bê tông móng sân cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
24Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
25Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
26Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
27Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,285100m
28Cừ tràm cặp cổ D>=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
29Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7198100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6274100m3
31Thép neo fi=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,534kg
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2952100m3
33Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
34Cừ tràm cặp cổ D>=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
35Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
36Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng cầu, đường 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cống 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN& PTNT hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo33
5 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 35 Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu/đường): ≥ 20 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn (Kèm tài liệu chứng minh)1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn (Kèm tài liệu chứng minh)1
3 Xà lan ≥ 200 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)1
4 Xà lan ≥ 400 Tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện)1
5 Máy đào một gầu các loại (Kèm tài liệu chứng minh)2
6 Máy lu các loại (Kèm tài liệu chứng minh)4
7 Máy ủi các loại (Kèm tài liệu chứng minh)2
8 Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu chứng minh)1
9 Ô tô tải ≥ 5T (Kèm tài liệu chứng minh)2
10 Máy trộn bê tông các loại (Kèm tài liệu chứng minh)5
11 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu chứng minh)5
12 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu chứng minh)2
13 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu chứng minh)2
14 Máy cắt, uốn thép (Kèm tài liệu chứng minh)3
15 Máy hàn (Kèm tài liệu chứng minh)3
16 Máy phát điện (Kèm tài liệu chứng minh)2
17 Máy bơm nước (Kèm tài liệu chứng minh)2
18 Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) (Kèm tài liệu chứng minh)1
19 Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) (Kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->