Gói thầu: Trang bị phòng Studio giảng dạy trực tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914031-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II
Tên gói thầu Trang bị phòng Studio giảng dạy trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210846363
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:04:00 đến ngày 2021-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 457,761,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8664189E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.432.882 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.432.882 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 961.298.646 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.432.882 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 961.298.646 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý tại TPHCM để xử lý các nghĩa vụ trên trong thời gian tối đa 24 giờ ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học về các chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng hoặc Thiết kế nội thất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học về các chuyên ngành CNTT, Điện - Điện tử - Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II
E-CDNT 1.2 Trang bị phòng Studio giảng dạy trực tuyến
Trang bị phòng Studio giảng dạy trực tuyến
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực II, địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II , địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, Quận 9, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực II, địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM.


E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 10.2(c)
a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b. Nhà thầu phải kèm theo catalogue của hàng hóa chào thầu. c. Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa. + Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 >=12 tháng
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… (hàng hóa có dấu “*” ở cột Ghi chú trong Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp) nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực II, địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị khu vực II - Địa chỉ: 99 Man Thiện, phường Hiệp Phú, tp Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38966704 – 028.38966355 (009), Fax: 028.38963245.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Học viện Chính trị khu vực II, số 99 đường Man Thiện, phường Hiệp Phú, tp Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38966704 – 028.38966355 (009), Fax: 028.38963245.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thi công vách thạch cao và dán phim đen bít các cửa sổ hiện hữu16,52m2- Thi công vách thạch cao và dán phim đen bít các cửa sổ hiện hữu- Bảo hành: 12 tháng
2Thi công vách thạch cao và bông thủy tinh phòng điều khiển (bao gồm sơn nước)16,52m2- Thi công vách thạch cao và bông thủy tinh phòng điều khiển (bao gồm sơn nước)- Bảo hành: 12 tháng
3Sơn nước 2 vách bít cửa sổ30m2- Sơn nước 2 vách bít cửa sổ - Bảo hành: 12 tháng
4Trải thảm sàn64m2- Trải thảm sàn - Bảo hành: 12 tháng
5Thi công 1 cửa cách âm 1 cánh, kích thước 0.9 x 2.2m1,98m2- Thi công 1 cửa cách âm 1 cánh, kích thước 0.9 x 2.2m- Bảo hành: 12 tháng
6Thi công ô kính cách âm, kích thước 2 x 1.2m2,4m2- Thi công ô kính cách âm, kích thước 2 x 1.2m - Bảo hành: 12 tháng
7Thi công hệ thống phông key1Gói- Thi công hệ thống phông key
8Máy quay phim chuyên dụng2Bộ- Máy quay kiểu cầm tay - Cảm biến lớn 1 chip 1inch Exmor R CMOS - Ống kính G Sony , zoom optical 12x, khẩu F2.8 – F4.5 - Hỗ trợ ghi hình chất lượng cao với chuẩn nén mới XAVC S HD, AVCHD, DV - Zoom 48x với công nghệ mới Clear Image Zoom, không bị vỡ hình khi zoom xa - View Finder OLED 0.24 inch ~ 1.26M điểm ảnh - Khả năng ghi hình với độ sáng tối thiểu là 1.7 lux - Tích hợp 1 cổng kết nối MI SHOE để gắn đèn hoặc micro. - Sử dụng thẻ nhớ: Memory stick Pro, SD/SDXC/SDHC Khe A, SD/SDXC/SDHC Khe B - Đường kính Fillter 62mm - Khối lượng: 2,1kg. - Bảo hành: 12 tháng*
9Mico không dây cài ve áo1CáiReliable, broadcast-quality audioTwo transmitters could work simultaneously514 MHz – 596 MHz96 selectable channels in 2 groupsHeadphone monitoringEasy-to-read LCD displaysOver 330-feet (100m) in open areas or 200-feet (60m) with obstaclesOptional handheld and XLR transmitter for different applications.- Bảo hành: 12 tháng
