Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường huyện 26 từ KM0+990 đến KM3+575
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường huyện 26 từ KM0+990 đến KM3+575 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:51:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,594,423,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng cầu, đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN& PTNT hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu/đường): ≥ 20 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xà lan ≥ 200 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan ≥ 400 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường huyện 26 từ KM0+990 đến KM3+575 Đường huyện 25+26, xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết) và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác . . . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3712999; Fax: 0299.3712999, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822 339; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế họach huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 3, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856250. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mặtr đường (Đường huyện 26: KM0+990-KM3+575) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0032 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0982 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8601 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 46,6042 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6417 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2085 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2085 | 100m2 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7013 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3626 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6009 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5339 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5339 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 20 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 25 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Bulông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 37 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6679 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Cầu Ông Vol | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6517 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2383 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2861 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0057 | m3 |
| 8 | Lót tấm nylong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3938 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,306 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,434 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9043 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0607 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 20 | Bê tông bản quá độ, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6431 | tấn |
| 22 | Bê tông lót dầm đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1309 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | tấn |
| 29 | Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2861 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4937 | m3 |
| 32 | Lót tấm nylong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8032 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7074 | 100m2 |
| 34 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,208 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp dầm cầu "I400" 9m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 42 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3012 | m2 |
| 47 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,354 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m |
| 55 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 63 | Bê tông bản liên tục nhiệt mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5944 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản liên tục nhiệt mặt cầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 70 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 72 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 74 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lan can, gờ chắn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,135 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3581 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,098 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 81 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 82 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 83 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 89 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 91 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất, NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 95 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | 100m |
| 96 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | 100m |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6232 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6232 | tấn |
| 99 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 100 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 104 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 105 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không gập đất NC, MTC x 0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3361 | tấn |
| 107 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3361 | tấn |
| 108 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9131 | tấn |
| 109 | Khấu hao cọc thép hình I450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 110 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4796 | tấn |
| 111 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Cầu Khu III (1) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4962 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3545 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2861 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5177 | m3 |
| 8 | Lót tấm nylon cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4896 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0802 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,306 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,234 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0681 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8987 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 20 | Bê tông bản quá độ, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6431 | tấn |
| 22 | Bê tông lót dầm đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6517 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2383 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | tấn |
| 29 | Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2861 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0057 | m3 |
| 32 | Lót tấm nylon cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3938 | 100m2 |
| 34 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,208 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp dầm cầu "I" 9m 0.5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 42 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3012 | m2 |
| 47 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,354 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m |
| 55 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,422 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 63 | Bê tông bản liên tục nhiệt mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5944 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản liên tục nhiệt mặt cầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 70 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 72 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 74 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lan can, gờ chắn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,135 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3581 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,098 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 81 | Bê tông móng hộ lan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 82 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 83 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Cung cấp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 89 | Cung cấp D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 91 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 95 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 96 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6232 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6232 | tấn |
| 99 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 100 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | tấn |
| 104 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | 100m |
| 105 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên không gập đất NC, MTC x 0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3361 | tấn |
| 107 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3361 | tấn |
| 108 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9131 | tấn |
| 109 | Khấu hao cọc thép hình I450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 110 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4796 | tấn |
| 111 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,247 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9897 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6168 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng gối cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 8 | Bê tông gối cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng đầu cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đầu cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đầu cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7281 | tấn |
| 22 | Gia công thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 23 | Bê tông móng sân cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 24 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 27 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,285 | 100m |
| 28 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 29 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7198 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6274 | 100m3 |
| 31 | Thép neo fi=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,534 | kg |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 34 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 35 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 36 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.739E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng cầu, đường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cống | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN& PTNT hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng ≥ III còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp ≥ IV (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 35 | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu/đường): ≥ 20 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người- Thợ thép: ≥ 03 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 03 người- Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiTất cả phải có trình độ từ bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 Tấn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Xà lan ≥ 200 Tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện) | 1 |
| 4 | Xà lan ≥ 400 Tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện) | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu các loại | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy lu các loại | (Kèm tài liệu chứng minh) | 4 |
| 7 | Máy ủi các loại | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy tưới nhựa | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Ô tô tải ≥ 5T | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông các loại | (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 12 | Máy đầm bàn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 |
| 15 | Máy hàn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 |
| 16 | Máy phát điện | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 18 | Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi