Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai .

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867650-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai .
Số hiệu KHLCNT 20210867132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:25:00 đến ngày 2021-09-14 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,147,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục rải thảm BT nhựa mặt đường, nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.803.000.000 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. ( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn )
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h (hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai .
Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Lào Cai + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng XD tỉnh Lào Cai. + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Bắc Hà; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của người đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,897100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT13,604100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,929100m3
4Xáo xới lớp K98Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,129100m3
5Lu lèn lớp xáo xới K98Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,129100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT105,625100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT101,212100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT76,61100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT76,61100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,09100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,413100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,912100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,912100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,481100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,641100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,079100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,079100m2
18Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT23,527100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT23,527100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn km tiếp theo,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT23,527100tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT592,48m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT37,21100m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT195,841m3
3Phá đá mặt - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,759100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,759100m3
5Đào đá - Cấp đá IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT168,981m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT22,856100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT246,488m3
8Bê tông rãnh hộp, bê tông M150, đá 2x4,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT878,394m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh hộpĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT84,03100m2
10Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT125,485m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT22,408100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,846tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT158,111m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,619100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT17,45tấn
16Lắp đặt tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2.8011cấu kiện
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,765100m3
18Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT14,5521m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,232100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT15,26m3
21Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT75,21m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh chịu lựcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,616100m2
23Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT14,715m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,308100m2
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,73tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT17,305m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,674100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,54tấn
29Lắp đặt tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1091cấu kiện
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,065100m3
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,3421m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,028100m3
33Đệm VXM mác 50 dày 3cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,216m3
34Bê tông rãnh thu nước, bê tông M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,78m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,144100m2
36Bê tông mũ mố SX, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,666m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,053100m2
38Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,092tấn
39Gia công tấm bản thépĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,253tấn
40Lắp đặt tấm bảnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT61cấu kiện
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,428100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT44,3591m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,323100m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT28,986m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT183,657m3
46Bê tông, bê tông mũ mố hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT16,24m3
47Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,046tấn
48Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT15,939100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT13,42m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,738100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,07tấn
52Lắp đặt tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2711cấu kiện
53Tấm gang đúc hố gaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT21cấu kiện
54Lắp đặt tấm gang đúcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT21cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,02100m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,951m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,45m3
58Đệm VXM mác 50 dày 3cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,331m3
59Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,22m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,481100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,837tấn
62Lắp đặt cửa thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT941cấu kiện
63Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 250mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,94100m
64Tấm gang đúc 860x430Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT94bộ
65Lắp đặt tấm gang đúcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT941cấu kiện
66Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,271100m3
67Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,4281m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,139100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,6m3
70Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,185m3
71Ván khuôn móng cốngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,03100m2
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,028100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,038100m3
74Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,75m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,346100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,184tấn
77Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT18,85m2
78Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT51 đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4mối nối
80Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT59,499m3
81Xúc kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,595100m3
82Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,3m3
83Tháo dỡ tẩm bản cũ bị hư hỏngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT611cấu kiện
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,443m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,166100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,38tấn
87Lắp đặt tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT611cấu kiện
88Tháo dỡ viên bó vỉa hư hỏngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT82m
89Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,542m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,451100m2
91Đệm VXM mác 100 dày 2cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,426m3
92Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,066m3
93Lắp dựng viên bó vỉaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT82m
94Tháo dỡ tẩm bản cũ bị hư hỏngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT201cấu kiện
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,175m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,124100m2
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,65tấn
98Lắp đặt tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT201cấu kiện
99Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ HDPE D50Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT17,96100 m
100Ống HDPE D50 PN10 thay mới (30%)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT538,8m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT17,96100 m
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT17cái
103Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,531100m3
104San đất bãi thảiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,531100m3
105Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT9,135100m3
106San đá bãi thảiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,568100m3
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT110,02m3
2Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT108,066m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT19,173100m2
4Đệm VXM mác 100 dày 2cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT18,127m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT45,318m3
6Lắp dựng viên bó vỉaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3.486m
7Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT111m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,43m3
9Đệm VXM mác 50 dày 5cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,385m3
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,05m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,216100m2
12Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,7m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,059100m2
14Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,013tấn
15Sơn phản quang hộ lan, dày sơn 2mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục rải thảm BT nhựa mặt đường, nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.803.000.000 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn Còn tốt3
2 Lu bánh thép 10 tấn Còn tốt1
3 Lu bánh lốp 16 tấn Còn tốt1
4 Lu rung 25 tấn Còn tốt1
5 Máy xúc 0.8m3 Còn tốt2
6 Máy đầm dùi Còn tốt4
7 Máy trộn vữa, bê tông Còn tốt3
8 Máy đầm bàn Còn tốt3
9 Máy bơm nước Còn tốt2
10 Máy cắt bê tông Còn tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Còn tốt2
12 Máy tưới nhựa đường Còn tốt2
13 Máy rải 130-140CV Còn tốt1
14 Máy rải 50-60m3/h Còn tốt1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn tốt1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. ( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn ) Có hợp đồng nguyên tắc1
17 Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h (hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) Có hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->