10Thẻ nhớ 64GB (tốc độ 90MB/s)2CáiUSABLE CAPACITY57.6GB (61,847,528,960 Byte)TRANSFER SPEED (READ)Up to 95MB/s (SDR104)TRANSFER SPEED (WRITE)Up to 90MB/sSPEED CLASSClass10 (SD Speed Class), Class3 (UHS Speed Class)CAPACITY 64 GB- Bảo hành: 12 tháng
11Đầu đọc thẻ nhớ SD UHS-II1CáiUSB 3.1 Gen 1 Type-A InterfaceSupports the UHS-II BusCompatible with UHS-I MediaUltra-Compact & Lightweight Design- Bảo hành: 12 tháng
12Chân camera2CáiVật liệu: hợp kim nhômTải trọng đầu dầu: 5 kgPhạm vi tilt:-60/+90 độPhạm vi pan : 360 độChiều cao tối đa : 168.5 cmChiều cao tối thiểu : 77.5cmChiều dài khi gấp gọn : 86cmPhần chân : 3Fuidhead bowl size: 75mmTrọng lượng đầu dầu: 4.1Kg- Bảo hành: 12 tháng
13Tai nghe kiểm âm1CáiType of Construction: Closed type; dynamicDriver: 40 mm in diameterSensitivity: 92 dB/mWMaximum Input: 1000 mWImpedance: 32 ohmFrequency Response: 20–22,000 HzWeight: 190 g (7 oz) (without cord)Cord: 3 m (10’)Plug: Stereo mini (gold-plated),Plug adaptor (mini plug to 1/4 inch phone plug)- Bảo hành: 12 tháng
14Bộ video switcher, livestream, recording1Bộ8 x Primary, 1 x Title Input Switcher NTSC/PAL, HD Input Supported Individual Frame Synchronizer per Input Internal 1080i Processing Hardware Buttons and LCD Touchscreen Cut, Mix, Wipe, and Keyer Effects Built-In Live Streaming Encoder Record Program to SD Card Slot in AVCHD Built-In Audio Mixer Mac, PC, and Tablet Integration - Bảo hành: 12 tháng*
15Laptop và phần mềm livestream1Hệ thốngLaptop điều khiển và cấu hình livestream:- CPU: Intel Core i5-1035G1- Màn hình: 15.6" (1920 x 1080)- RAM: 8GB (4GB + 4GB Onboard) DDR4 2400MHz- Đồ họa: NVIDIA GeForce MX330 2GB GDDR5 / Intel UHD Graphics- Lưu trữ: 512GB SSD M.2 NVMe /- Hệ điều hành: Windows 10 Home 64-bit- Pin: 3 cell 36 Wh Pin liền- Khối lượng: 1.9 kg- Bảo hành: 12 tháng
16Bộ kit đèn LED để đánh sáng, bao gồm: 3 đèn LED panel1BộMaterial : Aluminium alloySMD 960 LEDsPower : 80wCRI : ≥95Illumination : 3000 luxLamp lifetime : 50,000 hoursDimmer : 0-100% (DMX)Color temperature : 3200-5600KPower : V-mount + adapterOptional : AppWeight : 1.8 kg- Bảo hành: 12 tháng
17Đèn LED panel tấm âm trần 600x600 cho khu vực phông key12CáiCông suất: ≥25WĐiện áp: 150÷250V/50÷60HzNhiệt đô màu: (5000K - 7000K)Quang thông: ≥4000lmKích thước (DxR): (600x600)mm- Bảo hành: 12 tháng
18Phụ kiện lắp đặt1Gói- Cáp điện và ở cắm kéo dài cung cấp điện cho hệ thống- Cáp tín hiệu và đầu cáp tín hiệu để kết nối hệ thống
19Màn hình tương tác1BộMàn hình tương tác 75-inch IPS; DLED UHD 3840 x 2160 (16:9); 400 cd/m2; Viewing Angle 178°; Refresh Rate 60 Hz; Front Type: Touch Bezel Type; Response Time: 8 ms; Số màu hiển thị: 1.07 B (10-bit) Colors. Đã bao gồm OPS và chân treo màn hình. Thiết bị được sản xuất bởi doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 14001, ISO 50001, ISO45001, ISO 27001, cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử.: + TS EN ISO 9001: 2015 _Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Chất lượng. +TS EN ISO 14001: 2015 _Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Môi trường +TS EN ISO 50001_ Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Năng lượng +TS ISO 45001_ Giấy chứng nhận An toàn và Sức khỏe Lao động +TS ISO IEC 27001: 2017 _ Chứng chỉ Hệ thống Quản lý Bảo mật Thông tin" - Các chứng chỉ: Test Report: Safety, EMC. - Thiết bị đã được cấp chứng nhận đo kiểm năng lượng tối thiểu do Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 (Quatest 3) cấp. - Bảo hành: 12 tháng*
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8664189E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.432.882 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.432.882 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 961.298.646 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.432.882 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 961.298.646 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý tại TPHCM để xử lý các nghĩa vụ trên trong thời gian tối đa 24 giờ ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng Đại học về các chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng hoặc Thiết kế nội thất33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng Đại học về các chuyên ngành CNTT, Điện - Điện tử - Viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->